Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
- Joe Bryan
37 - Femi Azeez
65 - Femi Azeez (Thay: Duncan Watmore)
65 - Mihailo Ivanovic
73 - Mihailo Ivanovic (Thay: Macaulay Langstaff)
73 - Ryan Wintle (Thay: Casper de Norre)
84 - Daniel Kelly (Thay: George Saville)
84 - Mihailo Ivanovic (Kiến tạo: Romain Esse)
85 - Ryan Wintle
90
- Kane Wilson (Thay: Ryan Nyambe)
33 - Nathaniel Mendez-Laing (Thay: Corey Blackett-Taylor)
61 - Ben Osborn (Thay: Kenzo Goudmijn)
62 - James Collins
77 - Nathaniel Phillips (Thay: Kayden Jackson)
77 - Jerry Yates
78 - Nathaniel Phillips
78 - James Collins (Thay: Marcus Harness)
78
Thống kê trận đấu Millwall vs Derby County
Diễn biến Millwall vs Derby County
Tất cả (24)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Ryan Wintle.
Romain Esse là người kiến tạo cho bàn thắng.
G O O O A A A L - Mihailo Ivanovic đã trúng đích!
G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!
George Saville rời sân và được thay thế bởi Daniel Kelly.
George Saville đang rời sân và được thay thế bởi [player2].
Casper de Norre rời sân và được thay thế bởi Ryan Wintle.
Marcus Harness rời sân và được thay thế bởi James Collins.
Kayden Jackson rời sân và được thay thế bởi Nathaniel Phillips.
G O O O A A A L - Jerry Yates đã trúng đích!
Kayden Jackson rời sân và được thay thế bởi Nathaniel Phillips.
Marcus Harness rời sân và được thay thế bởi James Collins.
Macaulay Langstaff rời sân và được thay thế bởi Mihailo Ivanovic.
Duncan Watmore rời sân và được thay thế bởi Femi Azeez.
Kenzo Goudmijn rời sân và được thay thế bởi Ben Osborn.
Corey Blackett-Taylor rời sân và được thay thế bởi Nathaniel Mendez-Laing.
Hiệp 2 đang diễn ra.
Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Joe Bryan.
Ryan Nyambe rời sân và được thay thế bởi Kane Wilson.
Ryan Nyambe rời sân và được thay thế bởi [player2].
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Millwall vs Derby County
Millwall (4-2-3-1): Lukas Jensen (1), Ryan Leonard (18), Japhet Tanganga (6), Jake Cooper (5), Joe Bryan (15), Casper De Norre (24), George Saville (23), Romain Esse (25), George Honeyman (39), Duncan Watmore (19), Macaulay Langstaff (17)
Derby County (4-3-3): Jacob Widell Zetterström (1), Ryan Nyambe (24), Curtis Nelson (35), Eiran Cashin (6), Craig Forsyth (3), Kenzo Goudmijn (17), Ebou Adams (32), Marcus Harness (18), Kayden Jackson (19), Jerry Yates (10), Corey Blackett-Taylor (27)
| Thay người | |||
| 65’ | Duncan Watmore Femi Azeez | 33’ | Ryan Nyambe Kane Wilson |
| 73’ | Macaulay Langstaff Mihailo Ivanovic | 61’ | Corey Blackett-Taylor Nathaniel Mendez-Laing |
| 84’ | George Saville Daniel Kelly | 62’ | Kenzo Goudmijn Ben Osborn |
| 84’ | Casper de Norre Ryan Wintle | 77’ | Kayden Jackson Nat Phillips |
| 78’ | Marcus Harness James Collins | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Danny McNamara | Nathaniel Mendez-Laing | ||
Femi Azeez | Sonny Bradley | ||
Liam Roberts | Ben Osborn | ||
Murray Wallace | Callum Elder | ||
Wes Harding | Nat Phillips | ||
Mihailo Ivanovic | James Collins | ||
Alfie Massey | Dajaune Brown | ||
Daniel Kelly | Kane Wilson | ||
Ryan Wintle | Josh Vickers | ||
| Chấn thương và thẻ phạt | |||
Shaun Hutchinson Không xác định | Jake Rooney Va chạm | ||
Billy Mitchell Chấn thương hông | Tawanda Chirewa Va chạm | ||
Aidomo Emakhu Thẻ đỏ trực tiếp | Liam Thompson Chấn thương háng | ||
Tom Bradshaw Chấn thương đầu gối | David Ozoh Chấn thương gân kheo | ||
Josh Coburn Chấn thương bắp chân | Tom Barkhuizen Chấn thương bắp chân | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Millwall
Thành tích gần đây Derby County
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 46 | 28 | 11 | 7 | 52 | 95 | H H T T T |
| 2 | | 46 | 23 | 15 | 8 | 33 | 84 | H T H H T |
| 3 | | 46 | 24 | 11 | 11 | 15 | 83 | H T T H T |
| 4 | | 46 | 22 | 14 | 10 | 26 | 80 | T T H H T |
| 5 | | 46 | 22 | 14 | 10 | 25 | 80 | B H T T H |
| 6 | | 46 | 21 | 10 | 15 | 4 | 73 | B H H B T |
| 7 | 46 | 19 | 14 | 13 | 4 | 71 | B T T B H | |
| 8 | 46 | 20 | 9 | 17 | 8 | 69 | B T B T B | |
| 9 | | 46 | 19 | 8 | 19 | 7 | 65 | B T T H B |
| 10 | | 46 | 17 | 13 | 16 | 1 | 64 | T H T T H |
| 11 | | 46 | 18 | 10 | 18 | -2 | 64 | T B T H T |
| 12 | | 46 | 17 | 11 | 18 | 0 | 62 | H B H B T |
| 13 | | 46 | 18 | 6 | 22 | 0 | 60 | T T B B T |
| 14 | | 46 | 15 | 15 | 16 | -7 | 60 | T B B T B |
| 15 | | 46 | 16 | 10 | 20 | -12 | 58 | H B B B B |
| 16 | | 46 | 14 | 15 | 17 | -12 | 57 | B B B B B |
| 17 | | 46 | 15 | 10 | 21 | -5 | 55 | H B B B B |
| 18 | 46 | 14 | 13 | 19 | -15 | 55 | T T B T H | |
| 19 | 46 | 13 | 14 | 19 | -14 | 53 | B H B T B | |
| 20 | | 46 | 13 | 13 | 20 | -14 | 52 | H B H T B |
| 21 | | 46 | 13 | 14 | 19 | -10 | 51 | H T T H B |
| 22 | 46 | 11 | 14 | 21 | -14 | 47 | T B B T B | |
| 23 | | 46 | 12 | 16 | 18 | -10 | 46 | B B H H T |
| 24 | | 46 | 2 | 12 | 32 | -60 | 0 | H H B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại