Chủ Nhật, 01/03/2026
Sam Silvera (Thay: George Edmundson)
7
Samuel Silvera (Thay: George Edmundson)
7
Sam Silvera
13
Samuel Silvera
13
Tommy Conway
32
Million Manhoef (Thay: Lamine Cisse)
46
Tomas Rigo (Thay: Ben Pearson)
46
Sontje Hansen (Thay: Aidan Morris)
65
Kaly Sene (Thay: David Strelec)
65
Divin Mubama (Thay: Robert Bozenik)
74
Junior Tchamadeu (Thay: Bosun Lawal)
77
Abdoulaye Kante (Thay: Tommy Conway)
82
Dael Fry (Thay: Sverre Halseth Nypan)
82

Thống kê trận đấu Middlesbrough vs Stoke City

số liệu thống kê
Middlesbrough
Middlesbrough
Stoke City
Stoke City
55 Kiểm soát bóng 45
4 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 6
5 Phạt góc 8
0 Việt vị 3
8 Phạm lỗi 5
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 4
20 Ném biên 23
1 Chuyền dài 5
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 7
0 Phản công 0
7 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Middlesbrough vs Stoke City

Tất cả (16)
90+5'

Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!

82'

Sverre Halseth Nypan rời sân và được thay thế bởi Dael Fry.

82'

Tommy Conway rời sân và được thay thế bởi Abdoulaye Kante.

77'

Bosun Lawal rời sân và được thay thế bởi Junior Tchamadeu.

74'

Robert Bozenik rời sân và được thay thế bởi Divin Mubama.

65'

David Strelec rời sân và được thay thế bởi Kaly Sene.

65'

Aidan Morris rời sân và được thay thế bởi Sontje Hansen.

46'

Ben Pearson rời sân và được thay thế bởi Tomas Rigo.

46'

Lamine Cisse rời sân và được thay thế bởi Million Manhoef.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

32' Thẻ vàng cho Tommy Conway.

Thẻ vàng cho Tommy Conway.

13' Thẻ vàng cho Samuel Silvera.

Thẻ vàng cho Samuel Silvera.

7'

George Edmundson rời sân và được thay thế bởi Samuel Silvera.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến sân Riverside, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.

Đội hình xuất phát Middlesbrough vs Stoke City

Middlesbrough (4-3-3): Sol Brynn (31), George Edmundson (25), Luke Ayling (12), Alfie Jones (5), Matt Targett (3), Aidan Morris (18), Alan Browne (16), Hayden Hackney (7), Sverre Nypan (19), David Strelec (13), Tommy Conway (9)

Stoke City (4-2-3-1): Viktor Johansson (1), Bosun Lawal (18), Ashley Phillips (26), Ben Wilmot (16), Eric Junior Bocat (17), Ben Pearson (4), Tatsuki Seko (12), Lamine Cissé (29), Bae Junho (10), Sorba Thomas (7), Róbert Boženík (11)

Middlesbrough
Middlesbrough
4-3-3
31
Sol Brynn
25
George Edmundson
12
Luke Ayling
5
Alfie Jones
3
Matt Targett
18
Aidan Morris
16
Alan Browne
7
Hayden Hackney
19
Sverre Nypan
13
David Strelec
9
Tommy Conway
11
Róbert Boženík
7
Sorba Thomas
10
Bae Junho
29
Lamine Cissé
12
Tatsuki Seko
4
Ben Pearson
17
Eric Junior Bocat
16
Ben Wilmot
26
Ashley Phillips
18
Bosun Lawal
1
Viktor Johansson
Stoke City
Stoke City
4-2-3-1
Thay người
7’
George Edmundson
Sam Silvera
46’
Ben Pearson
Tomáš Rigo
65’
David Strelec
Mamadou Kaly Sene
46’
Lamine Cisse
Million Manhoef
82’
Sverre Halseth Nypan
Dael Fry
74’
Robert Bozenik
Divin Mubama
77’
Bosun Lawal
Junior Tchamadeu
Cầu thủ dự bị
Dael Fry
Jack Bonham
Morgan Whittaker
Maksym Talovierov
Jon Mclaughlin
Jamie Donley
Alex Bangura
Steven Nzonzi
Abdoulaye Kanté
Aaron Cresswell
Delano Burgzorg
Tomáš Rigo
Mamadou Kaly Sene
Junior Tchamadeu
Sam Silvera
Divin Mubama
Sontje Hansen
Million Manhoef
Tình hình lực lượng

Seny Dieng

Không xác định

Sam Gallagher

Chấn thương cơ

Riley McGree

Chấn thương cơ

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
13/08 - 2016
04/03 - 2017
Hạng nhất Anh
05/12 - 2020
13/03 - 2021
11/12 - 2021
30/04 - 2022
18/08 - 2022
15/03 - 2023
28/10 - 2023
02/03 - 2024
Carabao Cup
28/08 - 2024
Hạng nhất Anh
28/09 - 2024
26/02 - 2025
01/10 - 2025
22/01 - 2026

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
25/02 - 2026
21/02 - 2026
17/02 - 2026
10/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026

Thành tích gần đây Stoke City

Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
Hạng nhất Anh
12/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3521863471H T T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3418971763T T B H H
3MillwallMillwall351889762T T B T T
4Ipswich TownIpswich Town3317972560H T B T T
5Hull CityHull City3418610860H B B T T
6WrexhamWrexham3515128957B H T T T
7SouthamptonSouthampton351411101153T T H T T
8Derby CountyDerby County3514912651B T B B T
9WatfordWatford35131210451B H T B T
10Bristol CityBristol City3514813450T H B T B
11Birmingham CityBirmingham City34131011249T T H T B
12Preston North EndPreston North End35121310149T H B H B
13Sheffield UnitedSheffield United3515317248B T T B T
14Stoke CityStoke City3513814547H B H T B
15QPRQPR3513814-847H B T B B
16SwanseaSwansea3513715-346T B T H B
17Norwich CityNorwich City3513616345T T B T T
18Charlton AthleticCharlton Athletic35101114-1141T B H H B
19PortsmouthPortsmouth3410915-1039B T T B B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3510817-1338B T T B B
21West BromWest Brom359818-1835H H B H B
22LeicesterLeicester35101015-934B B H H B
23Oxford UnitedOxford United3571117-1632H B H B T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday351826-500B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow