Thứ Hai, 02/03/2026
Andre Dozzell (Kiến tạo: Jack Colback)
43
Jake Clarke-Salter (Thay: Steve Cook)
45
Jake Clarke-Salter (Thay: Steve Cook)
48
Jack Colback
50
Riley McGree
58
Riley McGree (Thay: Morgan Rogers)
58
Sam Greenwood (Thay: Isaiah Jones)
58
Sam Greenwood (Thay: Morgan Rogers)
58
Riley McGree (Thay: Isaiah Jones)
58
Ilias Chair
65
Josh Coburn (Thay: Jonathan Howson)
69
Lewis O'Brien (Thay: Emmanuel Latte Lath)
69
Lewis O'Brien (Thay: Jonathan Howson)
69
Josh Coburn (Thay: Emmanuel Latte Lath)
69
Jack Colback
71
Rayan Kolli (Thay: Sinclair Armstrong)
72
Samuel Silvera
77
Sam Greenwood
77
Chris Willock (Thay: Morgan Fox)
85
Stephen Duke-McKenna (Thay: Andre Dozzell)
85
Ziyad Larkeche (Thay: Morgan Fox)
85
Chris Willock (Thay: Ilias Chair)
85
Ziyad Larkeche (Thay: Andre Dozzell)
86
Stephen Duke-McKenna
86
Stephen Duke-McKenna (Thay: Ilias Chair)
86

Thống kê trận đấu Middlesbrough vs Queens Park

số liệu thống kê
Middlesbrough
Middlesbrough
Queens Park
Queens Park
62 Kiểm soát bóng 38
8 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 2
7 Phạt góc 5
0 Việt vị 2
9 Phạm lỗi 10
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 8
22 Ném biên 25
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Middlesbrough vs Queens Park

Tất cả (32)
90+8'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

86'

Chủ tịch Ilias sắp ra đi và ông được thay thế bởi Stephen Duke-McKenna.

86'

Ghế Ilias sắp ra đi và anh ấy được thay thế bởi [player2].

86'

Andre Dozzell rời sân và được thay thế bởi Ziyad Larkeche.

85'

Ghế Ilias sắp ra đi và anh ấy được thay thế bởi Chris Willock.

85'

Andre Dozzell rời sân và được thay thế bởi Stephen Duke-McKenna.

85'

Morgan Fox rời sân và được thay thế bởi Ziyad Larkeche.

85'

Morgan Fox sắp rời sân và được thay thế bởi Chris Willock.

77' Thẻ vàng dành cho Sam Greenwood.

Thẻ vàng dành cho Sam Greenwood.

77' Thẻ vàng dành cho Samuel Silvera.

Thẻ vàng dành cho Samuel Silvera.

77' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

72'

Sinclair Armstrong rời sân và được thay thế bởi Rayan Kolli.

71' G O O O A A A L - Jack Colback đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Jack Colback đã trúng mục tiêu!

69'

Emmanuel Latte Lath rời sân và được thay thế bởi Josh Coburn.

69'

Jonathan Howson rời sân và được thay thế bởi Lewis O'Brien.

69'

Emmanuel Latte Lath rời sân và được thay thế bởi Lewis O'Brien.

69'

Jonathan Howson rời sân và được thay thế bởi Josh Coburn.

65' Thẻ vàng dành cho Ilias Chair.

Thẻ vàng dành cho Ilias Chair.

58'

Isaiah Jones rời sân và được thay thế bởi Riley McGree.

58'

Morgan Rogers sắp rời sân và được thay thế bởi Sam Greenwood.

58'

Isaiah Jones rời sân và được thay thế bởi Sam Greenwood.

Đội hình xuất phát Middlesbrough vs Queens Park

Middlesbrough (4-2-3-1): Seny Dieng (1), Paddy McNair (17), Dael Fry (6), Darragh Lenihan (26), Lukas Engel (27), Hayden Hackney (7), Jonny Howson (16), Isaiah Jones (11), Morgan Rogers (10), Sam Silvera (18), Emmanuel Latte Lath (9)

Queens Park (3-4-3): Asmir Begovic (1), Osman Kakay (2), Steve Cook (5), Morgan Fox (15), Kenneth Paal (22), Jack Colback (4), Andre Dozzell (17), Sam Field (8), Paul Smyth (11), Sinclair Armstrong (30), Ilias Chair (10)

Middlesbrough
Middlesbrough
4-2-3-1
1
Seny Dieng
17
Paddy McNair
6
Dael Fry
26
Darragh Lenihan
27
Lukas Engel
7
Hayden Hackney
16
Jonny Howson
11
Isaiah Jones
10
Morgan Rogers
18
Sam Silvera
9
Emmanuel Latte Lath
10
Ilias Chair
30
Sinclair Armstrong
11
Paul Smyth
8
Sam Field
17
Andre Dozzell
4
Jack Colback
22
Kenneth Paal
15
Morgan Fox
5
Steve Cook
2
Osman Kakay
1
Asmir Begovic
Queens Park
Queens Park
3-4-3
Thay người
58’
Isaiah Jones
Riley McGree
45’
Steve Cook
Jake Clarke-Salter
58’
Morgan Rogers
Sam Greenwood
72’
Sinclair Armstrong
Rayan Kolli
69’
Jonathan Howson
Lewis O'Brien
85’
Morgan Fox
Ziyad Larkeche
69’
Emmanuel Latte Lath
Josh Coburn
85’
Ilias Chair
Chris Willock
85’
Andre Dozzell
Stephen Duke-McKenna
Cầu thủ dự bị
Daniel Barlaser
Jordan Archer
Tom Glover
Jake Clarke-Salter
Rav Van den Berg
Ziyad Larkeche
Bryant Akono Bilongo
Chris Willock
Riley McGree
Elijah Dixon-Bonner
Lewis O'Brien
Stephen Duke-McKenna
Alexander Gilbert
Albert Adomah
Josh Coburn
Charlie Kelman
Sam Greenwood
Rayan Kolli

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
19/08 - 2021
10/02 - 2022
06/08 - 2022
18/02 - 2023
02/09 - 2023
09/03 - 2024
06/11 - 2024
12/03 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
25/02 - 2026
21/02 - 2026
17/02 - 2026
10/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026

Thành tích gần đây Queens Park

Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
25/02 - 2026
H1: 2-0
21/02 - 2026
H1: 1-1
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
H1: 1-0
21/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-0

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3521863471H T T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3418971763T T B H H
3MillwallMillwall351889762T T B T T
4Ipswich TownIpswich Town3317972560H T B T T
5Hull CityHull City3418610860H B B T T
6WrexhamWrexham3515128957B H T T T
7SouthamptonSouthampton351411101153T T H T T
8Derby CountyDerby County3514912651B T B B T
9WatfordWatford35131210451B H T B T
10Bristol CityBristol City3514813450T H B T B
11Birmingham CityBirmingham City34131011249T T H T B
12Preston North EndPreston North End35121310149T H B H B
13Sheffield UnitedSheffield United3515317248B T T B T
14Stoke CityStoke City3513814547H B H T B
15QPRQPR3513814-847H B T B B
16SwanseaSwansea3513715-346T B T H B
17Norwich CityNorwich City3513616345T T B T T
18Charlton AthleticCharlton Athletic35101114-1141T B H H B
19PortsmouthPortsmouth3410915-1039B T T B B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3510817-1338B T T B B
21West BromWest Brom359818-1835H H B H B
22LeicesterLeicester35101015-934B B H H B
23Oxford UnitedOxford United3571117-1632H B H B T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday351826-500B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow