Chủ Nhật, 25/01/2026
Hayden Hackney (Kiến tạo: Neto Borges)
29
John Swift (Thay: Jayson Molumby)
65
Jed Wallace (Thay: Karlan Grant)
66
Devante Cole (Thay: Michael Johnston)
78
Dael Fry
79
Daniel Barlaser (Thay: Finn Azaz)
82
Ben Doak (Kiến tạo: Emmanuel Latte Lath)
83
Marcus Forss (Thay: Ben Doak)
90
Lukas Engel (Thay: Delano Burgzorg)
90

Thống kê trận đấu Middlesbrough vs West Bromwich

số liệu thống kê
Middlesbrough
Middlesbrough
West Bromwich
West Bromwich
42 Kiểm soát bóng 58
13 Phạm lỗi 7
14 Ném biên 18
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 5
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 7
5 Cú sút bị chặn 7
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
8 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Middlesbrough vs West Bromwich

Tất cả (15)
90+5'

Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!

90+1'

Delano Burgzorg rời sân và được thay thế bởi Lukas Engel.

90+1'

Ben Doak rời sân và được thay thế bởi Marcus Forss.

83'

Emmanuel Latte Lath đã kiến tạo cho bàn thắng.

83' V À A A O O O - Ben Doak đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ben Doak đã ghi bàn!

82'

Finn Azaz rời sân và được thay thế bởi Daniel Barlaser.

79' Thẻ vàng cho Dael Fry.

Thẻ vàng cho Dael Fry.

78'

Michael Johnston rời sân và được thay thế bởi Devante Cole.

66'

Karlan Grant rời sân và được thay thế bởi Jed Wallace.

65'

Jayson Molumby rời sân và được thay thế bởi John Swift.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

29'

Neto Borges đã kiến tạo cho bàn thắng.

29' V À A A O O O - Hayden Hackney đã ghi bàn!

V À A A O O O - Hayden Hackney đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Middlesbrough vs West Bromwich

Middlesbrough (4-2-3-1): Tom Glover (23), Luke Ayling (12), Dael Fry (6), Rav van den Berg (3), Neto Borges (30), Aidan Morris (18), Hayden Hackney (7), Ben Doak (50), Finn Azaz (20), Delano Burgzorg (10), Emmanuel Latte Lath (9)

West Bromwich (4-4-2): Alex Palmer (1), Darnell Furlong (2), Mason Holgate (3), Torbjorn Lysaker Heggem (14), Callum Styles (4), Tom Fellows (31), Alex Mowatt (27), Jayson Molumby (8), Mikey Johnston (22), Grady Diangana (11), Karlan Grant (18)

Middlesbrough
Middlesbrough
4-2-3-1
23
Tom Glover
12
Luke Ayling
6
Dael Fry
3
Rav van den Berg
30
Neto Borges
18
Aidan Morris
7
Hayden Hackney
50
Ben Doak
20
Finn Azaz
10
Delano Burgzorg
9
Emmanuel Latte Lath
18
Karlan Grant
11
Grady Diangana
22
Mikey Johnston
8
Jayson Molumby
27
Alex Mowatt
31
Tom Fellows
4
Callum Styles
14
Torbjorn Lysaker Heggem
3
Mason Holgate
2
Darnell Furlong
1
Alex Palmer
West Bromwich
West Bromwich
4-4-2
Thay người
82’
Finn Azaz
Daniel Barlaser
65’
Jayson Molumby
John Swift
90’
Delano Burgzorg
Lukas Engel
66’
Karlan Grant
Jed Wallace
90’
Ben Doak
Marcus Forss
78’
Michael Johnston
Devante Cole
Cầu thủ dự bị
Daniel Barlaser
Joe Wildsmith
Seny Dieng
Caleb Taylor
Matt Clarke
Gianluca Frabotta
Micah Hamilton
Jed Wallace
Lukas Engel
John Swift
Law Marc McCabe
Ousmane Diakite
Alex Gilbert
Uros Racic
Marcus Forss
Oliver Bostock
Devante Cole
Tình hình lực lượng

Alex Bangura

Chấn thương gân Achilles

Semi Ajayi

Chấn thương gân kheo

Darragh Lenihan

Chấn thương gân Achilles

Daryl Dike

Chấn thương gân Achilles

Tommy Smith

Chấn thương gân Achilles

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
Hạng nhất Anh
06/11 - 2021
23/02 - 2022
30/07 - 2022
25/02 - 2023
26/08 - 2023
23/12 - 2023
02/10 - 2024
22/01 - 2025
20/09 - 2025
17/01 - 2026

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây West Bromwich

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 5-6
Hạng nhất Anh
06/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
H1: 1-1
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2817743058
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6WrexhamWrexham2911117644
7Bristol CityBristol City2912710943
8WatfordWatford2811107643
9Preston North EndPreston North End2911108343
10Stoke CityStoke City2912611842
11Derby CountyDerby County291199242
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton289910036
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
19West BromWest Brom299515-1232
20Norwich CityNorwich City288614-530
21Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
22PortsmouthPortsmouth267811-1329
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow