Minnesota được hưởng quả phạt góc.
Joseph Rosales 33 | |
Diego Chara (Thay: Felipe Carballo) 43 | |
Carlos Harvey (Thay: Jefferson Diaz) 61 | |
Julian Gressel (Thay: Joseph Rosales) 61 | |
David Da Costa (Thay: Matias Rojas) 61 | |
Felipe Mora (Thay: Kevin Kelsy) 61 | |
Mamadou Dieng (Thay: Kelvin Yeboah) 77 | |
Julian Gressel 78 | |
(og) Nicolas Romero 80 | |
Ian Smith (Thay: Kristoffer Velde) 83 | |
Eric Miller (Thay: Juan Mosquera) 83 | |
Robin Lod (Kiến tạo: Wil Trapp) 85 | |
Joaquin Pereyra 90+3' |
Thống kê trận đấu Minnesota United vs Portland Timbers


Diễn biến Minnesota United vs Portland Timbers
Ném biên cho Minnesota tại sân Allianz Field.
Joaquin Pereyra của Minnesota bị Jair Antonio Marrufo phạt thẻ vàng đầu tiên.
Đá phạt cho Portland ở phần sân nhà.
Ném biên cho Portland.
Minnesota được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Bóng an toàn khi Minnesota được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Minnesota bị thổi phạt việt vị.
Tại Saint Paul, MN, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt.
Minnesota cần cẩn trọng. Portland có quả ném biên tấn công.
Pha phối hợp tuyệt vời từ Wil Trapp để kiến tạo bàn thắng.
V À A A O O O! Robin Lod cân bằng tỷ số 1-1.
Carlos Harvey (Minnesota) có cú đánh đầu mạnh mẽ nhưng bóng bị phá ra.
Eric Miller vào sân thay cho Juan Mosquera của Portland tại sân Allianz Field.
Đội khách đã thay Kristoffer Velde bằng Ian Smith. Đây là sự thay đổi người thứ tư hôm nay của Phil Neville.
Liệu Minnesota có thể tận dụng quả đá phạt nguy hiểm này không?
Nicolas Romero không may mắn khi ghi bàn phản lưới nhà, nâng tỷ số lên 0-1.
Antony Alves Santos của Portland dẫn bóng về phía khung thành tại Allianz Field. Nhưng cú dứt điểm không thành công.
Julian Gressel (Minnesota) nhận thẻ vàng đầu tiên.
Jair Antonio Marrufo ra hiệu cho một quả đá phạt dành cho Portland.
Minnesota được hưởng quả ném biên gần khu vực cấm địa.
Đội hình xuất phát Minnesota United vs Portland Timbers
Minnesota United (5-3-2): Dayne St. Clair (97), Bongokuhle Hlongwane (21), Jefferson Diaz (28), Michael Boxall (15), Nicolas Romero (5), Anthony Markanich (13), Robin Lod (17), Wil Trapp (20), Joseph Rosales (8), Joaquin Pereyra (26), Kelvin Yeboah (9)
Portland Timbers (4-2-3-1): James Pantemis (41), Juan Mosquera (29), Juan Mosquera (29), Finn Surman (20), Dario Zuparic (13), Jimer Fory (27), Felipe Carballo (33), David Ayala (24), Matías Rojas (35), Matías Rojas (35), Kristoffer Velde (99), Antony (11), Antony (11), Kevin Kelsy (19)


| Thay người | |||
| 61’ | Jefferson Diaz Carlos Harvey | 43’ | Felipe Carballo Diego Chara |
| 61’ | Joseph Rosales Julian Gressel | 61’ | Matias Rojas David Pereira da Costa |
| 77’ | Kelvin Yeboah Mamadou Dieng | 61’ | Kevin Kelsy Felipe Mora |
| 61’ | Matias Rojas David Pereira da Costa | ||
| 83’ | Juan Mosquera Eric Miller | ||
| 83’ | Kristoffer Velde Ian Smith | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Alec Smir | David Pereira da Costa | ||
Carlos Harvey | Maxime Crépeau | ||
D.J. Taylor | Kamal Miller | ||
Julian Gressel | Eric Miller | ||
Morris Duggan | Omir Fernandez | ||
Mamadou Dieng | Diego Chara | ||
Owen Gene | Cristhian Paredes | ||
Kieran Chandler | Felipe Mora | ||
Ian Smith | |||
David Pereira da Costa | |||
Nhận định Minnesota United vs Portland Timbers
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Minnesota United
Thành tích gần đây Portland Timbers
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 6 | 7 | 24 | 66 | T B T T T | |
| 2 | 33 | 18 | 9 | 6 | 29 | 63 | T H H T T | |
| 3 | 33 | 19 | 5 | 9 | 9 | 62 | B T T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 8 | 7 | 23 | 62 | T H B T T | |
| 5 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | T B H B T | |
| 6 | 33 | 17 | 8 | 8 | 25 | 59 | T T T T B | |
| 7 | 33 | 16 | 10 | 7 | 18 | 58 | H T B H T | |
| 8 | 33 | 18 | 2 | 13 | 7 | 56 | T T B B T | |
| 9 | 33 | 17 | 5 | 11 | 7 | 56 | T T B T B | |
| 10 | 33 | 16 | 6 | 11 | 16 | 54 | B B B T H | |
| 11 | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | H T H H B | |
| 12 | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | B T T T H | |
| 13 | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | B B H T T | |
| 14 | 33 | 13 | 12 | 8 | 2 | 51 | T B H B H | |
| 15 | 33 | 13 | 8 | 12 | -7 | 47 | B T B B T | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | -3 | 44 | T B H H B | |
| 17 | 33 | 12 | 7 | 14 | 3 | 43 | H B T B B | |
| 18 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | T T H T B | |
| 19 | 33 | 12 | 4 | 17 | -11 | 40 | B B T T B | |
| 20 | 33 | 11 | 7 | 15 | -12 | 40 | B T B H B | |
| 21 | 33 | 10 | 8 | 15 | -4 | 38 | B B B T B | |
| 22 | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | H B T B B | |
| 23 | 33 | 9 | 8 | 16 | -7 | 35 | B H B T B | |
| 24 | 33 | 8 | 7 | 18 | -14 | 31 | H T T B T | |
| 25 | 33 | 5 | 14 | 14 | -9 | 29 | H H H H B | |
| 26 | 33 | 6 | 10 | 17 | -23 | 28 | H B B T H | |
| 27 | 33 | 7 | 6 | 20 | -24 | 27 | B B B B B | |
| 28 | 33 | 6 | 9 | 18 | -21 | 27 | H B T B T | |
| 29 | 33 | 5 | 12 | 16 | -25 | 27 | B H B B B | |
| 30 | 33 | 5 | 10 | 18 | -36 | 25 | T H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 20 | 6 | 8 | 22 | 66 | B T T T B | |
| 2 | 34 | 20 | 5 | 9 | 12 | 65 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H B T T T | |
| 4 | 34 | 19 | 2 | 13 | 9 | 59 | T B B T T | |
| 5 | 34 | 17 | 5 | 12 | 6 | 56 | T B T B B | |
| 6 | 34 | 16 | 6 | 12 | 13 | 54 | B B T H B | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 4 | 54 | B H B H T | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 8 | 53 | T T T H H | |
| 9 | 34 | 14 | 11 | 9 | 12 | 53 | T H H B B | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | 1 | 43 | B T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 9 | 16 | -7 | 36 | H B T B H | |
| 12 | 34 | 6 | 14 | 14 | -7 | 32 | H H H B T | |
| 13 | 34 | 6 | 10 | 18 | -26 | 28 | B B T H B | |
| 14 | 34 | 5 | 13 | 16 | -25 | 28 | H B B B H | |
| 15 | 34 | 5 | 11 | 18 | -36 | 26 | H B B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 19 | 6 | 9 | 23 | 63 | B H B T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 28 | 63 | H H T T B | |
| 3 | 34 | 17 | 9 | 8 | 25 | 60 | T T T B H | |
| 4 | 34 | 16 | 10 | 8 | 17 | 58 | T B H T B | |
| 5 | 34 | 15 | 10 | 9 | 10 | 55 | B H T T T | |
| 6 | 34 | 13 | 8 | 13 | -8 | 47 | T B B T B | |
| 7 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T H T B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -7 | 44 | B H H B B | |
| 9 | 34 | 12 | 5 | 17 | -11 | 41 | B T T B H | |
| 10 | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | B B T B T | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | -12 | 41 | T B H B H | |
| 12 | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | B T B B H | |
| 13 | 34 | 8 | 8 | 18 | -14 | 32 | T T B T H | |
| 14 | 34 | 7 | 9 | 18 | -20 | 30 | B T B T T | |
| 15 | 34 | 7 | 7 | 20 | -24 | 28 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
