Thứ Sáu, 08/05/2026
Tom Bradshaw (Kiến tạo: Brooke Norton-Cuffy)
18
Ashley Barnes
60
Jake Cooper
61
Adam Idah (Thay: Ben Gibson)
63
Marcelino Nunez (Thay: Onel Hernandez)
63
Jonathan Rowe (Thay: Ashley Barnes)
63
Marcelino Nunez (Thay: Ben Gibson)
63
Jonathan Rowe (Thay: Onel Hernandez)
63
Adam Idah (Thay: Ashley Barnes)
63
Ryan Longman (Thay: Aidomo Emakhu)
72
Duncan Watmore (Thay: Zian Flemming)
72
Kenny McLean
75
Przemyslaw Placheta (Thay: Sam McCallum)
77
Joshua Sargent (Thay: Ui-Jo Hwang)
78
Joshua Sargent
81
George Honeyman
81
Kevin Nisbet (Thay: Tom Bradshaw)
83
George Saville
88
Duncan Watmore
90+2'
Ryan Leonard
90+2'
Adam Idah
90+3'
Marcelino Nunez
90+8'

Thống kê trận đấu Millwall vs Norwich City

số liệu thống kê
Millwall
Millwall
Norwich City
Norwich City
35 Kiểm soát bóng 65
5 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 4
5 Phạt góc 3
0 Việt vị 2
10 Phạm lỗi 9
4 Thẻ vàng 5
1 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 4
14 Ném biên 27
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Millwall vs Norwich City

Tất cả (34)
90+9'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+8' Thẻ vàng dành cho Marcelino Nunez.

Thẻ vàng dành cho Marcelino Nunez.

90+5' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+3' Thẻ vàng dành cho Adam Idah.

Thẻ vàng dành cho Adam Idah.

90+3' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+2' Thẻ vàng dành cho Ryan Leonard.

Thẻ vàng dành cho Ryan Leonard.

90+2' Thẻ vàng dành cho Duncan Watmore.

Thẻ vàng dành cho Duncan Watmore.

88' Anh ấy TẮT! - George Saville nhận thẻ đỏ! Sự phản đối dữ dội từ đồng đội của anh ấy!

Anh ấy TẮT! - George Saville nhận thẻ đỏ! Sự phản đối dữ dội từ đồng đội của anh ấy!

83'

Tom Bradshaw rời sân và được thay thế bởi Kevin Nisbet.

81' George Honeyman nhận thẻ vàng.

George Honeyman nhận thẻ vàng.

81' Thẻ vàng dành cho Joshua Sargent.

Thẻ vàng dành cho Joshua Sargent.

81' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

78'

Ui-Jo Hwang rời sân và được thay thế bởi Joshua Sargent.

77'

Sam McCallum rời sân và được thay thế bởi Przemyslaw Placheta.

75' Thẻ vàng dành cho Kenny McLean.

Thẻ vàng dành cho Kenny McLean.

75' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

72'

Zian Flemming rời sân và được thay thế bởi Duncan Watmore.

72'

Aidomo Emakhu rời sân và được thay thế bởi Ryan Longman.

72'

Zian Flemming sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

72'

Aidomo Emakhu sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

63'

Ashley Barnes rời sân và được thay thế bởi Adam Idah.

Đội hình xuất phát Millwall vs Norwich City

Millwall (4-4-2): Matija Sarkic (20), Ryan Leonard (18), Shaun Hutchinson (4), Jake Cooper (5), Murray Wallace (3), Brooke Norton-Cuffy (17), George Honeyman (39), George Saville (23), Aidomo Emakhu (22), Zian Flemming (10), Tom Bradshaw (9)

Norwich City (4-4-2): Angus Gunn (28), Jack Stacey (3), Danny Batth (21), Ben Gibson (6), Sam McCallum (15), Christian Fassnacht (16), Gabriel (17), Kenny McLean (23), Onel Hernandez (25), Ashley Barnes (10), Hwang Ui-jo (31)

Millwall
Millwall
4-4-2
20
Matija Sarkic
18
Ryan Leonard
4
Shaun Hutchinson
5
Jake Cooper
3
Murray Wallace
17
Brooke Norton-Cuffy
39
George Honeyman
23
George Saville
22
Aidomo Emakhu
10
Zian Flemming
9
Tom Bradshaw
31
Hwang Ui-jo
10
Ashley Barnes
25
Onel Hernandez
23
Kenny McLean
17
Gabriel
16
Christian Fassnacht
15
Sam McCallum
6
Ben Gibson
21
Danny Batth
3
Jack Stacey
28
Angus Gunn
Norwich City
Norwich City
4-4-2
Thay người
72’
Zian Flemming
Duncan Watmore
63’
Ben Gibson
Marcelino Nunez
72’
Aidomo Emakhu
Ryan Longman
63’
Ashley Barnes
Adam Idah
83’
Tom Bradshaw
Kevin Nisbet
63’
Onel Hernandez
Jon Rowe
77’
Sam McCallum
Przemyslaw Placheta
78’
Ui-Jo Hwang
Josh Sargent
Cầu thủ dự bị
Duncan Watmore
George Long
Kevin Nisbet
Grant Hanley
Bartosz Bialkowski
Kellen Fisher
Danny McNamara
Liam Gibbs
Joe Bryan
Przemyslaw Placheta
Billy Mitchell
Marcelino Nunez
Allan Campbell
Josh Sargent
Romain Esse
Adam Idah
Ryan Longman
Jon Rowe

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
26/12 - 2014
04/11 - 2020
03/02 - 2021
20/08 - 2022
04/03 - 2023
20/08 - 2023
30/12 - 2023
26/12 - 2024
21/04 - 2025
09/08 - 2025
06/04 - 2026

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
H1: 2-0
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
19/03 - 2026
14/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City46281175295H H T T T
2Ipswich TownIpswich Town46231583384H T H H T
3MillwallMillwall462411111583H T T H T
4SouthamptonSouthampton462214102680T T H H T
5MiddlesbroughMiddlesbrough462214102580B H T T H
6Hull CityHull City46211015473B H H B T
7WrexhamWrexham46191413471B T T B H
8Derby CountyDerby County4620917869B T B T B
9Norwich CityNorwich City4619819765B T T H B
10Birmingham CityBirmingham City46171316164T H T T H
11SwanseaSwansea46181018-264T B T H T
12Bristol CityBristol City46171118062H B H B T
13Sheffield UnitedSheffield United4618622060T T B B T
14Preston North EndPreston North End46151516-760T B B T B
15QPRQPR46161020-1258H B B B B
16WatfordWatford46141517-1257B B B B B
17Stoke CityStoke City46151021-555H B B B B
18PortsmouthPortsmouth46141319-1555T T B T H
19Charlton AthleticCharlton Athletic46131419-1453B H B T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers46131320-1452H B H T B
21West BromWest Brom46131419-1051H T T H B
22Oxford UnitedOxford United46111421-1447T B B T B
23LeicesterLeicester46121618-1046B B H H T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4621232-600H H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow