Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
- Femi Azeez (Kiến tạo: Tristan Crama)
25 - Tristan Crama
31 - Jake Cooper (Kiến tạo: Tristan Crama)
49 - Femi Azeez
59 - Mihailo Ivanovic (Thay: Josh Coburn)
60 - Dan McNamara (Thay: Ryan Leonard)
73 - Alfie Doughty (Thay: Zak Sturge)
73 - Tom Watson (Thay: Femi Azeez)
74 - Barry Bannan (Thay: Billy Mitchell)
80
- Jhon Solis
45 - D. Gray (Thay: I. Osman)
45 - Demarai Gray (Thay: Ibrahim Osman)
46 - Jhon Solis
53 - Tommy Doyle (Thay: August Priske)
54 - Ethan Laird (Thay: Kai Wagner)
68 - Marvin Ducksch (Thay: Jay Stansfield)
80 - Patrick Roberts (Thay: Carlos Vicente)
80
Thống kê trận đấu Millwall vs Birmingham City
Diễn biến Millwall vs Birmingham City
Tất cả (28)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Carlos Vicente rời sân và được thay thế bởi Patrick Roberts.
Jay Stansfield rời sân và được thay thế bởi Marvin Ducksch.
Billy Mitchell rời sân và được thay thế bởi Barry Bannan.
Femi Azeez rời sân và được thay thế bởi Tom Watson.
Femi Azeez rời sân và Tom Watson vào thay thế.
Zak Sturge rời sân và Alfie Doughty vào thay thế.
Ryan Leonard rời sân và Dan McNamara vào thay thế.
Kai Wagner rời sân và được thay thế bởi Ethan Laird.
Josh Coburn rời sân và được thay thế bởi Mihailo Ivanovic.
Thẻ vàng cho Femi Azeez.
Thẻ vàng cho [player1].
August Priske rời sân và được thay thế bởi Tommy Doyle.
THẺ ĐỎ! - Jhon Solis nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Thẻ vàng cho [player1].
Tristan Crama đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jake Cooper đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Ibrahim Osman rời sân và được thay thế bởi Demarai Gray.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Jhon Solis.
V À A A O O O - Tristan Crama đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã có cú sút trúng đích!
Tristan Crama đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Femi Azeez đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với The Den, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.
Đội hình xuất phát Millwall vs Birmingham City
Millwall (4-2-3-1): Anthony Patterson (13), Tristan Crama (4), Zak Sturge (3), Jake Cooper (5), Casper De Norre (24), Ryan Leonard (18), Billy Mitchell (8), Macaulay Langstaff (17), Camiel Neghli (10), Femi Azeez (11), Josh Coburn (19)
Birmingham City (4-2-3-1): James Beadle (25), Bright Osayi-Samuel (26), Christoph Klarer (4), Jonathan Panzo (37), Kai Wagner (31), Tomoki Iwata (24), Jhon Solís (14), Carlos Vicente (23), Jay Stansfield (28), Ibrahim Osman (17), August Priske (29)
| Thay người | |||
| 60’ | Josh Coburn Mihailo Ivanovic | 46’ | Ibrahim Osman Demarai Gray |
| 73’ | Ryan Leonard Danny McNamara | 54’ | August Priske Tommy Doyle |
| 73’ | Zak Sturge Alfie Doughty | 68’ | Kai Wagner Ethan Laird |
| 74’ | Femi Azeez Tom Watson | 80’ | Jay Stansfield Marvin Ducksch |
| 80’ | Billy Mitchell Barry Bannan | 80’ | Carlos Vicente Patrick Roberts |
| Cầu thủ dự bị | |||
Max Crocombe | Demarai Gray | ||
Danny McNamara | Marvin Ducksch | ||
Luke Cundle | Ryan Allsop | ||
Derek Mazou-Sacko | Ethan Laird | ||
Thierno Ballo | Phil Neumann | ||
Tom Watson | Jack Robinson | ||
Barry Bannan | Tommy Doyle | ||
Mihailo Ivanovic | Patrick Roberts | ||
Alfie Doughty | Kanya Fujimoto | ||
| Chấn thương và thẻ phạt | |||
Lukas Jensen Chấn thương gân Achilles | Alex Cochrane Chấn thương mắt cá | ||
Joe Bryan Không xác định | |||
Massimo Luongo Chấn thương dây chằng chéo | |||
Benicio Baker-Boaitey Chấn thương háng | |||
Daniel Kelly Chấn thương gân kheo | |||
Nhận định Millwall vs Birmingham City
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Millwall
Thành tích gần đây Birmingham City
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 35 | 21 | 8 | 6 | 34 | 71 | H T T T T |
| 2 | | 34 | 18 | 9 | 7 | 17 | 63 | T T B H H |
| 3 | | 35 | 18 | 8 | 9 | 7 | 62 | T T B T T |
| 4 | | 33 | 17 | 9 | 7 | 25 | 60 | H T B T T |
| 5 | | 34 | 18 | 6 | 10 | 8 | 60 | H B B T T |
| 6 | 35 | 15 | 12 | 8 | 9 | 57 | B H T T T | |
| 7 | | 35 | 14 | 11 | 10 | 11 | 53 | T T H T T |
| 8 | 35 | 14 | 9 | 12 | 6 | 51 | B T B B T | |
| 9 | | 35 | 13 | 12 | 10 | 4 | 51 | B H T B T |
| 10 | | 35 | 14 | 8 | 13 | 4 | 50 | T H B T B |
| 11 | | 34 | 13 | 10 | 11 | 2 | 49 | T T H T B |
| 12 | | 35 | 12 | 13 | 10 | 1 | 49 | T H B H B |
| 13 | | 35 | 15 | 3 | 17 | 2 | 48 | B T T B T |
| 14 | | 35 | 13 | 8 | 14 | 5 | 47 | H B H T B |
| 15 | | 35 | 13 | 8 | 14 | -8 | 47 | H B T B B |
| 16 | | 35 | 13 | 7 | 15 | -3 | 46 | T B T H B |
| 17 | | 35 | 13 | 6 | 16 | 3 | 45 | T T B T T |
| 18 | 35 | 10 | 11 | 14 | -11 | 41 | T B H H B | |
| 19 | 34 | 10 | 9 | 15 | -10 | 39 | B T T B B | |
| 20 | | 35 | 10 | 8 | 17 | -13 | 38 | B T T B B |
| 21 | | 35 | 9 | 8 | 18 | -18 | 35 | H H B H B |
| 22 | | 35 | 10 | 10 | 15 | -9 | 34 | B B H H B |
| 23 | 35 | 7 | 11 | 17 | -16 | 32 | H B H B T | |
| 24 | | 35 | 1 | 8 | 26 | -50 | 0 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại