Thứ Sáu, 20/03/2026
Ryan Leonard
12
Tom Bradshaw (Kiến tạo: Zian Flemming)
20
Onel Hernandez
35
Jacob Lungi Soerensen (Kiến tạo: Gabriel Sara)
38
(og) Tom Bradshaw
55
Gabriel Sara (Kiến tạo: Onel Hernandez)
65
Dan McNamara
67
Duncan Watmore
68
Duncan Watmore (Thay: George Saville)
68
Romain Esse
69
Andreas Voglsammer
69
Romain Esse (Thay: Oliver Burke)
69
Andreas Voglsammer (Thay: George Honeyman)
69
Ben Gibson
80
Zian Flemming (Kiến tạo: Andreas Voglsammer)
83
Marcelino Nunez (Thay: Gabriel Sara)
87
Andrew Omobamidele (Thay: Onel Hernandez)
87
Max Aarons
88
Scott Malone (Thay: Murray Wallace)
89
George Evans (Thay: Ryan Leonard)
89
Marquinhos (Thay: Teemu Pukki)
90
Sam McCallum (Thay: Max Aarons)
90

Thống kê trận đấu Millwall vs Norwich City

số liệu thống kê
Millwall
Millwall
Norwich City
Norwich City
45 Kiểm soát bóng 55
8 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 1
4 Phạt góc 4
3 Việt vị 0
7 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 6
29 Ném biên 24
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Millwall vs Norwich City

Tất cả (35)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Max Aarons sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Sam McCallum.

90+4'

Max Aarons sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Sam McCallum.

90+1'

Teemu Pukki rời sân nhường chỗ cho Marquinhos.

90'

Teemu Pukki rời sân nhường chỗ cho Marquinhos.

89'

Ryan Leonard rời sân nhường chỗ cho George Evans.

89'

Murray Wallace sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Scott Malone.

89'

Murray Wallace rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

88' Thẻ vàng cho Max Aarons.

Thẻ vàng cho Max Aarons.

87'

Gabriel Sara rời sân nhường chỗ cho Marcelino Nunez.

87'

Onel Hernandez rời sân nhường chỗ cho Andrew Omobamidele.

84' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

83'

Andreas Voglsammer đã kiến tạo thành bàn.

83' G O O O A A A L - Zian Flemming đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Zian Flemming đã trúng mục tiêu!

80' Thẻ vàng cho Ben Gibson.

Thẻ vàng cho Ben Gibson.

80' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

69'

Oliver Burke rời sân nhường chỗ cho Romain Esse.

69'

George Honeyman sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Andreas Voglsammer.

68'

George Saville rời sân và anh ấy được thay thế bởi Duncan Watmore.

68'

George Saville rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

67' Thẻ vàng cho Dan McNamara.

Thẻ vàng cho Dan McNamara.

Đội hình xuất phát Millwall vs Norwich City

Millwall (4-2-3-1): George Long (1), Danny McNamara (2), Charlie Cresswell (15), Jake Cooper (5), Murray Wallace (3), Ryan Leonard (18), George Saville (23), Oliver Burke (7), Zian Flemming (10), George Honeyman (39), Tom Bradshaw (9)

Norwich City (4-2-3-1): Angus Gunn (28), Max Aarons (2), Grant Hanley (5), Ben Gibson (6), Dimitris Giannoulis (30), Kenny McLean (23), Jakob Lungi Sorensen (19), Onel Hernandez (25), Gabriel Sara (17), Adam Idah (11), Teemu Pukki (22)

Millwall
Millwall
4-2-3-1
1
George Long
2
Danny McNamara
15
Charlie Cresswell
5
Jake Cooper
3
Murray Wallace
18
Ryan Leonard
23
George Saville
7
Oliver Burke
10
Zian Flemming
39
George Honeyman
9
Tom Bradshaw
22
Teemu Pukki
11
Adam Idah
17
Gabriel Sara
25
Onel Hernandez
19
Jakob Lungi Sorensen
23
Kenny McLean
30
Dimitris Giannoulis
6
Ben Gibson
5
Grant Hanley
2
Max Aarons
28
Angus Gunn
Norwich City
Norwich City
4-2-3-1
Thay người
68’
George Saville
Duncan Watmore
87’
Onel Hernandez
Andrew Omobamidele
69’
George Honeyman
Andreas Voglsammer
87’
Gabriel Sara
Marcelino Ignacio Nunez Espinoza
89’
Murray Wallace
Scott Malone
90’
Max Aarons
Sam McCallum
89’
Ryan Leonard
George Evans
90’
Teemu Pukki
Marquinhos
Cầu thủ dự bị
Bartosz Bialkowski
Tim Krul
Scott Malone
Andrew Omobamidele
Shaun Hutchinson
Sam McCallum
George Evans
Marcelino Ignacio Nunez Espinoza
Romain Esse
Liam Gibbs
Duncan Watmore
Marquinhos
Andreas Voglsammer
Christos Tzolis

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
26/12 - 2014
04/11 - 2020
03/02 - 2021
20/08 - 2022
04/03 - 2023
20/08 - 2023
30/12 - 2023
26/12 - 2024
21/04 - 2025
09/08 - 2025

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
19/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
Cúp FA
08/03 - 2026
Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026
07/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3823873877T T T T B
2MiddlesbroughMiddlesbrough38201082270H T T B H
3Ipswich TownIpswich Town37191172868T T H H T
4MillwallMillwall3820810968T T T T B
5Hull CityHull City3819613363T B B T B
6SouthamptonSouthampton381612101360T T H T T
7WrexhamWrexham38161210860T T B T B
8Derby CountyDerby County3816913757B T T B T
9WatfordWatford38141311455B T H B T
10Birmingham CityBirmingham City38141113053B B B T H
11SwanseaSwansea3815716-252H B T T B
12Norwich CityNorwich City3815617551T T T T B
13Stoke CityStoke City3814915551T B B H T
14Bristol CityBristol City3814915051T B B B H
15Sheffield UnitedSheffield United3815518150B T H B H
16QPRQPR3814816-1150B B B B T
17Preston North EndPreston North End38121313-649H B B B B
18Charlton AthleticCharlton Athletic38121214-948H B T T H
19Blackburn RoversBlackburn Rovers3811918-1342B B H B T
20PortsmouthPortsmouth37101017-1240B B H B B
21West BromWest Brom38101018-1540H B H H T
22Oxford UnitedOxford United3891217-1339B T T T H
23LeicesterLeicester38111116-938H B H T B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday381928-530B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow