Chủ Nhật, 30/11/2025
Joseph Rosales
33
Diego Chara (Thay: Felipe Carballo)
43
Carlos Harvey (Thay: Jefferson Diaz)
61
Julian Gressel (Thay: Joseph Rosales)
61
David Da Costa (Thay: Matias Rojas)
61
Felipe Mora (Thay: Kevin Kelsy)
61
Mamadou Dieng (Thay: Kelvin Yeboah)
77
Julian Gressel
78
(og) Nicolas Romero
80
Ian Smith (Thay: Kristoffer Velde)
83
Eric Miller (Thay: Juan Mosquera)
83
Robin Lod (Kiến tạo: Wil Trapp)
85
Joaquin Pereyra
90+3'

Thống kê trận đấu Minnesota United vs Portland Timbers

số liệu thống kê
Minnesota United
Minnesota United
Portland Timbers
Portland Timbers
46 Kiểm soát bóng 54
13 Phạm lỗi 7
0 Ném biên 0
3 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 6
3 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 6
2 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 6
6 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Minnesota United vs Portland Timbers

Tất cả (112)
90+6'

Minnesota được hưởng quả phạt góc.

90+3'

Ném biên cho Minnesota tại sân Allianz Field.

90+3' Joaquin Pereyra của Minnesota bị Jair Antonio Marrufo phạt thẻ vàng đầu tiên.

Joaquin Pereyra của Minnesota bị Jair Antonio Marrufo phạt thẻ vàng đầu tiên.

90+3'

Đá phạt cho Portland ở phần sân nhà.

90+2'

Ném biên cho Portland.

90+2'

Minnesota được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90'

Bóng an toàn khi Minnesota được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

89'

Minnesota bị thổi phạt việt vị.

89'

Tại Saint Paul, MN, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt.

88'

Minnesota cần cẩn trọng. Portland có quả ném biên tấn công.

85'

Pha phối hợp tuyệt vời từ Wil Trapp để kiến tạo bàn thắng.

85' V À A A O O O! Robin Lod cân bằng tỷ số 1-1.

V À A A O O O! Robin Lod cân bằng tỷ số 1-1.

83'

Carlos Harvey (Minnesota) có cú đánh đầu mạnh mẽ nhưng bóng bị phá ra.

83'

Eric Miller vào sân thay cho Juan Mosquera của Portland tại sân Allianz Field.

82'

Đội khách đã thay Kristoffer Velde bằng Ian Smith. Đây là sự thay đổi người thứ tư hôm nay của Phil Neville.

82'

Liệu Minnesota có thể tận dụng quả đá phạt nguy hiểm này không?

80' Nicolas Romero không may mắn khi ghi bàn phản lưới nhà, nâng tỷ số lên 0-1.

Nicolas Romero không may mắn khi ghi bàn phản lưới nhà, nâng tỷ số lên 0-1.

80'

Antony Alves Santos của Portland dẫn bóng về phía khung thành tại Allianz Field. Nhưng cú dứt điểm không thành công.

78' Julian Gressel (Minnesota) nhận thẻ vàng đầu tiên.

Julian Gressel (Minnesota) nhận thẻ vàng đầu tiên.

78'

Jair Antonio Marrufo ra hiệu cho một quả đá phạt dành cho Portland.

78'

Minnesota được hưởng quả ném biên gần khu vực cấm địa.

Đội hình xuất phát Minnesota United vs Portland Timbers

Minnesota United (5-3-2): Dayne St. Clair (97), Bongokuhle Hlongwane (21), Jefferson Diaz (28), Michael Boxall (15), Nicolas Romero (5), Anthony Markanich (13), Robin Lod (17), Wil Trapp (20), Joseph Rosales (8), Joaquin Pereyra (26), Kelvin Yeboah (9)

Portland Timbers (4-2-3-1): James Pantemis (41), Juan Mosquera (29), Juan Mosquera (29), Finn Surman (20), Dario Zuparic (13), Jimer Fory (27), Felipe Carballo (33), David Ayala (24), Matías Rojas (35), Matías Rojas (35), Kristoffer Velde (99), Antony (11), Antony (11), Kevin Kelsy (19)

Minnesota United
Minnesota United
5-3-2
97
Dayne St. Clair
21
Bongokuhle Hlongwane
28
Jefferson Diaz
15
Michael Boxall
5
Nicolas Romero
13
Anthony Markanich
17
Robin Lod
20
Wil Trapp
8
Joseph Rosales
26
Joaquin Pereyra
9
Kelvin Yeboah
19
Kevin Kelsy
11
Antony
11
Antony
99
Kristoffer Velde
35
Matías Rojas
35
Matías Rojas
24
David Ayala
33
Felipe Carballo
27
Jimer Fory
13
Dario Zuparic
20
Finn Surman
29
Juan Mosquera
29
Juan Mosquera
41
James Pantemis
Portland Timbers
Portland Timbers
4-2-3-1
Thay người
61’
Jefferson Diaz
Carlos Harvey
43’
Felipe Carballo
Diego Chara
61’
Joseph Rosales
Julian Gressel
61’
Matias Rojas
David Pereira da Costa
77’
Kelvin Yeboah
Mamadou Dieng
61’
Kevin Kelsy
Felipe Mora
61’
Matias Rojas
David Pereira da Costa
83’
Juan Mosquera
Eric Miller
83’
Kristoffer Velde
Ian Smith
Cầu thủ dự bị
Alec Smir
David Pereira da Costa
Carlos Harvey
Maxime Crépeau
D.J. Taylor
Kamal Miller
Julian Gressel
Eric Miller
Morris Duggan
Omir Fernandez
Mamadou Dieng
Diego Chara
Owen Gene
Cristhian Paredes
Kieran Chandler
Felipe Mora
Ian Smith
David Pereira da Costa

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
Giao hữu
MLS Nhà Nghề Mỹ
31/07 - 2022
11/09 - 2022
21/05 - 2023
02/07 - 2023
19/05 - 2024
30/06 - 2024
20/07 - 2025
31/08 - 2025

Thành tích gần đây Minnesota United

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/11 - 2025
28/10 - 2025
19/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
US Open Cup
18/09 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-1
MLS Nhà Nghề Mỹ
14/09 - 2025

Thành tích gần đây Portland Timbers

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-2
27/10 - 2025
23/10 - 2025
19/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow