Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
M. Alli 17 | |
Millenic Alli 17 | |
Gustavo Caballero 46 | |
John Swift (Kiến tạo: Millenic Alli) 55 | |
John Swift 60 | |
M. Langstaff (Thay: T. Watson) 61 | |
Macaulay Langstaff (Thay: Tom Watson) 61 | |
Casper de Norre (Kiến tạo: Macaulay Langstaff) 64 | |
Marlon Pack 67 | |
Adrian Segecic (Thay: John Swift) 70 | |
Tristan Crama 75 | |
Ryan Leonard (Thay: Tristan Crama) 81 | |
Zak Sturge (Thay: Alfie Doughty) 81 | |
Thierno Ballo (Thay: Femi Azeez) 81 | |
Barry Bannan (Thay: Casper de Norre) 82 | |
Jacob Brown (Thay: Gustavo Caballero) 86 | |
Ibane Bowat (Thay: Millenic Alli) 90 |
Thống kê trận đấu Millwall vs Portsmouth


Diễn biến Millwall vs Portsmouth
Millenic Alli rời sân và được thay thế bởi Ibane Bowat.
Gustavo Caballero rời sân và được thay thế bởi Jacob Brown.
Casper de Norre rời sân và được thay thế bởi Barry Bannan.
Femi Azeez rời sân và được thay thế bởi Thierno Ballo.
Alfie Doughty rời sân và được thay thế bởi Zak Sturge.
Tristan Crama rời sân và được thay thế bởi Ryan Leonard.
Thẻ vàng cho Tristan Crama.
John Swift rời sân và được thay thế bởi Adrian Segecic.
V À A A O O O - Marlon Pack đã ghi bàn!
Macaulay Langstaff đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Casper de Norre đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Tom Watson rời sân và được thay thế bởi Macaulay Langstaff.
Thẻ vàng cho John Swift.
Millenic Alli đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - John Swift đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
V À A A O O O - Gustavo Caballero đã ghi bàn!
V À A A O O O Portsmouth ghi bàn.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Millwall vs Portsmouth
Millwall (4-2-3-1): Anthony Patterson (13), Tristan Crama (4), Caleb Taylor (6), Jake Cooper (5), Alfie Doughty (14), Billy Mitchell (8), Casper De Norre (24), Femi Azeez (11), Camiel Neghli (10), Tom Watson (22), Mihailo Ivanovic (9)
Portsmouth (4-2-3-1): Nicolas Schmid (1), Terry Devlin (24), Regan Poole (5), Connor Ogilvie (3), Zak Swanson (22), Marlon Pack (7), Ebou Adams (38), Gustavo Caballero (47), John Swift (8), Millenic Alli (27), Colby Bishop (9)


| Thay người | |||
| 61’ | Tom Watson Macaulay Langstaff | 70’ | John Swift Adrian Segecic |
| 81’ | Alfie Doughty Zak Sturge | 86’ | Gustavo Caballero Jacob Brown |
| 81’ | Tristan Crama Ryan Leonard | 90’ | Millenic Alli Ibane Bowat |
| 81’ | Femi Azeez Thierno Ballo | ||
| 82’ | Casper de Norre Barry Bannan | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Zak Sturge | Josef Bursik | ||
Ryan Leonard | Jordan Williams | ||
Luke Cundle | Ibane Bowat | ||
Derek Mazou-Sacko | Madiodio Dia | ||
Thierno Ballo | Adrian Segecic | ||
Macaulay Langstaff | Luke Le Roux | ||
Raees Bangura-Williams | Reuben Swann | ||
Max Crocombe | Harvey Blair | ||
Barry Bannan | Jacob Brown | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Lukas Jensen Chấn thương gân Achilles | Josh Knight Chấn thương cơ | ||
Joe Bryan Không xác định | Josh Murphy Chấn thương gân kheo | ||
Massimo Luongo Chấn thương dây chằng chéo | Mark Kosznovszky Chấn thương dây chằng chéo | ||
Benicio Baker-Boaitey Chấn thương háng | Keshi Anderson Chấn thương gân kheo | ||
Daniel Kelly Chấn thương gân kheo | Florian Bianchini Chấn thương đầu gối | ||
Thomas Waddingham Chấn thương hông | |||
Franco Umeh-Chibueze Chấn thương gân kheo | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Millwall
Thành tích gần đây Portsmouth
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 20 | 8 | 6 | 33 | 68 | ||
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 17 | 63 | ||
| 3 | 34 | 17 | 8 | 9 | 5 | 59 | ||
| 4 | 32 | 16 | 9 | 7 | 22 | 57 | ||
| 5 | 33 | 17 | 6 | 10 | 7 | 57 | ||
| 6 | 34 | 14 | 12 | 8 | 8 | 54 | ||
| 7 | 34 | 13 | 11 | 10 | 9 | 50 | ||
| 8 | 34 | 14 | 8 | 12 | 5 | 50 | ||
| 9 | 34 | 12 | 13 | 9 | 3 | 49 | ||
| 10 | 34 | 13 | 10 | 11 | 2 | 49 | ||
| 11 | 34 | 13 | 9 | 12 | 4 | 48 | ||
| 12 | 34 | 12 | 12 | 10 | 3 | 48 | ||
| 13 | 34 | 13 | 8 | 13 | 6 | 47 | ||
| 14 | 34 | 13 | 8 | 13 | -6 | 47 | ||
| 15 | 34 | 13 | 7 | 14 | 0 | 46 | ||
| 16 | 34 | 14 | 3 | 17 | 0 | 45 | ||
| 17 | 34 | 12 | 6 | 16 | 1 | 42 | ||
| 18 | 34 | 10 | 11 | 13 | -10 | 41 | ||
| 19 | 33 | 10 | 9 | 14 | -9 | 39 | ||
| 20 | 34 | 10 | 8 | 16 | -11 | 38 | ||
| 21 | 34 | 9 | 8 | 17 | -17 | 35 | ||
| 22 | 34 | 10 | 10 | 14 | -7 | 34 | ||
| 23 | 34 | 6 | 11 | 17 | -17 | 29 | ||
| 24 | 34 | 1 | 8 | 25 | -48 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch