Thứ Bảy, 24/01/2026
Rhian Brewster (Kiến tạo: Gustavo Hamer)
42
Tom Davies (Thay: Vinicius Souza)
54
Tom Davies (Thay: Vinicius de Souza Costa)
54
Kieffer Moore (Thay: Jesurun Rak-Sakyi)
56
Macaulay Langstaff (Thay: Femi Azeez)
64
Sam McCallum (Thay: Rhian Brewster)
66
Aidomo Emakhu (Thay: Duncan Watmore)
77
Ryan Wintle (Thay: Casper de Norre)
77
Jack Robinson
84
Jamie Shackleton (Thay: Gustavo Hamer)
84
Alfie Gilchrist
90+5'

Thống kê trận đấu Millwall vs Sheffield United

số liệu thống kê
Millwall
Millwall
Sheffield United
Sheffield United
44 Kiểm soát bóng 56
10 Phạm lỗi 9
18 Ném biên 16
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 3
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 5
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 3
5 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Millwall vs Sheffield United

Tất cả (16)
90+6'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+5' Thẻ vàng cho Alfie Gilchrist.

Thẻ vàng cho Alfie Gilchrist.

84' Thẻ vàng cho Jack Robinson.

Thẻ vàng cho Jack Robinson.

84'

Gustavo Hamer rời sân và được thay thế bởi Jamie Shackleton.

77'

Casper de Norre rời sân và được thay thế bởi Ryan Wintle.

77'

Duncan Watmore rời sân và được thay thế bởi Aidomo Emakhu.

66'

Rhian Brewster rời sân và được thay thế bởi Sam McCallum.

64'

Femi Azeez rời sân và được thay thế bởi Macaulay Langstaff.

56'

Jesurun Rak-Sakyi rời sân và được thay thế bởi Kieffer Moore.

54'

Vinicius de Souza Costa rời sân và được thay thế bởi Tom Davies.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+3'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

42'

Gustavo Hamer là người kiến tạo cho bàn thắng.

42' G O O O A A A L - Rhian Brewster đã trúng đích!

G O O O A A A L - Rhian Brewster đã trúng đích!

42' G O O O O A A A L Sheffield United ghi bàn.

G O O O O A A A L Sheffield United ghi bàn.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Millwall vs Sheffield United

Millwall (4-2-3-1): Lukas Jensen (1), Danny McNamara (2), Japhet Tanganga (6), Murray Wallace (3), Joe Bryan (15), Casper De Norre (24), George Saville (23), Romain Esse (25), Duncan Watmore (19), Femi Azeez (11), Mihailo Ivanovic (26)

Sheffield United (4-2-3-1): Michael Cooper (1), Alfie Gilchrist (2), Harry Souttar (6), Jack Robinson (19), Harrison Burrows (14), Vinicius Souza (21), Sydie Peck (42), Jesurun Rak-Sakyi (11), Callum O'Hare (10), Gustavo Hamer (8), Rhian Brewster (7)

Millwall
Millwall
4-2-3-1
1
Lukas Jensen
2
Danny McNamara
6
Japhet Tanganga
3
Murray Wallace
15
Joe Bryan
24
Casper De Norre
23
George Saville
25
Romain Esse
19
Duncan Watmore
11
Femi Azeez
26
Mihailo Ivanovic
7
Rhian Brewster
8
Gustavo Hamer
10
Callum O'Hare
11
Jesurun Rak-Sakyi
42
Sydie Peck
21
Vinicius Souza
14
Harrison Burrows
19
Jack Robinson
6
Harry Souttar
2
Alfie Gilchrist
1
Michael Cooper
Sheffield United
Sheffield United
4-2-3-1
Thay người
64’
Femi Azeez
Macaulay Langstaff
54’
Vinicius de Souza Costa
Tom Davies
77’
Casper de Norre
Ryan Wintle
56’
Jesurun Rak-Sakyi
Kieffer Moore
77’
Duncan Watmore
Aidomo Emakhu
66’
Rhian Brewster
Sam McCallum
84’
Gustavo Hamer
Jamie Shackleton
Cầu thủ dự bị
Liam Roberts
Adam Davies
Kyle Smith
Sam McCallum
Wes Harding
Rhys Norrington-Davies
Billy Mitchell
Jamie Shackleton
Ryan Wintle
Tom Davies
Tom Bradshaw
Jamal Baptiste
Aidomo Emakhu
Andre Brooks
Macaulay Langstaff
Ryan One
George Honeyman
Kieffer Moore
Tình hình lực lượng

Calum Scanlon

Đau lưng

Sai Sachdev

Không xác định

Jake Cooper

Chấn thương đầu gối

Josh Coburn

Chấn thương bàn chân

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
20/10 - 2021
26/02 - 2022
06/08 - 2022
Cúp FA
07/01 - 2023
Hạng nhất Anh
18/02 - 2023
12/12 - 2024
09/04 - 2025
23/08 - 2025

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
11/12 - 2025

Thành tích gần đây Sheffield United

Hạng nhất Anh
22/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
02/01 - 2026
30/12 - 2025
27/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
06/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2817743058
2MiddlesbroughMiddlesbrough2815761352
3Ipswich TownIpswich Town2714852350
4Hull CityHull City271458647
5MillwallMillwall281378-346
6Preston North EndPreston North End2811107743
7WatfordWatford271197642
8Derby CountyDerby County291199242
9Stoke CityStoke City2812511841
10WrexhamWrexham2810117541
11Bristol CityBristol City2811710740
12QPRQPR2811710-140
13Birmingham CityBirmingham City2810810138
14LeicesterLeicester2810810-238
15SouthamptonSouthampton289910036
16SwanseaSwansea2810612-436
17Sheffield UnitedSheffield United2710215-432
18Charlton AthleticCharlton Athletic278811-732
19West BromWest Brom299515-1232
20Norwich CityNorwich City288614-530
21PortsmouthPortsmouth267811-1329
22Blackburn RoversBlackburn Rovers277713-1128
23Oxford UnitedOxford United275913-1024
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday271818-360
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow