Bóng an toàn khi Minnesota được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Griffin Dorsey 36 | |
Michael Boxall 45+7' | |
Jefferson Diaz 52 | |
Bongokuhle Hlongwane (Kiến tạo: Jefferson Diaz) 61 | |
Amine Bassi (Thay: Nicolas Lodeiro) 62 | |
Felipe Andrade (Thay: Erik Sviatchenko) 62 | |
Bongokuhle Hlongwane (Kiến tạo: Anthony Markanich) 63 | |
Robin Lod 70 | |
Joaquin Pereyra (Thay: Owen Gene) 71 | |
Lawrence Ennali (Thay: Ondrej Lingr) 75 | |
Gabriel Segal (Thay: Ezequiel Ponce) 75 | |
Kelvin Yeboah 79 | |
Joaquin Pereyra 82 | |
Duane Holmes (Thay: Artur) 82 | |
Sang-Bin Jeong (Thay: Julian Gressel) 84 | |
Alisa Randell (Thay: Bongokuhle Hlongwane) 84 | |
D.J. Taylor (Thay: Kelvin Yeboah) 84 | |
Devin Padelford (Thay: Anthony Markanich) 90 | |
Felipe Andrade 90+4' |
Thống kê trận đấu Minnesota United vs Houston Dynamo


Diễn biến Minnesota United vs Houston Dynamo
Houston được hưởng một quả ném biên gần khu vực cấm địa.
Devin Padelford vào sân thay cho Anthony Markanich của Minnesota.
Quả ném biên cao trên sân cho Houston ở Saint Paul, MN.
Felipe Andrade có một pha kiến tạo ở đó.
Felipe Andrade giữ đội khách trong trận đấu bằng cách rút ngắn tỷ số xuống còn 3-1.
San Jose được hưởng một quả phạt góc.
Quả phát bóng lên cho Minnesota tại Allianz Field.
Ném biên cho Houston.
Ném biên cho Minnesota ở phần sân nhà.
Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên cho Minnesota.
Duane Holmes của Houston bứt phá tại Allianz Field. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.
Sergii Demianchuk ra hiệu cho một quả đá phạt cho Houston ở phần sân nhà.
Sergii Demianchuk ra hiệu cho một quả ném biên cho Minnesota, gần khu vực của Houston.
Liệu Minnesota có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Houston không?
Minnesota được hưởng một quả phạt góc do Sergii Demianchuk trao.
Đá phạt cho Minnesota ở phần sân nhà của họ.
Minnesota thực hiện sự thay người thứ tư với Jeong Sang-bin thay thế Julian Gressel.
Đá phạt cho Houston ở phần sân của Minnesota.
Đội chủ nhà đã thay Bongokuhle Hlongwane bằng Darius Randell. Đây là sự thay người thứ ba hôm nay của Eric Ramsay.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà tại Saint Paul, MN.
Đội hình xuất phát Minnesota United vs Houston Dynamo
Minnesota United (5-4-1): Wessel Speel (96), Julian Gressel (24), Jefferson Diaz (28), Michael Boxall (15), Nicolas Romero (5), Anthony Markanich (13), Bongokuhle Hlongwane (21), Wil Trapp (20), Owen Gene (30), Robin Lod (17), Kelvin Yeboah (9)
Houston Dynamo (4-2-3-1): Jonathan Bond (31), Griffin Dorsey (25), Erik Sviatchenko (28), Pablo Ortiz (22), Franco Escobar (2), Brooklyn Raines (35), Artur (6), Ondřej Lingr (9), Nicolas Lodeiro (20), Sebastian Kowalczyk (27), Ezequiel Ponce (10), Ezequiel Ponce (10)


| Thay người | |||
| 71’ | Owen Gene Joaquin Pereyra | 62’ | Nicolas Lodeiro Amine Bassi |
| 84’ | Kelvin Yeboah D.J. Taylor | 62’ | Erik Sviatchenko Felipe Andrade |
| 84’ | Julian Gressel Jeong Sang-bin | 75’ | Ezequiel Ponce Gabe Segal |
| 84’ | Bongokuhle Hlongwane Darius Randell | 75’ | Ezequiel Ponce Gabe Segal |
| 90’ | Anthony Markanich Devin Padelford | 75’ | Ondrej Lingr Lawrence Ennali |
| 82’ | Artur Duane Holmes | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Alec Smir | Gabe Segal | ||
D.J. Taylor | Jimmy Maurer | ||
Devin Padelford | Ethan Bartlow | ||
Loic Mesanvi | Amine Bassi | ||
Jeong Sang-bin | Gabe Segal | ||
Darius Randell | Junior Urso | ||
Joaquin Pereyra | Obafemi Awodesu | ||
Ho-Yeon Jung | Lawrence Ennali | ||
Felipe Andrade | |||
Duane Holmes | |||
Nhận định Minnesota United vs Houston Dynamo
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Minnesota United
Thành tích gần đây Houston Dynamo
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 6 | 7 | 24 | 66 | T B T T T | |
| 2 | 33 | 18 | 9 | 6 | 29 | 63 | T H H T T | |
| 3 | 33 | 19 | 5 | 9 | 9 | 62 | B T T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 8 | 7 | 23 | 62 | T H B T T | |
| 5 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | T B H B T | |
| 6 | 33 | 17 | 8 | 8 | 25 | 59 | T T T T B | |
| 7 | 33 | 16 | 10 | 7 | 18 | 58 | H T B H T | |
| 8 | 33 | 18 | 2 | 13 | 7 | 56 | T T B B T | |
| 9 | 33 | 17 | 5 | 11 | 7 | 56 | T T B T B | |
| 10 | 33 | 16 | 6 | 11 | 16 | 54 | B B B T H | |
| 11 | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | H T H H B | |
| 12 | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | B T T T H | |
| 13 | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | B B H T T | |
| 14 | 33 | 13 | 12 | 8 | 2 | 51 | T B H B H | |
| 15 | 33 | 13 | 8 | 12 | -7 | 47 | B T B B T | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | -3 | 44 | T B H H B | |
| 17 | 33 | 12 | 7 | 14 | 3 | 43 | H B T B B | |
| 18 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | T T H T B | |
| 19 | 33 | 12 | 4 | 17 | -11 | 40 | B B T T B | |
| 20 | 33 | 11 | 7 | 15 | -12 | 40 | B T B H B | |
| 21 | 33 | 10 | 8 | 15 | -4 | 38 | B B B T B | |
| 22 | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | H B T B B | |
| 23 | 33 | 9 | 8 | 16 | -7 | 35 | B H B T B | |
| 24 | 33 | 8 | 7 | 18 | -14 | 31 | H T T B T | |
| 25 | 33 | 5 | 14 | 14 | -9 | 29 | H H H H B | |
| 26 | 33 | 6 | 10 | 17 | -23 | 28 | H B B T H | |
| 27 | 33 | 7 | 6 | 20 | -24 | 27 | B B B B B | |
| 28 | 33 | 6 | 9 | 18 | -21 | 27 | H B T B T | |
| 29 | 33 | 5 | 12 | 16 | -25 | 27 | B H B B B | |
| 30 | 33 | 5 | 10 | 18 | -36 | 25 | T H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 20 | 6 | 8 | 22 | 66 | B T T T B | |
| 2 | 34 | 20 | 5 | 9 | 12 | 65 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H B T T T | |
| 4 | 34 | 19 | 2 | 13 | 9 | 59 | T B B T T | |
| 5 | 34 | 17 | 5 | 12 | 6 | 56 | T B T B B | |
| 6 | 34 | 16 | 6 | 12 | 13 | 54 | B B T H B | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 4 | 54 | B H B H T | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 8 | 53 | T T T H H | |
| 9 | 34 | 14 | 11 | 9 | 12 | 53 | T H H B B | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | 1 | 43 | B T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 9 | 16 | -7 | 36 | H B T B H | |
| 12 | 34 | 6 | 14 | 14 | -7 | 32 | H H H B T | |
| 13 | 34 | 6 | 10 | 18 | -26 | 28 | B B T H B | |
| 14 | 34 | 5 | 13 | 16 | -25 | 28 | H B B B H | |
| 15 | 34 | 5 | 11 | 18 | -36 | 26 | H B B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 19 | 6 | 9 | 23 | 63 | B H B T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 28 | 63 | H H T T B | |
| 3 | 34 | 17 | 9 | 8 | 25 | 60 | T T T B H | |
| 4 | 34 | 16 | 10 | 8 | 17 | 58 | T B H T B | |
| 5 | 34 | 15 | 10 | 9 | 10 | 55 | B H T T T | |
| 6 | 34 | 13 | 8 | 13 | -8 | 47 | T B B T B | |
| 7 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T H T B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -7 | 44 | B H H B B | |
| 9 | 34 | 12 | 5 | 17 | -11 | 41 | B T T B H | |
| 10 | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | B B T B T | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | -12 | 41 | T B H B H | |
| 12 | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | B T B B H | |
| 13 | 34 | 8 | 8 | 18 | -14 | 32 | T T B T H | |
| 14 | 34 | 7 | 9 | 18 | -20 | 30 | B T B T T | |
| 15 | 34 | 7 | 7 | 20 | -24 | 28 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
