Thứ Hai, 01/12/2025
Fer Nino
15
Pablo Tomeo (Thay: Pablo Ramon)
34
Pablo Tomeo (Thay: Pablo Ramon Parra)
35
Anderson Arroyo (Kiến tạo: Jose Matos)
55
(Pen) Antonino La Gumina
60
Carlos Martin (Kiến tạo: Juan Alcedo)
66
Eduardo Espiau (Thay: Grego Sierra)
69
Alex Bermejo (Thay: Ander Martin)
69
Unai Elgezabal
70
Lauti (Thay: Antonino La Gumina)
71
Mathis Lachuer (Thay: Alvaro Sanz)
71
Eduardo Espiau
78
Borja Gonzalez (Thay: Jose Matos)
81
Miki Munoz (Thay: Miguel Atienza)
81
Miki Munoz (Thay: Miguel Atienza)
83
Lucas Ricoy
87
David Vicente (Thay: Carlos Martin)
88
Lucas Ricoy (Thay: Unai Elgezabal)
88
Alberto Reina
90+3'
Alex Sancris
90+7'

Thống kê trận đấu Mirandes vs Burgos CF

số liệu thống kê
Mirandes
Mirandes
Burgos CF
Burgos CF
37 Kiểm soát bóng 63
11 Phạm lỗi 11
20 Ném biên 19
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Mirandes vs Burgos CF

Tất cả (42)
90+15'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+8' Thẻ vàng dành cho Alex Sancris.

Thẻ vàng dành cho Alex Sancris.

90+8' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+7' Alex Sancris nhận thẻ vàng.

Alex Sancris nhận thẻ vàng.

90+3' Thẻ vàng dành cho Alberto Reina.

Thẻ vàng dành cho Alberto Reina.

90+2' Thẻ vàng dành cho Alberto Reina.

Thẻ vàng dành cho Alberto Reina.

88'

Carlos Martin rời sân và được thay thế bởi David Vicente.

88'

Unai Elgezabal vào sân và thay thế anh là Lucas Ricoy.

87'

Unai Elgezabal vào sân và thay thế anh là Lucas Ricoy.

87'

Unai Elgezabal sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

87'

Carlos Martin rời sân và được thay thế bởi David Vicente.

83'

Miguel Atienza rời sân và được thay thế bởi Miki Munoz.

81'

Miguel Atienza rời sân và được thay thế bởi Miki Munoz.

81'

Jose Matos rời sân và được thay thế bởi Borja Gonzalez.

80'

Jose Matos rời sân và được thay thế bởi Borja Gonzalez.

78' Thẻ vàng dành cho Eduardo Espiau.

Thẻ vàng dành cho Eduardo Espiau.

77' Thẻ vàng dành cho Eduardo Espiau.

Thẻ vàng dành cho Eduardo Espiau.

77' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

71'

Alvaro Sanz rời sân và được thay thế bởi Mathis Lachuer.

71'

Antonino La Gumina rời sân và thay thế anh là Lauti.

70' Unai Elgezabal nhận thẻ vàng.

Unai Elgezabal nhận thẻ vàng.

Đội hình xuất phát Mirandes vs Burgos CF

Mirandes (5-4-1): Ramon Juan (1), Juan Maria Alcedo Serrano (26), Pablo Ramon Parra (27), Tachi (5), Sergio Barcia (4), Jonathan German Gomez (24), Carlos Martín (9), Alberto Reina Campos (10), Alvaro Sanz (8), Gabri Martínez (7), Antonio La Gumina (23)

Burgos CF (3-4-3): Jose Antonio Caro (13), Aitor Cordoba Querejeta (18), Unai Elgezabal (14), Grego Sierra (20), Anderson Arroyo (4), Miguel Atienza (5), Curro (16), Jose Matos (23), Alex Sancris (11), Fer Nino (9), Ander Martin (8)

Mirandes
Mirandes
5-4-1
1
Ramon Juan
26
Juan Maria Alcedo Serrano
27
Pablo Ramon Parra
5
Tachi
4
Sergio Barcia
24
Jonathan German Gomez
9
Carlos Martín
10
Alberto Reina Campos
8
Alvaro Sanz
7
Gabri Martínez
23
Antonio La Gumina
8
Ander Martin
9
Fer Nino
11
Alex Sancris
23
Jose Matos
16
Curro
5
Miguel Atienza
4
Anderson Arroyo
20
Grego Sierra
14
Unai Elgezabal
18
Aitor Cordoba Querejeta
13
Jose Antonio Caro
Burgos CF
Burgos CF
3-4-3
Thay người
34’
Pablo Ramon
Pablo Tomeo
69’
Grego Sierra
Eduardo Espiau
71’
Alvaro Sanz
Mathis Lachuer
69’
Ander Martin
Alex Bermejo Escribano
71’
Antonino La Gumina
Lauti
81’
Miguel Atienza
Miki Munoz
88’
Carlos Martin
David Vicente Robles
81’
Jose Matos
Borja Gonzalez Tejada
88’
Unai Elgezabal
Lucas Ricoy Serrano
Cầu thủ dự bị
Daniel Luna
Loic Badiashile
Luis López
Antonio Molina
Andoni Zubiaurre
Lucas Ricoy Serrano
David Vicente Robles
Miki Munoz
Alejandro Barbudo Lorenzo
Eduardo Espiau
Ibrahima Kébé
Alex Bermejo Escribano
Pablo Tomeo
Borja Gonzalez Tejada
Houboulang Mendes
Javier Marton
Mathis Lachuer
Diogo Verdasca
Lauti

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
03/10 - 2021
10/04 - 2022
16/10 - 2022
23/04 - 2023
10/12 - 2023
21/04 - 2024
13/10 - 2024
26/04 - 2025
17/11 - 2025

Thành tích gần đây Mirandes

Hạng 2 Tây Ban Nha
24/11 - 2025
H1: 2-0
17/11 - 2025
08/11 - 2025
01/11 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
30/10 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
Hạng 2 Tây Ban Nha
26/10 - 2025
18/10 - 2025
11/10 - 2025
05/10 - 2025
27/09 - 2025

Thành tích gần đây Burgos CF

Hạng 2 Tây Ban Nha
29/11 - 2025
24/11 - 2025
17/11 - 2025
11/11 - 2025
02/11 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
Hạng 2 Tây Ban Nha
25/10 - 2025
21/10 - 2025
H1: 1-2
12/10 - 2025
04/10 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1DeportivoDeportivo169521732
2Racing SantanderRacing Santander1610241432
3AlmeriaAlmeria168531029
4Las PalmasLas Palmas15852929
5Burgos CFBurgos CF16745625
6AD Ceuta FCAD Ceuta FC16736-324
7CastellonCastellon15645322
8ValladolidValladolid16565221
9CordobaCordoba15564021
10CadizCadiz15564-221
11Sporting GijonSporting Gijon16637-321
12LeonesaLeonesa16628-320
13MalagaMalaga16547-119
14GranadaGranada16475-219
15AlbaceteAlbacete16547-519
16HuescaHuesca16547-519
17Real Sociedad BReal Sociedad B15537-118
18LeganesLeganes16466-218
19FC AndorraFC Andorra16466-618
20EibarEibar16457-517
21Real ZaragozaReal Zaragoza16439-1315
22MirandesMirandes15339-1012
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow