Thứ Ba, 10/03/2026
Nathan Broadhead (Kiến tạo: Omari Hutchinson)
24
(og) Wes Harding
32
Kieffer Moore (Kiến tạo: Harry Clarke)
45+1'
Casper de Norre (Thay: Wes Harding)
46
Leif Davis
58
Dan McNamara
60
Conor Chaplin
67
Conor Chaplin (Thay: Omari Hutchinson)
67
Jeremy Sarmiento (Thay: Nathan Broadhead)
67
Duncan Watmore (Thay: Tom Bradshaw)
71
Adam Mayor (Thay: Romain Esse)
71
Billy Mitchell (Thay: George Honeyman)
71
Lewis Travis (Thay: Massimo Luongo)
76
Ali Al Hamadi (Thay: Kieffer Moore)
76
George Saville
84
Kayden Jackson (Thay: Wes Burns)
86
Ryan Leonard
88
(Pen) Ali Al Hamadi
90+3'

Thống kê trận đấu Millwall vs Ipswich Town

số liệu thống kê
Millwall
Millwall
Ipswich Town
Ipswich Town
34 Kiểm soát bóng 66
4 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 3
9 Phạt góc 5
3 Việt vị 0
12 Phạm lỗi 13
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
18 Ném biên 14
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Millwall vs Ipswich Town

Tất cả (28)
90+3' G O O O A A A L - Ali Al Hamadi của Ipswich thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

G O O O A A A L - Ali Al Hamadi của Ipswich thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

90+2' G O O O A A A L - Ali Al Hamadi của Ipswich thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

G O O O A A A L - Ali Al Hamadi của Ipswich thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

90+2' G O O O A A A L - Luke Woolfenden của Ipswich thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

G O O O A A A L - Luke Woolfenden của Ipswich thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

88' Thẻ vàng dành cho Ryan Leonard.

Thẻ vàng dành cho Ryan Leonard.

86'

Wes Burns rời sân và được thay thế bởi Kayden Jackson.

85' Thẻ vàng dành cho George Saville.

Thẻ vàng dành cho George Saville.

84' Thẻ vàng dành cho George Saville.

Thẻ vàng dành cho George Saville.

76'

Massimo Luongo rời sân và được thay thế bởi Lewis Travis.

76'

Kieffer Moore rời sân và được thay thế bởi Ali Al Hamadi.

75'

Massimo Luongo rời sân và được thay thế bởi Lewis Travis.

71'

George Honeyman sắp ra sân và được thay thế bởi Billy Mitchell.

71'

Romain Esse rời sân và được thay thế bởi Adam Mayor.

71'

George Honeyman sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

71'

Romain Esse sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

71'

Tom Bradshaw sắp rời sân và được thay thế bởi Duncan Watmore.

68'

Nathan Broadhead sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

67'

Nathan Broadhead rời sân và được thay thế bởi Jeremy Sarmiento.

67'

Omari Hutchinson rời sân và được thay thế bởi Conor Chaplin.

60' Thẻ vàng dành cho Dan McNamara.

Thẻ vàng dành cho Dan McNamara.

58' Thẻ vàng dành cho Leif Davis.

Thẻ vàng dành cho Leif Davis.

46'

Wes Harding rời sân và được thay thế bởi Casper de Norre.

Đội hình xuất phát Millwall vs Ipswich Town

Millwall (3-4-2-1): Matija Sarkic (20), Ryan Leonard (18), Wes Harding (45), Jake Cooper (5), Danny McNamara (2), George Honeyman (39), George Saville (23), Murray Wallace (3), Romain Esse (25), Zian Flemming (10), Tom Bradshaw (9)

Ipswich Town (4-2-3-1): Václav Hladký (31), Harry Clarke (2), Luke Woolfenden (6), Cameron Burgess (15), Leif Davis (3), Sam Morsy (5), Massimo Luongo (25), Wes Burns (7), Nathan Broadhead (33), Omari Hutchinson (20), Kieffer Moore (24)

Millwall
Millwall
3-4-2-1
20
Matija Sarkic
18
Ryan Leonard
45
Wes Harding
5
Jake Cooper
2
Danny McNamara
39
George Honeyman
23
George Saville
3
Murray Wallace
25
Romain Esse
10
Zian Flemming
9
Tom Bradshaw
24
Kieffer Moore
20
Omari Hutchinson
33
Nathan Broadhead
7
Wes Burns
25
Massimo Luongo
5
Sam Morsy
3
Leif Davis
15
Cameron Burgess
6
Luke Woolfenden
2
Harry Clarke
31
Václav Hladký
Ipswich Town
Ipswich Town
4-2-3-1
Thay người
46’
Wes Harding
Casper De Norre
67’
Omari Hutchinson
Conor Chaplin
71’
George Honeyman
Billy Mitchell
67’
Nathan Broadhead
Jeremy Sarmiento
71’
Tom Bradshaw
Duncan Watmore
76’
Massimo Luongo
Lewis Travis
71’
Romain Esse
Adam Mayor
76’
Kieffer Moore
Ali Al-Hamadi
86’
Wes Burns
Kayden Jackson
Cầu thủ dự bị
Bartosz Bialkowski
Conor Chaplin
Japhet Tanganga
Christian Walton
Casper De Norre
Axel Tuanzebe
Billy Mitchell
Jeremy Sarmiento
Adam Major
Lewis Travis
Allan Campbell
Cameron Humphreys
George Walker
Marcus Harness
Duncan Watmore
Ali Al-Hamadi
Nana Boateng
Kayden Jackson
Adam Mayor

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
08/12 - 2012
01/04 - 2013
10/08 - 2013
18/01 - 2014
13/09 - 2014
17/01 - 2015
Giao hữu
31/07 - 2021
23/07 - 2022
Hạng nhất Anh
30/11 - 2023
15/02 - 2024
26/12 - 2025

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026

Thành tích gần đây Ipswich Town

Hạng nhất Anh
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
Hạng nhất Anh
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3622863674
2MiddlesbroughMiddlesbrough3620972369
3MillwallMillwall361989965
4Ipswich TownIpswich Town35181072664
5Hull CityHull City3618612560
6WrexhamWrexham3515128957
7Derby CountyDerby County3615912754
8SouthamptonSouthampton351411101153
9WatfordWatford35131210451
10Bristol CityBristol City3614814250
11Sheffield UnitedSheffield United3615417249
12Birmingham CityBirmingham City36131013-149
13Preston North EndPreston North End36121311-149
14SwanseaSwansea3614715-149
15Stoke CityStoke City3613815347
16QPRQPR3613815-1247
17Norwich CityNorwich City3513616345
18Charlton AthleticCharlton Athletic36111114-1044
19PortsmouthPortsmouth35101015-1040
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3610917-1339
21West BromWest Brom369918-1836
22LeicesterLeicester36101115-935
23Oxford UnitedOxford United3681117-1435
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday361827-510
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow