Hết giờ! Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu
![]() Tristan Crama 27 | |
![]() Josh Coburn 32 | |
![]() Billy Mitchell 38 | |
![]() Tommy Conway 42 | |
![]() Sontje Hansen (Thay: Raslan Kante) 46 | |
![]() Sontje Hansen (Thay: Abdoulaye Kante) 46 | |
![]() Hayden Hackney (Kiến tạo: Morgan Whittaker) 49 | |
![]() Zak Sturge (Thay: Alfie Doughty) 57 | |
![]() Morgan Whittaker 59 | |
![]() Ryan Leonard (Thay: Tristan Crama) 66 | |
![]() Macaulay Langstaff (Thay: Josh Coburn) 66 | |
![]() Samuel Silvera 68 | |
![]() Finn Azaz (Thay: Morgan Whittaker) 69 | |
![]() Delano Burgzorg (Thay: Tommy Conway) 69 | |
![]() Zak Sturge 70 | |
![]() Massimo Luongo (Thay: Billy Mitchell) 79 | |
![]() Aidomo Emakhu (Thay: Camiel Neghli) 79 | |
![]() Alfie Jones 87 | |
![]() George Edmundson 89 | |
![]() Neto Borges (Thay: Samuel Silvera) 90 | |
![]() Delano Burgzorg 90+5' | |
![]() Delano Burgzorg (Kiến tạo: Finn Azaz) 90+7' |
Thống kê trận đấu Millwall vs Middlesbrough


Diễn biến Millwall vs Middlesbrough
Finn Azaz đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Delano Burgzorg đã ghi bàn!

Thẻ vàng cho Delano Burgzorg.
Samuel Silvera rời sân và Neto Borges vào thay thế.

Thẻ vàng cho George Edmundson.

V À A A O O O - Alfie Jones ghi bàn!
![V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Camiel Neghli rời sân và được thay thế bởi Aidomo Emakhu.
Billy Mitchell rời sân và được thay thế bởi Massimo Luongo.

Thẻ vàng cho Zak Sturge.
Tommy Conway rời sân và được thay thế bởi Delano Burgzorg.
Morgan Whittaker rời sân và được thay thế bởi Finn Azaz.

Thẻ vàng cho Samuel Silvera.
Josh Coburn rời sân và được thay thế bởi Macaulay Langstaff.
Tristan Crama rời sân và được thay thế bởi Ryan Leonard.

Thẻ vàng cho Morgan Whittaker.
Alfie Doughty rời sân và được thay thế bởi Zak Sturge.
Morgan Whittaker đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Hayden Hackney đã ghi bàn!

V À A A A O O O Middlesbrough ghi bàn.
Đội hình xuất phát Millwall vs Middlesbrough
Millwall (4-2-3-1): Steven Benda (13), Tristan Crama (4), Japhet Tanganga (6), Jake Cooper (5), Alfie Doughty (14), Casper De Norre (24), Billy Mitchell (8), Camiel Neghli (10), Josh Coburn (19), Femi Azeez (11), Mihailo Ivanovic (9)
Middlesbrough (3-4-2-1): Sol Brynn (31), Dael Fry (6), Alfie Jones (5), Abdoulaye Kanté (42), Callum Brittain (2), Morgan Whittaker (11), Aidan Morris (18), Luke Ayling (12), Hayden Hackney (7), Sam Silvera (22), Tommy Conway (9)


Thay người | |||
57’ | Alfie Doughty Zak Sturge | 69’ | Morgan Whittaker Finn Azaz |
66’ | Tristan Crama Ryan Leonard | 69’ | Tommy Conway Delano Burgzorg |
66’ | Josh Coburn Macaulay Langstaff | 90’ | Samuel Silvera Neto Borges |
79’ | Billy Mitchell Massimo Luongo | ||
79’ | Camiel Neghli Aidomo Emakhu |
Cầu thủ dự bị | |||
Max Crocombe | Tom Glover | ||
Zak Sturge | George Edmundson | ||
Kamarl Grant | Neto Borges | ||
Ryan Leonard | Daniel Barlaser | ||
Massimo Luongo | Finn Azaz | ||
Luke Cundle | Law Marc McCabe | ||
Macaulay Langstaff | Delano Burgzorg | ||
Aidomo Emakhu | Marcus Forss | ||
Raees Bangura-Williams | Sontje Hansen |
Tình hình lực lượng | |||
Lukas Jensen Không xác định | Seny Dieng Không xác định | ||
Danny McNamara Không xác định | Alex Bangura Chấn thương gân Achilles | ||
Benicio Baker-Boaitey Không xác định |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Millwall
Thành tích gần đây Middlesbrough
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | |
2 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | |
3 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 8 | 7 | |
4 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | |
5 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | |
6 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | |
7 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | |
8 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | |
9 | ![]() | 3 | 1 | 2 | 0 | 3 | 5 | |
10 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
11 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
12 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
13 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
14 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
15 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | |
16 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | |
17 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | |
18 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | |
19 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | |
20 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | |
21 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | |
22 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -7 | 1 | |
23 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | |
24 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại