Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Aaron Ramsey (Kiến tạo: Cameron Archer) 7 | |
Alex Mowatt 25 | |
Alex Mowatt (Thay: Aaron Ramsey) 26 | |
Hayden Hackney (Kiến tạo: Marcus Forss) 41 | |
Cameron Archer (Kiến tạo: Alex Mowatt) 43 | |
Joshua Sargent 45 | |
Cameron Archer 45+6' | |
Chuba Akpom (Kiến tạo: Cameron Archer) 49 | |
Dimitrios Giannoulis (Thay: Sam McCallum) 57 | |
Adam Idah (Thay: Teemu Pukki) 57 | |
Sam Byram 57 | |
Sam Byram (Thay: Marquinhos) 57 | |
Jonathan Rowe (Thay: Onel Hernandez) 57 | |
Isaiah Jones (Thay: Marcus Forss) 68 | |
Jacob Lungi Soerensen 70 | |
Marc Bola (Thay: Hayden Hackney) 83 | |
Matt Crooks (Thay: Chuba Akpom) 84 | |
Daniel Barlaser (Thay: Jonathan Howson) 84 | |
Marcelino Nunez (Thay: Joshua Sargent) 84 |
Thống kê trận đấu Middlesbrough vs Norwich City


Diễn biến Middlesbrough vs Norwich City
Chuba Akpom rời sân và anh ấy được thay thế bởi Matt Crooks.
Joshua Sargent rời sân nhường chỗ cho Marcelino Nunez.
Jonathan Howson rời sân nhường chỗ cho Daniel Barlaser.
Jonathan Howson rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Chuba Akpom rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Hayden Hackney sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Chuba Akpom rời sân và anh ấy được thay thế bởi Matt Crooks.
Hayden Hackney sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Marc Bola.
Thẻ vàng cho Jacob Lungi Soerensen.
Marcus Forss rời sân nhường chỗ cho Isaiah Jones.
Marcus Forss rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Marcus Forss rời sân nhường chỗ cho Isaiah Jones.
Onel Hernandez rời sân nhường chỗ cho Jonathan Rowe.
Onel Hernandez rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Marquinhos sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Sam Byram.
Teemu Pukki rời sân nhường chỗ cho anh ấy là Adam Idah.
Teemu Pukki rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Sam McCallum rời sân nhường chỗ cho Dimitrios Giannoulis.
Sam McCallum rời sân nhường chỗ cho Dimitrios Giannoulis.
Cameron Archer đã kiến tạo thành bàn.
Đội hình xuất phát Middlesbrough vs Norwich City
Middlesbrough (4-2-3-1): Zack Steffen (1), Tommy Smith (14), Paddy McNair (17), Darragh Lenihan (26), Ryan Giles (3), Jonny Howson (16), Hayden Hackney (30), Marcus Forss (21), Chuba Akpom (29), Aaron Ramsey (11), Cameron Archer (10)
Norwich City (4-2-3-1): Angus Gunn (28), Max Aarons (2), Andrew Omobamidele (4), Jakob Lungi Sorensen (19), Sam McCallum (15), Gabriel Sara (17), Liam Gibbs (46), Marquinhos (13), Josh Sargent (24), Onel Hernandez (25), Teemu Pukki (22)


| Thay người | |||
| 26’ | Aaron Ramsey Alex Mowatt | 57’ | Marquinhos Sam Byram |
| 68’ | Marcus Forss Isaiah Jones | 57’ | Sam McCallum Dimitris Giannoulis |
| 83’ | Hayden Hackney Marc Bola | 57’ | Teemu Pukki Adam Idah |
| 84’ | Jonathan Howson Daniel Barlaser | 57’ | Onel Hernandez Jon Rowe |
| 84’ | Chuba Akpom Matt Crooks | 84’ | Joshua Sargent Marcelino Ignacio Nunez Espinoza |
| Cầu thủ dự bị | |||
Liam Roberts | Michael McGovern | ||
Anfernee Dijksteel | Sam Byram | ||
Marc Bola | Dimitris Giannoulis | ||
Isaiah Jones | Isaac Hayden | ||
Alex Mowatt | Marcelino Ignacio Nunez Espinoza | ||
Daniel Barlaser | Adam Idah | ||
Matt Crooks | Jon Rowe | ||
Nhận định Middlesbrough vs Norwich City
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Middlesbrough
Thành tích gần đây Norwich City
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 13 | 4 | 1 | 32 | 43 | ||
| 2 | 18 | 9 | 6 | 3 | 5 | 33 | ||
| 3 | 18 | 9 | 4 | 5 | -3 | 31 | ||
| 4 | 18 | 9 | 3 | 6 | 12 | 30 | ||
| 5 | 18 | 8 | 6 | 4 | 6 | 30 | ||
| 6 | 18 | 8 | 5 | 5 | 6 | 29 | ||
| 7 | 18 | 8 | 4 | 6 | 0 | 28 | ||
| 8 | 17 | 7 | 6 | 4 | 11 | 27 | ||
| 9 | 18 | 6 | 8 | 4 | 3 | 26 | ||
| 10 | 18 | 7 | 5 | 6 | 0 | 26 | ||
| 11 | 17 | 7 | 4 | 6 | 6 | 25 | ||
| 12 | 18 | 7 | 4 | 7 | -2 | 25 | ||
| 13 | 18 | 7 | 4 | 7 | -6 | 25 | ||
| 14 | 18 | 6 | 6 | 6 | 3 | 24 | ||
| 15 | 17 | 6 | 6 | 5 | 2 | 24 | ||
| 16 | 18 | 6 | 6 | 6 | -1 | 24 | ||
| 17 | 18 | 6 | 5 | 7 | -5 | 23 | ||
| 18 | 17 | 6 | 2 | 9 | -5 | 20 | ||
| 19 | 18 | 6 | 1 | 11 | -8 | 19 | ||
| 20 | 18 | 4 | 6 | 8 | -5 | 18 | ||
| 21 | 18 | 4 | 5 | 9 | -9 | 17 | ||
| 22 | 18 | 4 | 5 | 9 | -10 | 17 | ||
| 23 | 18 | 3 | 4 | 11 | -10 | 13 | ||
| 24 | 18 | 1 | 5 | 12 | -22 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
