Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Javi Hernandez (Kiến tạo: Hugo Novoa) 10 | |
Alex Munoz 29 | |
Carlos Fernandez 30 | |
Alex Munoz 36 | |
Javi Hernandez (Kiến tạo: Salim El Jebari) 60 | |
Alex Cardero (Thay: Javi Hernandez) 67 | |
Alex Cardero 71 | |
Andre Horta (Thay: Stefan Dzodic) 71 | |
Arnau Puigmal (Thay: Leo Baptistao) 71 | |
Marcos Luna (Thay: Daijiro Chirino) 71 | |
Alberto Mari (Thay: Salim El Jebari) 76 | |
Toni Tamarit (Thay: Carlos Fernandez) 76 | |
Marko Perovic (Thay: Alex Centelles) 80 | |
(Pen) Sergio Arribas 86 | |
Jorge Cabello (Thay: Hugo Novoa) 87 | |
Sergio Arribas 90+2' | |
Thiago Helguera 90+2' | |
Fernando Medrano 90+3' |
Thống kê trận đấu Mirandes vs Almeria


Diễn biến Mirandes vs Almeria
Thẻ vàng cho Fernando Medrano.
Thẻ vàng cho Thiago Helguera.
Thẻ vàng cho Sergio Arribas.
Hugo Novoa rời sân và được thay thế bởi Jorge Cabello.
V À A A O O O - Sergio Arribas từ Almeria thực hiện thành công quả phạt đền!
Alex Centelles rời sân và được thay thế bởi Marko Perovic.
Carlos Fernandez rời sân và được thay thế bởi Toni Tamarit.
Salim El Jebari rời sân và được thay thế bởi Alberto Mari.
Daijiro Chirino rời sân và được thay thế bởi Marcos Luna.
Leo Baptistao rời sân và được thay thế bởi Arnau Puigmal.
Stefan Dzodic rời sân và được thay thế bởi Andre Horta.
Thẻ vàng cho Alex Cardero.
Javi Hernandez rời sân và được thay thế bởi Alex Cardero.
Salim El Jebari đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Javi Hernandez đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Alex Munoz đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Carlos Fernandez.
Thẻ vàng cho [player1].
Đội hình xuất phát Mirandes vs Almeria
Mirandes (4-1-4-1): Igor Nikic (1), Hugo Novoa (2), Juan Gutierrez (22), Iker Cordoba (24), Fernando Medrano (3), Thiago Helguera (6), Salim El Jebari (30), Rafael Bauza (26), Javier Hernandez (28), Pablo Perez (17), Carlos Fernández (10)
Almeria (4-2-3-1): Andres Fernandez (1), Daijiro Chirino (22), Nelson Monte (4), Álex Muñoz (3), Alex Centelles (20), Baba Iddrisu (14), Stefan Dzodic (29), Léo Baptistão (12), Sergio Arribas (11), Adri Embarba (23), Thalys (9)


| Thay người | |||
| 67’ | Javi Hernandez Alex Cardero | 71’ | Daijiro Chirino Marcos Luna |
| 76’ | Salim El Jebari Alberto Marí | 71’ | Stefan Dzodic André Horta |
| 76’ | Carlos Fernandez Toni Tamarit Tamarit | 71’ | Leo Baptistao Arnau Puigmal |
| 87’ | Hugo Novoa Jorge Cabello | 80’ | Alex Centelles Marko Perovic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Juanpa Palomares | Gui | ||
Adrian Pica | Marcos Luna | ||
Aaron Martin Luis | Hugo Martin | ||
Alex Cardero | André Horta | ||
Alberto Marí | Houssam Kounia | ||
Jorge Cabello | Aridane | ||
Ismael Barea | Arnau Puigmal | ||
Marino Illescas | Bruno Iribarne | ||
Etienne Eto'o | Fernando Martinez | ||
Toni Tamarit Tamarit | Marko Perovic | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mirandes
Thành tích gần đây Almeria
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 11 | 5 | 5 | 14 | 38 | ||
| 2 | 21 | 10 | 8 | 3 | 13 | 38 | ||
| 3 | 21 | 10 | 6 | 5 | 10 | 36 | ||
| 4 | 21 | 10 | 5 | 6 | 9 | 35 | ||
| 5 | 21 | 9 | 7 | 5 | 11 | 34 | ||
| 6 | 21 | 9 | 7 | 5 | 2 | 34 | ||
| 7 | 21 | 9 | 5 | 7 | 5 | 32 | ||
| 8 | 21 | 9 | 5 | 7 | 5 | 32 | ||
| 9 | 21 | 8 | 8 | 5 | 3 | 32 | ||
| 10 | 21 | 9 | 5 | 7 | -1 | 32 | ||
| 11 | 21 | 9 | 3 | 9 | -3 | 30 | ||
| 12 | 21 | 6 | 8 | 7 | 2 | 26 | ||
| 13 | 21 | 6 | 7 | 8 | -2 | 25 | ||
| 14 | 21 | 6 | 7 | 8 | -6 | 25 | ||
| 15 | 21 | 7 | 4 | 10 | -8 | 25 | ||
| 16 | 21 | 6 | 6 | 9 | -3 | 24 | ||
| 17 | 21 | 6 | 6 | 9 | -8 | 24 | ||
| 18 | 21 | 6 | 5 | 10 | -2 | 23 | ||
| 19 | 21 | 6 | 5 | 10 | -10 | 23 | ||
| 20 | 21 | 4 | 10 | 7 | -4 | 22 | ||
| 21 | 21 | 5 | 5 | 11 | -14 | 20 | ||
| 22 | 21 | 4 | 5 | 12 | -13 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch