Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Elhadji Pape Diaw 38 | |
Marton Eppel 45 | |
Zoran Mitrov 45+1' | |
Gabriel Eugen David (Thay: Enriko Papa) 46 | |
Stefan Bodisteanu (Thay: Zoran Mitrov) 46 | |
Erwin Bloj 58 | |
Enzo Lopez (Thay: Sebastian Mailat) 71 | |
Aldair Ferreira (Thay: Elhadji Pape Diaw) 71 | |
Darius Bota (Thay: Efraim Bodo) 76 | |
Szabolcs Dusinszki (Thay: Anderson Ceara) 76 | |
Soufiane Jebari (Thay: Szabolcs Szalay) 83 | |
Stefan Panoiu (Thay: Michael Pavlovic) 90 | |
Bence Vegh 90+3' |
Thống kê trận đấu Miercurea Ciuc vs Botosani


Diễn biến Miercurea Ciuc vs Botosani
Kiểm soát bóng: Csikszereda Miercurea Ciuc: 39%, Botosani: 61%.
Hervin Ongenda thực hiện cú sút trực tiếp từ quả đá phạt, nhưng bóng đi chệch khung thành.
Thẻ vàng cho Bence Vegh.
Trọng tài thổi phạt một quả đá phạt khi Bence Vegh từ Csikszereda Miercurea Ciuc phạm lỗi với Hervin Ongenda.
Botosani thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Nỗ lực tốt của Stefan Panoiu khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Csikszereda Miercurea Ciuc thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Trọng tài thổi phạt một quả đá phạt khi Ioan Dumiter từ Botosani phạm lỗi với Attila Csuros.
Phát bóng lên cho Csikszereda Miercurea Ciuc.
Michael Pavlovic rời sân để được thay thế bởi Stefan Panoiu trong một sự thay đổi chiến thuật.
Cơ hội đến với Enzo Lopez từ Botosani nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch khung thành.
Đường chuyền của Michael Pavlovic từ Botosani đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Botosani đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Arian Kabashi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Botosani đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
George Miron bị phạt vì đẩy Marton Eppel.
Botosani thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Bence Vegh từ Csikszereda Miercurea Ciuc cắt bóng thành công một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Darius Bota thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình
Đội hình xuất phát Miercurea Ciuc vs Botosani
Miercurea Ciuc (4-1-4-1): Eduard Pap (94), Erwin Szilard Bloj (17), Arian Kabashi (2), Attila Csuros (13), Lorand Paszka (6), Bence Vegh (97), Anderson Ceara (11), Szilard Veres (8), Efraim Bodo (20), Szabolcs Szalay (79), Marton Eppel (27)
Botosani (4-2-3-1): Ioannis Anestis (99), Michael Pavlovic (3), Elhadji Pape Diaw (23), George Miron (4), Razvan Cret (5), Enriko Papa (67), Charles Petro (28), Sebastian Mailat (7), Hervin Ongenda (26), Zoran Mitrov (11), Ioan Andrei Dumiter (41)


| Thay người | |||
| 76’ | Anderson Ceara Szabolcs Dusinszki | 46’ | Enriko Papa Gabriel David |
| 76’ | Efraim Bodo Darius Bota | 46’ | Zoran Mitrov Stefan Bodisteanu |
| 83’ | Szabolcs Szalay Soufiane Jebari Jebari | 71’ | Sebastian Mailat Enzo Lopez |
| 71’ | Elhadji Pape Diaw Aldair Ferreira | ||
| 90’ | Michael Pavlovic Stefan Panoiu | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Soufiane Jebari Jebari | Antonio Mihai Dumitru | ||
Maks Juraj Celic | Mihai Bordeianu | ||
Zsombor Deaky | Andrei Dumitru | ||
Mate Simon | Denis Stefan | ||
Razvan Trif | Enzo Lopez | ||
Szabolcs Dusinszki | Gabriel David | ||
D Brugger | Stefan Bodisteanu | ||
Mariano Bettini | Aldair Ferreira | ||
Darius Bota | Stefan Panoiu | ||
Gustavinho | Riad Suta | ||
Luca Novelli | Miguel Munoz Fernandez | ||
Elod Toth-Pal | Luka Kukic | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Miercurea Ciuc
Thành tích gần đây Botosani
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 16 | 8 | 4 | 25 | 56 | B T H T T | |
| 2 | 28 | 14 | 10 | 4 | 17 | 52 | H T H T B | |
| 3 | 28 | 15 | 7 | 6 | 16 | 52 | T B T B T | |
| 4 | 28 | 14 | 6 | 8 | 15 | 48 | T T B T T | |
| 5 | 28 | 13 | 8 | 7 | 6 | 47 | T T T T T | |
| 6 | 28 | 14 | 4 | 10 | 8 | 46 | B B T B T | |
| 7 | 28 | 12 | 7 | 9 | 8 | 43 | T T T B T | |
| 8 | 28 | 11 | 9 | 8 | 11 | 42 | H B T B B | |
| 9 | 28 | 11 | 9 | 8 | -3 | 42 | T B B T H | |
| 10 | 28 | 11 | 8 | 9 | 13 | 41 | H B B T H | |
| 11 | 28 | 10 | 7 | 11 | 4 | 37 | T B B T B | |
| 12 | 28 | 6 | 10 | 12 | -8 | 28 | B H T T B | |
| 13 | 28 | 7 | 7 | 14 | -29 | 28 | B T T B T | |
| 14 | 28 | 7 | 3 | 18 | -18 | 24 | B B T B B | |
| 15 | 28 | 3 | 8 | 17 | -25 | 17 | T B B B B | |
| 16 | 28 | 2 | 5 | 21 | -40 | 11 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch