Thứ Hai, 26/01/2026
Isaiah Jones
10
Jonathan Howson
40
John Swift (Kiến tạo: Jed Wallace)
51
Marc Bola
59
John Swift
61
Josh Coburn (Thay: Chuba Akpom)
63
Marcus Forss (Thay: Duncan Watmore)
63
Grady Diangana (Thay: Matthew Phillips)
68
Daryl Dike (Thay: Karlan Grant)
78
Alex Mowatt (Thay: Jayson Molumby)
90

Thống kê trận đấu Middlesbrough vs West Bromwich

số liệu thống kê
Middlesbrough
Middlesbrough
West Bromwich
West Bromwich
62 Kiểm soát bóng 38
7 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 5
8 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Middlesbrough vs West Bromwich

Tất cả (18)
90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90'

Jayson Molumby sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Alex Mowatt.

90'

Jayson Molumby sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

79'

Karlan Grant sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Daryl Dike.

79'

Karlan Grant sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

78'

Karlan Grant sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Daryl Dike.

68'

Matthew Phillips sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Grady Diangana.

63'

Duncan Watmore sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Marcus Forss.

63'

Chuba Akpom sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Coburn.

63'

Chuba Akpom sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

62' Thẻ vàng cho Marc Bola.

Thẻ vàng cho Marc Bola.

61' Thẻ vàng cho John Swift.

Thẻ vàng cho John Swift.

59' Thẻ vàng cho Marc Bola.

Thẻ vàng cho Marc Bola.

51' G O O O A A A L - John Swift là mục tiêu!

G O O O A A A L - John Swift là mục tiêu!

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+1'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

40' Thẻ vàng cho Jonathan Howson.

Thẻ vàng cho Jonathan Howson.

10' G O O O A A A L - Isaiah Jones đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Isaiah Jones đang nhắm đến!

Đội hình xuất phát Middlesbrough vs West Bromwich

Middlesbrough (3-5-2): Zack Steffen (1), Anfernee Dijksteel (15), Darragh Lenihan (26), Marc Bola (27), Isaiah Jones (2), Ryan Giles (3), Matt Crooks (25), Jonny Howson (16), Riley McGree (8), Duncan Watmore (18), Chuba Akpom (29)

West Bromwich (4-2-3-1): David Button (1), Darnell Furlong (2), Dara O'Shea (4), Semi Ajayi (6), Conor Townsend (3), Jake Livermore (8), Jayson Molumby (14), Jed Wallace (17), John Swift (19), Matt Phillips (10), Karlan Grant (18)

Middlesbrough
Middlesbrough
3-5-2
1
Zack Steffen
15
Anfernee Dijksteel
26
Darragh Lenihan
27
Marc Bola
2
Isaiah Jones
3
Ryan Giles
25
Matt Crooks
16
Jonny Howson
8
Riley McGree
18
Duncan Watmore
29
Chuba Akpom
18
Karlan Grant
10
Matt Phillips
19
John Swift
17
Jed Wallace
14
Jayson Molumby
8
Jake Livermore
3
Conor Townsend
6
Semi Ajayi
4
Dara O'Shea
2
Darnell Furlong
1
David Button
West Bromwich
West Bromwich
4-2-3-1
Thay người
63’
Chuba Akpom
Josh Coburn
68’
Matthew Phillips
Grady Diangana
63’
Duncan Watmore
Marcus Forss
78’
Karlan Grant
Daryl Dike
90’
Jayson Molumby
Alex Mowatt
Cầu thủ dự bị
Tommy Smith
Alex Palmer
Hayden Hackney
Kyle Bartley
Liam Roberts
Alex Mowatt
Dael Fry
Taylor Gardner-Hickman
Josh Coburn
Adam Reach
Caolan Boyd-Munce
Grady Diangana
Marcus Forss
Daryl Dike

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
Hạng nhất Anh
06/11 - 2021
23/02 - 2022
30/07 - 2022
25/02 - 2023
26/08 - 2023
23/12 - 2023
02/10 - 2024
22/01 - 2025
20/09 - 2025
17/01 - 2026

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây West Bromwich

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 5-6
Hạng nhất Anh
06/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
H1: 1-1
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2817743058
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6WrexhamWrexham2911117644
7Bristol CityBristol City2912710943
8WatfordWatford2811107643
9Preston North EndPreston North End2911108343
10Stoke CityStoke City2912611842
11Derby CountyDerby County291199242
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
19West BromWest Brom299515-1232
20Norwich CityNorwich City288614-530
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow