Chủ Nhật, 01/03/2026
Michael Rose (Kiến tạo: Sead Haksabanovic)
8
Jordan Thompson (Thay: Ben Pearson)
36
Mehdi Leris (Kiến tạo: Daniel Johnson)
37
Patrick McNair
53
Rav van den Berg
57
Anfernee Dijksteel (Thay: Rav van den Berg)
61
Emmanuel Latte Lath (Thay: Josh Coburn)
61
Morgan Rogers (Thay: Sam Greenwood)
61
Jordan Thompson
69
Samuel Silvera (Thay: Matt Crooks)
71
Lynden Gooch (Thay: Mehdi Leris)
72
Andre Vidigal (Thay: Sead Haksabanovic)
80
Wesley (Thay: Dwight Gayle)
80
Alex Gilbert (Thay: Isaiah Jones)
83
Enda Stevens
90+2'

Thống kê trận đấu Middlesbrough vs Stoke

số liệu thống kê
Middlesbrough
Middlesbrough
Stoke
Stoke
58 Kiểm soát bóng 42
5 Sút trúng đích 6
5 Sút không trúng đích 7
8 Phạt góc 4
1 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 15
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 5
21 Ném biên 20
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Middlesbrough vs Stoke

Tất cả (24)
90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+2' Thẻ vàng dành cho Enda Stevens.

Thẻ vàng dành cho Enda Stevens.

90+2' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

83'

Isaiah Jones sẽ rời sân và được thay thế bởi Alex Gilbert.

80'

Dwight Gayle rời sân và được thay thế bởi Wesley.

80'

Sead Haksabanovic rời sân và nhường chỗ cho Andre Vidigal.

72'

Mehdi Leris rời sân và được thay thế bởi Lynden Gooch.

71'

Matt Crooks rời sân và được thay thế bởi Samuel Silvera.

69' Thẻ vàng dành cho Jordan Thompson.

Thẻ vàng dành cho Jordan Thompson.

69' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

61'

Sam Greenwood sắp ra sân và được thay thế bởi Morgan Rogers.

61'

Josh Coburn rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Latte Lath.

61'

Rav van den Berg rời sân và được thay thế bởi Anfernee Dijksteel.

57' Thẻ vàng dành cho Rav van den Berg.

Thẻ vàng dành cho Rav van den Berg.

57' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

53' Thẻ vàng dành cho Patrick McNair.

Thẻ vàng dành cho Patrick McNair.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

37'

Daniel Johnson đã hỗ trợ ghi bàn.

37' G O O O A A A L - Mehdi Leris đã trúng đích!

G O O O A A A L - Mehdi Leris đã trúng đích!

37' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

Đội hình xuất phát Middlesbrough vs Stoke

Middlesbrough (4-2-3-1): Seny Dieng (1), Rav Van den Berg (3), Dael Fry (6), Paddy McNair (17), Lukas Engel (27), Jonny Howson (16), Daniel Barlaser (4), Isaiah Jones (11), Matt Crooks (25), Sam Greenwood (29), Josh Coburn (19)

Stoke (4-2-3-1): Jack Bonham (13), Ki-Jana Hoever (17), Luke McNally (23), Michael Rose (5), Enda Stevens (3), Ben Pearson (4), Josh Laurent (28), Mehdi Leris (27), Daniel Johnson (12), Sead Haksabanovic (20), Dwight Gayle (11)

Middlesbrough
Middlesbrough
4-2-3-1
1
Seny Dieng
3
Rav Van den Berg
6
Dael Fry
17
Paddy McNair
27
Lukas Engel
16
Jonny Howson
4
Daniel Barlaser
11
Isaiah Jones
25
Matt Crooks
29
Sam Greenwood
19
Josh Coburn
11
Dwight Gayle
20
Sead Haksabanovic
12
Daniel Johnson
27
Mehdi Leris
28
Josh Laurent
4
Ben Pearson
3
Enda Stevens
5
Michael Rose
23
Luke McNally
17
Ki-Jana Hoever
13
Jack Bonham
Stoke
Stoke
4-2-3-1
Thay người
61’
Rav van den Berg
Anfernee Dijksteel
36’
Ben Pearson
Jordan Thompson
61’
Josh Coburn
Emmanuel Latte Lath
72’
Mehdi Leris
Lynden Gooch
61’
Sam Greenwood
Morgan Rogers
80’
Sead Haksabanovic
Andre Vidigal
71’
Matt Crooks
Sam Silvera
80’
Dwight Gayle
Wesley
83’
Isaiah Jones
Alexander Gilbert
Cầu thủ dự bị
Tom Glover
Frank Fielding
Matt Clarke
Junior Tchamadeu
Anfernee Dijksteel
Lynden Gooch
Hayden Coulson
Wouter Burger
Alex Bangura
Jordan Thompson
Emmanuel Latte Lath
Bae Jun-Ho
Morgan Rogers
Nathan Lowe
Alexander Gilbert
Andre Vidigal
Sam Silvera
Wesley

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
13/08 - 2016
04/03 - 2017
Hạng nhất Anh
05/12 - 2020
13/03 - 2021
11/12 - 2021
30/04 - 2022
18/08 - 2022
15/03 - 2023
28/10 - 2023
02/03 - 2024
Carabao Cup
28/08 - 2024
Hạng nhất Anh
28/09 - 2024
26/02 - 2025
01/10 - 2025
22/01 - 2026

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
25/02 - 2026
21/02 - 2026
17/02 - 2026
10/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
Hạng nhất Anh
12/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3521863471H T T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3418971763T T B H H
3MillwallMillwall351889762T T B T T
4Ipswich TownIpswich Town3317972560H T B T T
5Hull CityHull City3418610860H B B T T
6WrexhamWrexham3515128957B H T T T
7SouthamptonSouthampton351411101153T T H T T
8Derby CountyDerby County3514912651B T B B T
9WatfordWatford35131210451B H T B T
10Bristol CityBristol City3514813450T H B T B
11Birmingham CityBirmingham City34131011249T T H T B
12Preston North EndPreston North End35121310149T H B H B
13Sheffield UnitedSheffield United3515317248B T T B T
14Stoke CityStoke City3513814547H B H T B
15QPRQPR3513814-847H B T B B
16SwanseaSwansea3513715-346T B T H B
17Norwich CityNorwich City3513616345T T B T T
18Charlton AthleticCharlton Athletic35101114-1141T B H H B
19PortsmouthPortsmouth3410915-1039B T T B B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3510817-1338B T T B B
21West BromWest Brom359818-1835H H B H B
22LeicesterLeicester35101015-934B B H H B
23Oxford UnitedOxford United3571117-1632H B H B T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday351826-500B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow