Thứ Bảy, 28/02/2026
Christian Saydee (Kiến tạo: Callum Lang)
2
Matthew Clarke (Kiến tạo: Finn Azaz)
11
Christian Saydee
25
Ryley Towler
42
Christian Saydee
43
Harvey Blair (Thay: Elias Soerensen)
53
Harvey Blair
55
Will Norris
57
Kusini Yengi (Thay: Christian Saydee)
64
Terry Devlin (Thay: Paddy Lane)
65
Tommy Conway (Thay: Finn Azaz)
70
Jordan Williams
80
Daniel Barlaser (Thay: Aidan Morris)
81
Micah Hamilton
81
Micah Hamilton (Thay: Lukas Engel)
81
Matt Ritchie
82
Matt Ritchie (Thay: Callum Lang)
82
Owen Moxon (Thay: Andre Dozzell)
82
(Pen) Tommy Conway
90

Thống kê trận đấu Middlesbrough vs Portsmouth

số liệu thống kê
Middlesbrough
Middlesbrough
Portsmouth
Portsmouth
67 Kiểm soát bóng 33
8 Sút trúng đích 3
9 Sút không trúng đích 3
15 Phạt góc 2
2 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 15
0 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 6
28 Ném biên 17
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Middlesbrough vs Portsmouth

Tất cả (31)
90+8'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90' G O O O A A A L - Tommy Conway của Middlesbrough thực hiện cú sút xa từ chấm phạt đền!

G O O O A A A L - Tommy Conway của Middlesbrough thực hiện cú sút xa từ chấm phạt đền!

82'

Andre Dozzell rời sân và được thay thế bởi Owen Moxon.

82'

Callum Lang rời sân và được thay thế bởi Matt Ritchie.

81'

Lukas Engel rời sân và được thay thế bởi Micah Hamilton.

81'

Aidan Morris rời sân và được thay thế bởi Daniel Barlaser.

81'

Aidan Morris đang rời sân và được thay thế bởi [player2].

80' Thẻ vàng cho Jordan Williams.

Thẻ vàng cho Jordan Williams.

80' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

70'

Finn Azaz rời sân và được thay thế bởi Tommy Conway.

70'

Finn Azaz rời sân và được thay thế bởi [player2].

65'

Paddy Lane rời sân và được thay thế bởi Terry Devlin.

64'

Christian Saydee rời sân và được thay thế bởi Kusini Yengi.

57' Thẻ vàng cho Will Norris.

Thẻ vàng cho Will Norris.

56' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

55' Thẻ vàng cho Harvey Blair.

Thẻ vàng cho Harvey Blair.

54' Thẻ vàng cho Harvey Blair.

Thẻ vàng cho Harvey Blair.

54' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

53'

Elias Soerensen rời sân và được thay thế bởi Harvey Blair.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+7'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Đội hình xuất phát Middlesbrough vs Portsmouth

Middlesbrough (4-2-3-1): Seny Dieng (1), Anfernee Dijksteel (15), Luke Ayling (12), Matt Clarke (5), Lukas Engel (27), Aidan Morris (18), Hayden Hackney (7), Isaiah Jones (11), Finn Azaz (20), Delano Burgzorg (10), Emmanuel Latte Lath (9)

Portsmouth (4-2-3-1): Will Norris (1), Jordan Williams (2), Zak Swanson (22), Ryley Towler (4), Connor Ogilvie (3), Andre Dozzell (21), Marlon Pack (7), Paddy Lane (32), Callum Lang (49), Elias Sørensen (18), Christian Saydee (15)

Middlesbrough
Middlesbrough
4-2-3-1
1
Seny Dieng
15
Anfernee Dijksteel
12
Luke Ayling
5
Matt Clarke
27
Lukas Engel
18
Aidan Morris
7
Hayden Hackney
11
Isaiah Jones
20
Finn Azaz
10
Delano Burgzorg
9
Emmanuel Latte Lath
15
Christian Saydee
18
Elias Sørensen
49
Callum Lang
32
Paddy Lane
7
Marlon Pack
21
Andre Dozzell
3
Connor Ogilvie
4
Ryley Towler
22
Zak Swanson
2
Jordan Williams
1
Will Norris
Portsmouth
Portsmouth
4-2-3-1
Thay người
70’
Finn Azaz
Tommy Conway
64’
Christian Saydee
Kusini Yengi
81’
Aidan Morris
Daniel Barlaser
65’
Paddy Lane
Terry Devlin
81’
Lukas Engel
Micah Hamilton
82’
Callum Lang
Matt Ritchie
82’
Andre Dozzell
Owen Moxon
Cầu thủ dự bị
Sol Brynn
Matt Ritchie
George McCormick
Jordan Archer
Harley Hunt
Ben Stevenson
Daniel Barlaser
Owen Moxon
Micah Hamilton
Terry Devlin
Alex Gilbert
Abdoulaye Kamara
Josh Coburn
Harry Clout
Tommy Conway
Kusini Yengi
Sonny Finch
Harvey Blair
Tình hình lực lượng

Alex Bangura

Chấn thương gân Achilles

Tom McIntyre

Chấn thương gân kheo

Dael Fry

Chấn thương háng

Jacob Farrell

Chấn thương đầu gối

Darragh Lenihan

Chấn thương gân Achilles

Josh Murphy

Chấn thương mắt cá

Tommy Smith

Chấn thương gân Achilles

Jonny Howson

Chấn thương gân kheo

Marcus Forss

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
24/08 - 2024
18/01 - 2025
04/10 - 2025

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
25/02 - 2026
21/02 - 2026
17/02 - 2026
10/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026

Thành tích gần đây Portsmouth

Hạng nhất Anh
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3420863368B H T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3418971763T T B H H
3MillwallMillwall341789559H T T B T
4Ipswich TownIpswich Town3216972257B H T B T
5Hull CityHull City3317610757T H B B T
6WrexhamWrexham3414128854T B H T T
7WatfordWatford35131210451B H T B T
8SouthamptonSouthampton34131110950T T T H T
9Bristol CityBristol City3514813450T H B T B
10Preston North EndPreston North End3412139349H T H B H
11Birmingham CityBirmingham City34131011249T T H T B
12Derby CountyDerby County3413912448T B T B B
13Stoke CityStoke City3413813647B H B H T
14QPRQPR3413813-647T H B T B
15SwanseaSwansea3413714046T T B T H
16Sheffield UnitedSheffield United3414317045T B T T B
17Norwich CityNorwich City3412616142B T T B T
18Charlton AthleticCharlton Athletic34101113-1041H T B H H
19PortsmouthPortsmouth3310914-939B B T T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3410816-1138T B T T B
21West BromWest Brom349817-1735B H H B H
22LeicesterLeicester34101014-734B B B H H
23Oxford UnitedOxford United3461117-1729B H B H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday341825-480B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow