Thứ Bảy, 30/08/2025
Griffin Dorsey
36
Michael Boxall
45+7'
Jefferson Diaz
52
Bongokuhle Hlongwane (Kiến tạo: Jefferson Diaz)
61
Amine Bassi (Thay: Nicolas Lodeiro)
62
Felipe Andrade (Thay: Erik Sviatchenko)
62
Bongokuhle Hlongwane (Kiến tạo: Anthony Markanich)
63
Robin Lod
70
Joaquin Pereyra (Thay: Owen Gene)
71
Lawrence Ennali (Thay: Ondrej Lingr)
75
Gabriel Segal (Thay: Ezequiel Ponce)
75
Kelvin Yeboah
79
Joaquin Pereyra
82
Duane Holmes (Thay: Artur)
82
Sang-Bin Jeong (Thay: Julian Gressel)
84
Alisa Randell (Thay: Bongokuhle Hlongwane)
84
D.J. Taylor (Thay: Kelvin Yeboah)
84
Devin Padelford (Thay: Anthony Markanich)
90
Felipe Andrade
90+4'

Thống kê trận đấu Minnesota United vs Houston Dynamo

số liệu thống kê
Minnesota United
Minnesota United
Houston Dynamo
Houston Dynamo
37 Kiểm soát bóng 63
20 Phạm lỗi 15
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 3
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
-1 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Minnesota United vs Houston Dynamo

Tất cả (123)
90+7'

Bóng an toàn khi Minnesota được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+6'

Houston được hưởng một quả ném biên gần khu vực cấm địa.

90+6'

Devin Padelford vào sân thay cho Anthony Markanich của Minnesota.

90+6'

Quả ném biên cao trên sân cho Houston ở Saint Paul, MN.

90+5'

Felipe Andrade có một pha kiến tạo ở đó.

90+5' Felipe Andrade giữ đội khách trong trận đấu bằng cách rút ngắn tỷ số xuống còn 3-1.

Felipe Andrade giữ đội khách trong trận đấu bằng cách rút ngắn tỷ số xuống còn 3-1.

90+4'

San Jose được hưởng một quả phạt góc.

90+2'

Quả phát bóng lên cho Minnesota tại Allianz Field.

90'

Ném biên cho Houston.

89'

Ném biên cho Minnesota ở phần sân nhà.

89'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên cho Minnesota.

89'

Duane Holmes của Houston bứt phá tại Allianz Field. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.

88'

Sergii Demianchuk ra hiệu cho một quả đá phạt cho Houston ở phần sân nhà.

87'

Sergii Demianchuk ra hiệu cho một quả ném biên cho Minnesota, gần khu vực của Houston.

87'

Liệu Minnesota có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Houston không?

86'

Minnesota được hưởng một quả phạt góc do Sergii Demianchuk trao.

85'

Đá phạt cho Minnesota ở phần sân nhà của họ.

85'

Minnesota thực hiện sự thay người thứ tư với Jeong Sang-bin thay thế Julian Gressel.

85'

Đá phạt cho Houston ở phần sân của Minnesota.

85'

Đội chủ nhà đã thay Bongokuhle Hlongwane bằng Darius Randell. Đây là sự thay người thứ ba hôm nay của Eric Ramsay.

85'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà tại Saint Paul, MN.

Đội hình xuất phát Minnesota United vs Houston Dynamo

Minnesota United (5-4-1): Wessel Speel (96), Julian Gressel (24), Jefferson Diaz (28), Michael Boxall (15), Nicolas Romero (5), Anthony Markanich (13), Bongokuhle Hlongwane (21), Wil Trapp (20), Owen Gene (30), Robin Lod (17), Kelvin Yeboah (9)

Houston Dynamo (4-2-3-1): Jonathan Bond (31), Griffin Dorsey (25), Erik Sviatchenko (28), Pablo Ortiz (22), Franco Escobar (2), Brooklyn Raines (35), Artur (6), Ondřej Lingr (9), Nicolas Lodeiro (20), Sebastian Kowalczyk (27), Ezequiel Ponce (10)

Minnesota United
Minnesota United
5-4-1
96
Wessel Speel
24
Julian Gressel
28
Jefferson Diaz
15
Michael Boxall
5
Nicolas Romero
13
Anthony Markanich
21
Bongokuhle Hlongwane
20
Wil Trapp
30
Owen Gene
17
Robin Lod
9
Kelvin Yeboah
10
Ezequiel Ponce
27
Sebastian Kowalczyk
20
Nicolas Lodeiro
9
Ondřej Lingr
6
Artur
35
Brooklyn Raines
2
Franco Escobar
22
Pablo Ortiz
28
Erik Sviatchenko
25
Griffin Dorsey
31
Jonathan Bond
Houston Dynamo
Houston Dynamo
4-2-3-1
Thay người
71’
Owen Gene
Joaquin Pereyra
62’
Nicolas Lodeiro
Amine Bassi
84’
Kelvin Yeboah
D.J. Taylor
62’
Erik Sviatchenko
Felipe Andrade
84’
Julian Gressel
Jeong Sang-bin
75’
Ezequiel Ponce
Gabe Segal
84’
Bongokuhle Hlongwane
Darius Randell
75’
Ondrej Lingr
Lawrence Ennali
90’
Anthony Markanich
Devin Padelford
82’
Artur
Duane Holmes
Cầu thủ dự bị
Alec Smir
Jimmy Maurer
D.J. Taylor
Ethan Bartlow
Devin Padelford
Amine Bassi
Loic Mesanvi
Gabe Segal
Jeong Sang-bin
Junior Urso
Darius Randell
Obafemi Awodesu
Joaquin Pereyra
Lawrence Ennali
Ho-Yeon Jung
Felipe Andrade
Duane Holmes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/09 - 2021
24/07 - 2022
28/08 - 2022
18/05 - 2023
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
13/07 - 2023
14/04 - 2024
14/07 - 2024
15/05 - 2025
26/06 - 2025

Thành tích gần đây Minnesota United

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
03/08 - 2025
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 8-7
31/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025

Thành tích gần đây Houston Dynamo

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
13/07 - 2025
06/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow