Thứ Tư, 29/04/2026
Riley McGree
25
Patrick McNair
38
Matthew Clarke
39
Alex Pritchard
41
Matt Crooks
72
Isaiah Jones
80
Tom Smith
90

Thống kê trận đấu Middlesbrough vs Sunderland

số liệu thống kê
Middlesbrough
Middlesbrough
Sunderland
Sunderland
39 Kiểm soát bóng 61
5 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 6
0 Việt vị 0
10 Phạm lỗi 11
5 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Middlesbrough vs Sunderland

Tất cả (25)
90+8'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+2' Thẻ vàng cho Tom Smith.

Thẻ vàng cho Tom Smith.

90'

Rodrigo Muniz sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tom Smith.

89'

Alex Mowatt sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Marc Bola.

80' Thẻ vàng cho Isaiah Jones.

Thẻ vàng cho Isaiah Jones.

76'

Lynden Gooch sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Leon Dajaku.

76'

Lynden Gooch sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

75'

Lynden Gooch sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Leon Dajaku.

75'

Dennis Cirkin sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Bailey Wright.

72' Thẻ vàng cho Matt Crooks.

Thẻ vàng cho Matt Crooks.

69'

Riley McGree sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Duncan Watmore.

68'

Riley McGree sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Duncan Watmore.

68'

Alex Pritchard sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Elliot Embleton.

68'

Alex Pritchard sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

68'

Patrick Roberts sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Amad Diallo.

67'

Patrick Roberts sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Amad Diallo.

51'

Patrick McNair ra sân và anh ấy được thay thế bởi Anfernee Dijksteel.

51'

Patrick McNair sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

41' Thẻ vàng cho Alex Pritchard.

Thẻ vàng cho Alex Pritchard.

Đội hình xuất phát Middlesbrough vs Sunderland

Middlesbrough (3-5-1-1): Liam Roberts (23), Paddy McNair (17), Dael Fry (6), Matt Clarke (5), Isaiah Jones (2), Ryan Giles (3), Matt Crooks (25), Jonny Howson (16), Alex Mowatt (4), Riley McGree (8), Rodrigo Muniz (9)

Sunderland (3-4-2-1): Anthony Patterson (1), Luke O'Nien (13), Danny Batth (6), Dennis Cirkin (3), Lynden Gooch (11), Jack Clarke (20), Dan Neill (24), Corry Evans (4), Patrick Roberts (10), Alex Pritchard (21), Ellis Reco Simms (9)

Middlesbrough
Middlesbrough
3-5-1-1
23
Liam Roberts
17
Paddy McNair
6
Dael Fry
5
Matt Clarke
2
Isaiah Jones
3
Ryan Giles
25
Matt Crooks
16
Jonny Howson
4
Alex Mowatt
8
Riley McGree
9
Rodrigo Muniz
9
Ellis Reco Simms
21
Alex Pritchard
10
Patrick Roberts
4
Corry Evans
24
Dan Neill
20
Jack Clarke
11
Lynden Gooch
3
Dennis Cirkin
6
Danny Batth
13
Luke O'Nien
1
Anthony Patterson
Sunderland
Sunderland
3-4-2-1
Thay người
51’
Patrick McNair
Anfernee Dijksteel
67’
Patrick Roberts
Amad Traore
68’
Riley McGree
Duncan Watmore
68’
Alex Pritchard
Elliot Embleton
89’
Alex Mowatt
Marc Bola
75’
Lynden Gooch
Leon Dajaku
90’
Rodrigo Muniz
Tommy Smith
75’
Dennis Cirkin
Bailey Wright
Cầu thủ dự bị
Marc Bola
Leon Dajaku
Luke Daniels
Jay Matete
Matthew Hoppe
Alex Bass
Tommy Smith
Aji Alese
Anfernee Dijksteel
Amad Traore
Duncan Watmore
Bailey Wright
Marcus Forss
Elliot Embleton

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
Hạng nhất Anh
06/09 - 2022
22/01 - 2023
07/10 - 2023
04/02 - 2024
21/09 - 2024
04/02 - 2025

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
08/03 - 2026

Thành tích gần đây Sunderland

Premier League
25/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026
Cúp FA
08/03 - 2026
Premier League
04/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City45271174892H H H T T
2Ipswich TownIpswich Town45221583081B H T H H
3MillwallMillwall452311111380B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough452213102579H B H T T
5SouthamptonSouthampton452114102477T T T H H
6WrexhamWrexham45191313470B B T T B
7Hull CityHull City45201015370H B H H B
8Derby CountyDerby County4520916969T B T B T
9Norwich CityNorwich City4519818865T B T T H
10Birmingham CityBirmingham City45171216163B T H T T
11SwanseaSwansea45171018-461H T B T H
12Preston North EndPreston North End45151515-560H T B B T
13Bristol CityBristol City45161118-259T H B H B
14QPRQPR45161019-958H H B B B
15Sheffield UnitedSheffield United4517622-157B T T B B
16WatfordWatford45141516-857H B B B B
17Stoke CityStoke City45151020-355B H B B B
18PortsmouthPortsmouth45141219-1554T T T B T
19Charlton AthleticCharlton Athletic45131418-1253H B H B T
20Blackburn RoversBlackburn Rovers45131319-1352H H B H T
21West BromWest Brom45131418-951H H T T H
22Oxford UnitedOxford United45111420-1247H T B B T
23LeicesterLeicester45111618-1143H B B H H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4511232-61-3H H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow