Thứ Bảy, 30/08/2025
Bongokuhle Hlongwane (Kiến tạo: Carlos Harvey)
32
Michael Boxall
45
Anthony Markanich (Kiến tạo: Nicolas Romero)
45+2'
Joseph Rosales (Thay: Anthony Markanich)
46
Tadeo Allende (Thay: Federico Redondo)
46
Lionel Messi (Kiến tạo: Jordi Alba)
48
Kelvin Yeboah (Thay: Jefferson Diaz)
57
(og) Marcelo Weigandt
68
Robin Lod (Kiến tạo: Tani Oluwaseyi)
70
Sang-Bin Jeong (Thay: Tani Oluwaseyi)
71
Julian Gressel (Thay: Bongokuhle Hlongwane)
71
Ian Fray (Thay: Marcelo Weigandt)
76
Leo Afonso (Thay: Yannick Bright)
76
Tomas Aviles (Thay: Telasco Segovia)
76
Gonzalo Lujan
80

Thống kê trận đấu Minnesota United vs Inter Miami CF

số liệu thống kê
Minnesota United
Minnesota United
Inter Miami CF
Inter Miami CF
26 Kiểm soát bóng 74
10 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 8
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Minnesota United vs Inter Miami CF

Tất cả (101)
90+3'

Miami được hưởng quả phạt góc.

90+2'

Miami được hưởng quả phạt góc.

90+2'

Minnesota dâng lên tấn công qua Joaquin Pereyra, nhưng cú dứt điểm của anh bị cản phá.

90+1'

Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên ở phần sân đối diện.

90'

Filip Dujic trao cho đội khách một quả ném biên.

89'

Minnesota được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

89'

Miami được hưởng quả phạt góc do Filip Dujic trao.

88'

Liệu Miami có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Minnesota không?

87'

Liệu Miami có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Minnesota không?

87'

Miami được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

85'

Miami được hưởng quả đá phạt.

85'

Bóng an toàn khi Miami được hưởng một quả ném biên trong phần sân của họ.

84'

Filip Dujic ra hiệu cho Minnesota một quả đá phạt trong phần sân của họ.

83'

Minnesota tiến lên nhanh chóng nhưng Filip Dujic đã thổi phạt việt vị.

82'

Phạt góc cho Minnesota tại Allianz Field.

81'

Đá phạt cho Miami trong phần sân của họ.

80' Gonzalo Lujan của Miami đã bị phạt thẻ ở Saint Paul, MN.

Gonzalo Lujan của Miami đã bị phạt thẻ ở Saint Paul, MN.

80'

Tại Saint Paul, MN, đội nhà được hưởng một quả đá phạt.

80'

Filip Dujic trao cho đội nhà một quả ném biên.

79'

Filip Dujic chỉ định một quả đá phạt cho Minnesota ở phần sân nhà của họ.

78'

Miami được hưởng quả phạt góc do Filip Dujic trao.

Đội hình xuất phát Minnesota United vs Inter Miami CF

Minnesota United (3-4-2-1): Dayne St. Clair (97), Jefferson Diaz (28), Michael Boxall (15), Nicolas Romero (5), Bongokuhle Hlongwane (21), Carlos Harvey (67), Wil Trapp (20), Anthony Markanich (13), Robin Lod (17), Joaquin Pereyra (26), Tani Oluwaseyi (14)

Inter Miami CF (4-3-3): Oscar Ustari (19), Marcelo Weigandt (57), Gonzalo Lujan (2), Noah Allen (32), Jordi Alba (18), Yannick Bright (42), Sergio Busquets (5), Federico Redondo (55), Telasco Segovia (8), Lionel Messi (10), Benjamin Cremaschi (30)

Minnesota United
Minnesota United
3-4-2-1
97
Dayne St. Clair
28
Jefferson Diaz
15
Michael Boxall
5
Nicolas Romero
21
Bongokuhle Hlongwane
67
Carlos Harvey
20
Wil Trapp
13
Anthony Markanich
17
Robin Lod
26
Joaquin Pereyra
14
Tani Oluwaseyi
30
Benjamin Cremaschi
10
Lionel Messi
8
Telasco Segovia
55
Federico Redondo
5
Sergio Busquets
42
Yannick Bright
18
Jordi Alba
32
Noah Allen
2
Gonzalo Lujan
57
Marcelo Weigandt
19
Oscar Ustari
Inter Miami CF
Inter Miami CF
4-3-3
Thay người
46’
Anthony Markanich
Joseph Rosales
46’
Federico Redondo
Tadeo Allende
57’
Jefferson Diaz
Kelvin Yeboah
76’
Marcelo Weigandt
Ian Fray
71’
Bongokuhle Hlongwane
Julian Gressel
76’
Telasco Segovia
Tomas Aviles
71’
Tani Oluwaseyi
Jeong Sang-bin
76’
Yannick Bright
Leonardo Frugis Afonso
Cầu thủ dự bị
Alec Smir
Rocco Rios Novo
Joseph Rosales
Ian Fray
Julian Gressel
Santiago Morales
D.J. Taylor
Tomas Aviles
Jeong Sang-bin
Leonardo Frugis Afonso
Morris Duggan
David Martínez
Samuel Shashoua
Tadeo Allende
Kelvin Yeboah
Maximiliano Falcon
Ho-Yeon Jung
Allen Obando

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/06 - 2022
26/06 - 2022
11/05 - 2025

Thành tích gần đây Minnesota United

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
03/08 - 2025
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 8-7
31/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025

Thành tích gần đây Inter Miami CF

Concacaf League Cup
28/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
Concacaf League Cup
21/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
03/08 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
31/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow