Thứ Bảy, 30/08/2025
Michael Boxall (Kiến tạo: Nicolas Romero)
16
Zan Kolmanic (Kiến tạo: Myrto Uzuni)
27
Anthony Markanich
34
Joseph Rosales (Thay: Anthony Markanich)
46
Ilie Sanchez (Thay: Nicolas Dubersarsky)
60
Kelvin Yeboah (Thay: Wil Trapp)
61
Bongokuhle Hlongwane (Thay: Julian Gressel)
61
Jader Obrian (Thay: Osman Bukari)
71
Owen Wolff (Thay: Brandon Vazquez)
71
Mikkel Desler (Thay: Zan Kolmanic)
84
Joaquin Pereyra
86
Mikkel Desler
88
Jader Obrian
89

Thống kê trận đấu Minnesota United vs Austin FC

số liệu thống kê
Minnesota United
Minnesota United
Austin FC
Austin FC
53 Kiểm soát bóng 47
14 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
3 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 0
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 5
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Minnesota United vs Austin FC

Tất cả (111)
90+4'

Phạt góc cho Minnesota tại Allianz Field.

90+4'

Tại Saint Paul, MN, Austin tấn công qua Myrto Uzuni. Tuy nhiên, cú dứt điểm đi chệch mục tiêu.

90+3'

Joe Dickerson ra hiệu một quả đá phạt cho Austin ở phần sân nhà của họ.

90+2'

Minnesota được hưởng quả ném biên ở phần sân của Austin.

90+2'

Joe Dickerson cho đội chủ nhà hưởng quả ném biên.

90+1'

Joaquin Pereyra của Minnesota bứt phá tại Allianz Field. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.

90+1'

Austin được hưởng quả phát bóng lên.

90'

Bóng đi ra ngoài sân và Minnesota được hưởng quả phát bóng lên.

89' Jader Obrian của Austin đã bị phạt thẻ vàng ở Saint Paul, MN.

Jader Obrian của Austin đã bị phạt thẻ vàng ở Saint Paul, MN.

89'

Joe Dickerson cho Minnesota hưởng quả đá phạt.

88' Jon Gallagher của Austin đã bị Joe Dickerson phạt thẻ vàng đầu tiên.

Jon Gallagher của Austin đã bị Joe Dickerson phạt thẻ vàng đầu tiên.

88'

Minnesota được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Austin.

87'

Đội chủ nhà ở Saint Paul, MN được hưởng quả phát bóng lên.

87'

Besard Sabovic của Austin tung cú sút nhưng không trúng đích.

86' Tại Allianz Field, Joaquin Pereyra của đội chủ nhà nhận thẻ vàng.

Tại Allianz Field, Joaquin Pereyra của đội chủ nhà nhận thẻ vàng.

86'

Tại Saint Paul, MN, đội khách được hưởng quả đá phạt.

85'

Austin được hưởng quả đá phạt.

85'

Mikkel Desler vào sân thay cho Zan Kolmanic của Austin.

84'

Bongokuhle Hlongwane của Minnesota đã rơi vào thế việt vị.

83'

Tại Saint Paul, MN, Carlos Harvey (Minnesota) đánh đầu nhưng cú sút bị hàng phòng ngự kiên cường phá ra.

82'

Joe Dickerson ra hiệu cho Minnesota được hưởng quả ném biên, gần khu vực của Austin.

Đội hình xuất phát Minnesota United vs Austin FC

Minnesota United (5-4-1): Dayne St. Clair (97), Julian Gressel (24), Jefferson Diaz (28), Michael Boxall (15), Nicolas Romero (5), Anthony Markanich (13), Joaquin Pereyra (26), Carlos Harvey (67), Wil Trapp (20), Robin Lod (17), Tani Oluwaseyi (14)

Austin FC (5-4-1): Brad Stuver (1), Jon Gallagher (17), Oleksandr Svatok (5), Guilherme Biro (29), Brendan Hines-Ike (4), Zan Kolmanic (23), Osman Bukari (11), Nicolas Dubersarsky (20), Besard Sabovic (14), Myrto Uzuni (10), Brandon Vazquez (9)

Minnesota United
Minnesota United
5-4-1
97
Dayne St. Clair
24
Julian Gressel
28
Jefferson Diaz
15
Michael Boxall
5
Nicolas Romero
13
Anthony Markanich
26
Joaquin Pereyra
67
Carlos Harvey
20
Wil Trapp
17
Robin Lod
14
Tani Oluwaseyi
9
Brandon Vazquez
10
Myrto Uzuni
14
Besard Sabovic
20
Nicolas Dubersarsky
11
Osman Bukari
23
Zan Kolmanic
4
Brendan Hines-Ike
29
Guilherme Biro
5
Oleksandr Svatok
17
Jon Gallagher
1
Brad Stuver
Austin FC
Austin FC
5-4-1
Thay người
46’
Anthony Markanich
Joseph Rosales
60’
Nicolas Dubersarsky
Ilie Sanchez
61’
Julian Gressel
Bongokuhle Hlongwane
71’
Brandon Vazquez
Owen Wolff
61’
Wil Trapp
Kelvin Yeboah
71’
Osman Bukari
Jader Obrian
84’
Zan Kolmanic
Mikkel Desler
Cầu thủ dự bị
Alec Smir
Stefan Cleveland
Devin Padelford
Julio Cascante
D.J. Taylor
Owen Wolff
Joseph Rosales
Diego Rubio
Bongokuhle Hlongwane
Jader Obrian
Jeong Sang-bin
Ilie Sanchez
Morris Duggan
CJ Fodrey
Kelvin Yeboah
Mikkel Desler
Owen Gene
Riley Thomas

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/05 - 2021
24/06 - 2021
17/10 - 2021
11/04 - 2022
21/08 - 2022
01/06 - 2023
09/07 - 2023
25/02 - 2024
23/06 - 2024
04/05 - 2025
25/05 - 2025

Thành tích gần đây Minnesota United

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
03/08 - 2025
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 8-7
31/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
27/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
US Open Cup
09/07 - 2025
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 2-4
MLS Nhà Nghề Mỹ
29/06 - 2025
15/06 - 2025
08/06 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow