Chủ Nhật, 01/03/2026
Chuba Akpom (Kiến tạo: Riley McGree)
23
Jacob Brown
29
Ki-Jana Hoever
45
Axel Tuanzebe
58
Daniel Barlaser (Thay: Jonathan Howson)
66
Marcus Forss
66
Marcus Forss (Thay: Cameron Archer)
66
Morgan Fox (Thay: Axel Tuanzebe)
66
Marcus Forss
70
Ben Pearson
75
Jordan Thompson
82
Jordan Thompson (Thay: Ben Pearson)
82
Lewis Baker (Thay: Dwight Gayle)
86
Sonny Finch (Thay: Aaron Ramsey)
87
Tyrese Campbell
90+2'

Thống kê trận đấu Middlesbrough vs Stoke

số liệu thống kê
Middlesbrough
Middlesbrough
Stoke
Stoke
49 Kiểm soát bóng 51
3 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 4
4 Phạt góc 6
3 Việt vị 2
10 Phạm lỗi 15
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 2
26 Ném biên 20
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Middlesbrough vs Stoke

Tất cả (22)
90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3' Thẻ vàng cho Tyrese Campbell.

Thẻ vàng cho Tyrese Campbell.

90+2' Thẻ vàng cho Tyrese Campbell.

Thẻ vàng cho Tyrese Campbell.

87'

Aaron Ramsey rời sân nhường chỗ cho Sonny Finch.

86'

Dwight Gayle rời sân nhường chỗ cho Lewis Baker.

82'

Ben Pearson rời sân nhường chỗ cho Jordan Thompson.

82'

Ben Pearson rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

75' Thẻ vàng cho Ben Pearson.

Thẻ vàng cho Ben Pearson.

71' Thẻ vàng cho Marcus Forss.

Thẻ vàng cho Marcus Forss.

70' Thẻ vàng cho Marcus Forss.

Thẻ vàng cho Marcus Forss.

67'

Axel Tuanzebe rời sân nhường chỗ cho Morgan Fox.

66'

Axel Tuanzebe rời sân nhường chỗ cho Morgan Fox.

66'

Cameron Archer sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi Marcus Forss.

66'

Cameron Archer sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

66'

Jonathan Howson rời sân nhường chỗ cho Daniel Barlaser.

58' Thẻ vàng cho Axel Tuanzebe.

Thẻ vàng cho Axel Tuanzebe.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một

45' G O O O A A A L - Ki-Jana Hoever đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Ki-Jana Hoever đã trúng mục tiêu!

29' Thẻ vàng cho Jacob Brown.

Thẻ vàng cho Jacob Brown.

23'

Riley McGree đã kiến tạo để ghi bàn.

Đội hình xuất phát Middlesbrough vs Stoke

Middlesbrough (4-2-3-1): Zack Steffen (1), Tommy Smith (14), Paddy McNair (17), Darragh Lenihan (26), Ryan Giles (3), Jonny Howson (16), Hayden Hackney (30), Riley McGree (8), Chuba Akpom (29), Aaron Ramsey (11), Cameron Archer (10)

Stoke (4-2-3-1): Jack Bonham (13), Ki-Jana Hoever (17), Axel Tuanzebe (5), Ben Wilmot (16), Dujon Sterling (20), Ben Pearson (22), Josh Laurent (28), Jacob Brown (9), William Smallbone (18), Tyrese Campbell (10), Dwight Gayle (11)

Middlesbrough
Middlesbrough
4-2-3-1
1
Zack Steffen
14
Tommy Smith
17
Paddy McNair
26
Darragh Lenihan
3
Ryan Giles
16
Jonny Howson
30
Hayden Hackney
8
Riley McGree
29
Chuba Akpom
11
Aaron Ramsey
10
Cameron Archer
11
Dwight Gayle
10
Tyrese Campbell
18
William Smallbone
9
Jacob Brown
28
Josh Laurent
22
Ben Pearson
20
Dujon Sterling
16
Ben Wilmot
5
Axel Tuanzebe
17
Ki-Jana Hoever
13
Jack Bonham
Stoke
Stoke
4-2-3-1
Thay người
66’
Jonathan Howson
Daniel Barlaser
66’
Axel Tuanzebe
Morgan Fox
66’
Cameron Archer
Marcus Forss
82’
Ben Pearson
Jordan Thompson
86’
Dwight Gayle
Lewis Baker
Cầu thủ dự bị
Liam Roberts
Frank Fielding
Dael Fry
Morgan Fox
Marc Bola
Lewis Baker
Alex Mowatt
Jordan Thompson
Daniel Barlaser
Connor Taylor
Marcus Forss
Kahrel Azariah Reddin
Sonny Finch
Jacob Holland-Wilkinson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
13/08 - 2016
04/03 - 2017
Hạng nhất Anh
05/12 - 2020
13/03 - 2021
11/12 - 2021
30/04 - 2022
18/08 - 2022
15/03 - 2023
28/10 - 2023
02/03 - 2024
Carabao Cup
28/08 - 2024
Hạng nhất Anh
28/09 - 2024
26/02 - 2025
01/10 - 2025
22/01 - 2026

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
25/02 - 2026
21/02 - 2026
17/02 - 2026
10/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
Hạng nhất Anh
12/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3521863471H T T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3418971763T T B H H
3MillwallMillwall351889762T T B T T
4Ipswich TownIpswich Town3317972560H T B T T
5Hull CityHull City3418610860H B B T T
6WrexhamWrexham3515128957B H T T T
7SouthamptonSouthampton351411101153T T H T T
8Derby CountyDerby County3514912651B T B B T
9WatfordWatford35131210451B H T B T
10Bristol CityBristol City3514813450T H B T B
11Birmingham CityBirmingham City34131011249T T H T B
12Preston North EndPreston North End35121310149T H B H B
13Sheffield UnitedSheffield United3515317248B T T B T
14Stoke CityStoke City3513814547H B H T B
15QPRQPR3513814-847H B T B B
16SwanseaSwansea3513715-346T B T H B
17Norwich CityNorwich City3513616345T T B T T
18Charlton AthleticCharlton Athletic35101114-1141T B H H B
19PortsmouthPortsmouth3410915-1039B T T B B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3510817-1338B T T B B
21West BromWest Brom359818-1835H H B H B
22LeicesterLeicester35101015-934B B H H B
23Oxford UnitedOxford United3571117-1632H B H B T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday351826-500B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow