Thứ Năm, 05/02/2026
Dion Lopy
52
Lucas Robertone (Thay: Arnau Puigmal)
64
Adrian Butzke (Thay: Mathis Lachuer)
79
Juan Brandariz
80
Joel Roca (Thay: Urko Izeta)
80
Selvi Clua (Thay: Sergio Arribas)
84
Lazaro (Thay: Leo Baptistao)
84
Aleksandar Radovanovic (Thay: Alejandro Pozo)
84
Iker Benito (Thay: Victor Parada)
84

Thống kê trận đấu Mirandes vs Almeria

số liệu thống kê
Mirandes
Mirandes
Almeria
Almeria
46 Kiểm soát bóng 54
12 Phạm lỗi 16
0 Ném biên 0
3 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 7
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 1
11 Sút không trúng đích 12
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Mirandes vs Almeria

Tất cả (66)
84'

Victor Parada rời sân và được thay thế bởi Iker Benito.

84'

Alejandro Pozo rời sân và được thay thế bởi Aleksandar Radovanovic.

84'

Leo Baptistao rời sân và được thay thế bởi Lazaro.

84'

Sergio Arribas rời sân và được thay thế bởi Selvi Clua.

80'

Urko Izeta rời sân và được thay thế bởi Joel Roca.

80' Thẻ vàng cho Juan Brandariz.

Thẻ vàng cho Juan Brandariz.

79'

Mathis Lachuer rời sân và được thay thế bởi Adrian Butzke.

64'

Arnau Puigmal rời sân và được thay thế bởi Lucas Robertone.

52' Thẻ vàng cho Dion Lopy.

Thẻ vàng cho Dion Lopy.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3'

Đó là một quả phát bóng cho đội nhà ở Miranda de Ebro.

45+2'

Mirandes được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

45+1'

Iosu Galech Apezteguia trao cho Almeria một quả phát bóng từ cầu môn.

44'

Một quả ném biên cho đội khách ở nửa sân đối phương.

44'

Mirandes thực hiện quả ném biên.

43'

Iosu Galech Apezteguia cho đội chủ nhà hưởng quả ném biên.

42'

Almeria thực hiện quả ném biên trong phần sân của Mirandes.

42'

Almeria được hưởng phạt góc.

41'

Phạt góc cho Mirandes ở phần sân nhà.

40'

Bóng đã ra ngoài và Almeria được hưởng quả phát bóng.

Đội hình xuất phát Mirandes vs Almeria

Mirandes (5-3-2): Raúl Fernández (13), Hugo Rincon (2), Juan Gutierrez (22), Unai Eguiluz (4), Pablo Tomeo (15), Victor Parada (33), Alberto Reina (10), Jon Gorrotxategi (6), Mathis Lachuer (19), Joaquin Panichelli (9), Urko Izeta (17)

Almeria (4-2-3-1): Fernando Martinez (13), Marc Pubill (18), Edgar González (3), Chumi (21), Alex Centelles (20), Dion Lopy (6), Sergio Arribas (11), Alejandro Pozo (17), Léo Baptistão (12), Arnau Puigmal (2), Luis Suárez (9)

Mirandes
Mirandes
5-3-2
13
Raúl Fernández
2
Hugo Rincon
22
Juan Gutierrez
4
Unai Eguiluz
15
Pablo Tomeo
33
Victor Parada
10
Alberto Reina
6
Jon Gorrotxategi
19
Mathis Lachuer
9
Joaquin Panichelli
17
Urko Izeta
9
Luis Suárez
2
Arnau Puigmal
12
Léo Baptistão
17
Alejandro Pozo
11
Sergio Arribas
6
Dion Lopy
20
Alex Centelles
21
Chumi
3
Edgar González
18
Marc Pubill
13
Fernando Martinez
Almeria
Almeria
4-2-3-1
Thay người
79’
Mathis Lachuer
Adrian Butzke
64’
Arnau Puigmal
Lucas Robertone
80’
Urko Izeta
Joel Roca
84’
Alejandro Pozo
Aleksandar Radovanovic
84’
Victor Parada
Iker Benito
84’
Sergio Arribas
Selvi Clua
84’
Leo Baptistao
Lázaro
Cầu thủ dự bị
Luis López
Gonzalo Melero
Sergio Postigo
Luís Maximiano
Tachi
Bruno Langa
Julio Alonso
Kaiky
Carlos Adriano
Aleksandar Radovanovic
Adrian Butzke
Marko Perovic
Joel Roca
Lucas Robertone
Alberto Dadie
Gui
Alex Calvo
Selvi Clua
Ander Martin
Lázaro
Iker Benito
Rachad Fettal
Marko Milovanović

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
28/04 - 2013
24/10 - 2021
21/02 - 2022
14/12 - 2024
25/05 - 2025
10/01 - 2026

Thành tích gần đây Mirandes

Hạng 2 Tây Ban Nha
03/02 - 2026
H1: 1-0
25/01 - 2026
18/01 - 2026
10/01 - 2026
03/01 - 2026
H1: 0-1
21/12 - 2025
16/12 - 2025
09/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
Hạng 2 Tây Ban Nha
01/12 - 2025

Thành tích gần đây Almeria

Hạng 2 Tây Ban Nha
01/02 - 2026
25/01 - 2026
H1: 0-0
18/01 - 2026
10/01 - 2026
03/01 - 2026
H1: 1-1
21/12 - 2025
H1: 1-0
15/12 - 2025
06/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
04/12 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
30/11 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander2413561744
2CastellonCastellon2412661342
3DeportivoDeportivo2411761240
4AlmeriaAlmeria2411671039
5Las PalmasLas Palmas241095939
6MalagaMalaga241158838
7CordobaCordoba241086538
8Burgos CFBurgos CF241158438
9Sporting GijonSporting Gijon2411310136
10AD Ceuta FCAD Ceuta FC241059-435
11CadizCadiz24978-134
12AlbaceteAlbacete24969-433
13EibarEibar24879-131
14LeganesLeganes24789129
15GranadaGranada246117-229
16FC AndorraFC Andorra24789-729
17ValladolidValladolid247710-228
18HuescaHuesca247611-1027
19Real Sociedad BReal Sociedad B246711-425
20LeonesaLeonesa247413-1325
21Real ZaragozaReal Zaragoza245712-1622
22MirandesMirandes245514-1620
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow