Thứ Ba, 24/03/2026
George Honeyman
11
Harry Winks
21
Romain Esse (Thay: George Honeyman)
51
Romain Esse
51
Ryan Longman (Kiến tạo: Billy Mitchell)
59
Abdul Issahaku (Thay: Yunus Akgun)
62
Kelechi Iheanacho (Thay: Jamie Vardy)
73
Dennis Praet (Thay: Wilfred Ndidi)
73
James Justin (Thay: Callum Doyle)
73
Tom Bradshaw (Thay: Michael Obafemi)
76
George Saville
83
Patson Daka (Thay: Harry Winks)
88
Brooke Norton-Cuffy (Thay: Ryan Longman)
89
Casper de Norre (Thay: Zian Flemming)
90
Matija Sarkic
90+6'

Thống kê trận đấu Millwall vs Leicester

số liệu thống kê
Millwall
Millwall
Leicester
Leicester
28 Kiểm soát bóng 72
4 Sút trúng đích 3
1 Sút không trúng đích 3
3 Phạt góc 9
1 Việt vị 0
11 Phạm lỗi 6
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
19 Ném biên 33
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Millwall vs Leicester

Tất cả (21)
90+6' Thẻ vàng dành cho Matija Sarkic.

Thẻ vàng dành cho Matija Sarkic.

90+6' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90'

Zian Flemming rời sân và được thay thế bởi Casper de Norre.

89'

Ryan Longman rời sân và được thay thế bởi Brooke Norton-Cuffy.

88'

Harry Winks rời sân và được thay thế bởi Patson Daka.

83' Thẻ vàng dành cho George Saville.

Thẻ vàng dành cho George Saville.

83' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

76'

Michael Obafemi rời sân và được thay thế bởi Tom Bradshaw.

73'

Callum Doyle sẽ rời sân và được thay thế bởi James Justin.

73'

Wilfred Ndidi rời sân và được thay thế bởi Dennis Praet.

73'

Jamie Vardy rời sân và được thay thế bởi Kelechi Iheanacho.

62'

Yunus Akgun rời sân và được thay thế bởi Abdul Issahaku.

59'

Billy Mitchell đã hỗ trợ ghi bàn.

59' G O O O A A L - Ryan Longman đã trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Ryan Longman đã trúng mục tiêu!

51'

George Honeyman rời sân và được thay thế bởi Romain Esse.

51'

George Honeyman sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

21' Thẻ vàng dành cho Harry Winks.

Thẻ vàng dành cho Harry Winks.

21' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

11' George Honeyman nhận thẻ vàng.

George Honeyman nhận thẻ vàng.

Đội hình xuất phát Millwall vs Leicester

Millwall (4-4-2): Matija Sarkic (20), Ryan Leonard (18), Japhet Tanganga (6), Jake Cooper (5), Danny McNamara (2), Ryan Longman (11), Billy Mitchell (8), George Saville (23), George Honeyman (39), Zian Flemming (10), Michael Obafemi (21)

Leicester (4-3-3): Mads Hermansen (30), Ricardo Pereira (21), Wout Faes (3), Jannik Vestergaard (23), Callum Doyle (5), Wilfred Ndidi (25), Harry Winks (8), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Yunus Akgün (29), Jamie Vardy (9), Stephy Mavididi (10)

Millwall
Millwall
4-4-2
20
Matija Sarkic
18
Ryan Leonard
6
Japhet Tanganga
5
Jake Cooper
2
Danny McNamara
11
Ryan Longman
8
Billy Mitchell
23
George Saville
39
George Honeyman
10
Zian Flemming
21
Michael Obafemi
10
Stephy Mavididi
9
Jamie Vardy
29
Yunus Akgün
22
Kiernan Dewsbury-Hall
8
Harry Winks
25
Wilfred Ndidi
5
Callum Doyle
23
Jannik Vestergaard
3
Wout Faes
21
Ricardo Pereira
30
Mads Hermansen
Leicester
Leicester
4-3-3
Thay người
76’
Michael Obafemi
Tom Bradshaw
62’
Yunus Akgun
Abdul Fatawu
89’
Ryan Longman
Brooke Norton-Cuffy
73’
Callum Doyle
James Justin
90’
Zian Flemming
Casper De Norre
73’
Wilfred Ndidi
Dennis Praet
73’
Jamie Vardy
Kelechi Iheanacho
88’
Harry Winks
Patson Daka
Cầu thủ dự bị
Bartosz Bialkowski
Jakub Stolarczyk
Shaun Hutchinson
James Justin
Brooke Norton-Cuffy
Conor Coady
Casper De Norre
Marc Albrighton
Wes Harding
Hamza Choudhury
Adam Mayor
Dennis Praet
Romain Esse
Kelechi Iheanacho
Tom Bradshaw
Abdul Fatawu
Aidomo Emakhu
Patson Daka

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
30/03 - 2013
01/01 - 2014
30/11 - 2014
Carabao Cup
23/09 - 2021
Hạng nhất Anh
14/12 - 2023
Cúp FA
06/01 - 2024
Hạng nhất Anh
10/04 - 2024
25/10 - 2025

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Leicester

Hạng nhất Anh
21/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 1-1
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-0
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026
07/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3924874180T T T B T
2MiddlesbroughMiddlesbrough39201182271T T B H H
3Ipswich TownIpswich Town38191272869T H H T H
4MillwallMillwall3920910969T T T B H
5Hull CityHull City3920613566B B T B T
6SouthamptonSouthampton391712101563T H T T T
7WrexhamWrexham39171210963T B T B T
8Derby CountyDerby County3917913860T T B T T
9WatfordWatford39141411456T H B T H
10Norwich CityNorwich City3916617654T T T B T
11Birmingham CityBirmingham City39141114-153B B T H B
12QPRQPR3915816-653B B B T T
13Preston North EndPreston North End39131313-452B B B B T
14SwanseaSwansea3915717-552B T T B B
15Stoke CityStoke City3914916351B B H T B
16Bristol CityBristol City3914916-151B B B H B
17Sheffield UnitedSheffield United3915519050T H B H B
18Charlton AthleticCharlton Athletic39121215-1048B T T H B
19Blackburn RoversBlackburn Rovers39111018-1343B H B T H
20West BromWest Brom39111018-1443B H H T T
21PortsmouthPortsmouth38101018-1740B H B B B
22LeicesterLeicester39111216-939B H T B H
23Oxford UnitedOxford United3991218-1539T T T H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday391929-550B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow