Thứ Năm, 22/01/2026
Cody Drameh (Thay: Lewie Coyle)
24
(og) Jake Cooper
58
Joe Gelhardt (Thay: Mason Burstow)
63
Aaron Connolly (Thay: Calum Scanlon)
63
Macaulay Langstaff (Thay: Duncan Watmore)
72
Raees Bangura-Williams (Thay: Mihailo Ivanovic)
77
Billy Mitchell (Thay: George Saville)
77
George Honeyman
81
Nordin Amrabat (Thay: Abu Kamara)
82
Matt Crooks (Thay: Gustavo Puerta)
83
Joe Gelhardt
90+4'

Thống kê trận đấu Millwall vs Hull

số liệu thống kê
Millwall
Millwall
Hull
Hull
53 Kiểm soát bóng 47
13 Phạm lỗi 16
26 Ném biên 22
5 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 2
6 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 1
6 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Millwall vs Hull

Tất cả (16)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Joe Gelhardt.

Thẻ vàng cho Joe Gelhardt.

83'

Gustavo Puerta rời sân và anh được thay thế bởi Matt Crooks.

82'

Abu Kamara rời sân và anh được thay thế bởi Nordin Amrabat.

81' Thẻ vàng cho George Honeyman.

Thẻ vàng cho George Honeyman.

77'

George Saville rời sân và được thay thế bởi Billy Mitchell.

77'

Mihailo Ivanovic rời sân và được thay thế bởi Raees Bangura-Williams.

72'

Duncan Watmore rời sân và được thay thế bởi Macaulay Langstaff.

63'

Calum Scanlon rời sân và được thay thế bởi Aaron Connolly.

63'

Mason Burstow rời sân và được thay thế bởi Joe Gelhardt.

58' BÀN THẮNG TỰ ĐỀN - Jake Cooper đưa bóng vào lưới nhà!

BÀN THẮNG TỰ ĐỀN - Jake Cooper đưa bóng vào lưới nhà!

58' V À A A O O O O Hull ghi bàn.

V À A A O O O O Hull ghi bàn.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

24'

Lewie Coyle rời sân và được thay thế bởi Cody Drameh.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Millwall vs Hull

Millwall (4-2-3-1): Lukas Jensen (1), Ryan Leonard (18), Japhet Tanganga (6), Jake Cooper (5), Joe Bryan (15), George Saville (23), Casper De Norre (24), Duncan Watmore (19), George Honeyman (39), Calum Scanlon (33), Mihailo Ivanovic (26)

Hull (4-2-3-1): Carl Rushworth (22), Lewie Coyle (2), Alfie Jones (5), Finley Burns (17), Sean McLoughlin (6), Steven Alzate (19), Regan Slater (27), Abu Kamara (44), Gustavo Puerta (20), Mason Burstow (48), Joao Pedro Galvao (12)

Millwall
Millwall
4-2-3-1
1
Lukas Jensen
18
Ryan Leonard
6
Japhet Tanganga
5
Jake Cooper
15
Joe Bryan
23
George Saville
24
Casper De Norre
19
Duncan Watmore
39
George Honeyman
33
Calum Scanlon
26
Mihailo Ivanovic
12
Joao Pedro Galvao
48
Mason Burstow
20
Gustavo Puerta
44
Abu Kamara
27
Regan Slater
19
Steven Alzate
6
Sean McLoughlin
17
Finley Burns
5
Alfie Jones
2
Lewie Coyle
22
Carl Rushworth
Hull
Hull
4-2-3-1
Thay người
63’
Calum Scanlon
Aaron Connolly
24’
Lewie Coyle
Cody Drameh
72’
Duncan Watmore
Macaulay Langstaff
63’
Mason Burstow
Joe Gelhardt
77’
George Saville
Billy Mitchell
82’
Abu Kamara
Nordin Amrabat
77’
Mihailo Ivanovic
Raees Bangura-Williams
83’
Gustavo Puerta
Matt Crooks
Cầu thủ dự bị
Danny McNamara
Ivor Pandur
Liam Roberts
Cody Drameh
Murray Wallace
Andy Smith
Shaun Hutchinson
Matty Jacob
Billy Mitchell
Harry Vaughan
Tristan Crama
Xavier Simons
Macaulay Langstaff
Matt Crooks
Raees Bangura-Williams
Joe Gelhardt
Aaron Connolly
Nordin Amrabat
Tình hình lực lượng

Josh Coburn

Chấn thương bàn chân

Harvey Cartwright

Không xác định

Charlie Hughes

Không xác định

Kasey Palmer

Chấn thương mắt cá

Doğukan Sinik

Không xác định

Liam Millar

Chấn thương đầu gối

Mohamed Belloumi

Chấn thương mắt cá

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
27/11 - 2021
H1: 1-1
18/04 - 2022
H1: 0-0
05/11 - 2022
H1: 0-0
10/04 - 2023
H1: 0-0
07/10 - 2023
H1: 1-2
03/02 - 2024
H1: 1-0
24/08 - 2024
H1: 0-0
18/01 - 2025
H1: 0-0
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
11/12 - 2025

Thành tích gần đây Hull

Hạng nhất Anh
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
11/12 - 2025
06/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2817743058
2Ipswich TownIpswich Town2714852350
3MiddlesbroughMiddlesbrough2714761249
4Hull CityHull City271458647
5MillwallMillwall281378-346
6Preston North EndPreston North End2811107743
7Stoke CityStoke City2712510941
8WatfordWatford261187641
9WrexhamWrexham2810117541
10Derby CountyDerby County281189241
11Bristol CityBristol City2811710740
12QPRQPR2811710-140
13Birmingham CityBirmingham City2810810138
14LeicesterLeicester2810810-238
15SwanseaSwansea2810612-436
16SouthamptonSouthampton278910-133
17Sheffield UnitedSheffield United2610214-332
18Charlton AthleticCharlton Athletic278811-732
19West BromWest Brom289415-1231
20Norwich CityNorwich City288614-530
21Blackburn RoversBlackburn Rovers277713-1128
22PortsmouthPortsmouth257711-1328
23Oxford UnitedOxford United275913-1024
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday271818-360
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow