Thứ Ba, 24/03/2026
Emmanuel Latte Lath (Kiến tạo: Finn Azaz)
10
Anfernee Dijksteel (Thay: Luke Ayling)
22
Emmanuel Latte Lath
37
Japhet Tanganga
54
Aidomo Emakhu (Thay: Femi Azeez)
59
Duncan Watmore (Thay: George Honeyman)
59
Anfernee Dijksteel
65
Tommy Conway (Thay: Emmanuel Latte Lath)
75
Isaiah Jones (Thay: Ben Doak)
75
Billy Mitchell (Thay: Casper de Norre)
78
Mihailo Ivanovic (Thay: Romain Esse)
78
Tom Bradshaw (Thay: Macaulay Langstaff)
78
Dael Fry (Thay: Finn Azaz)
86

Thống kê trận đấu Middlesbrough vs Millwall

số liệu thống kê
Middlesbrough
Middlesbrough
Millwall
Millwall
59 Kiểm soát bóng 41
2 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 2
3 Phạt góc 4
1 Việt vị 3
14 Phạm lỗi 10
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 1
12 Ném biên 28
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 6
0 Phản công 0
7 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Middlesbrough vs Millwall

Tất cả (18)
90+5'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

86'

Finn Azaz rời sân và được thay thế bởi Dael Fry.

78'

Macaulay Langstaff rời sân và được thay thế bởi Tom Bradshaw.

78'

Romain Esse rời sân và được thay thế bởi Mihailo Ivanovic.

78'

Casper de Norre rời sân và được thay thế bởi Billy Mitchell.

75'

Ben Doak rời sân và được thay thế bởi Isaiah Jones.

75'

Emmanuel Latte Lath rời sân và được thay thế bởi Tommy Conway.

65' Thẻ vàng cho Anfernee Dijksteel.

Thẻ vàng cho Anfernee Dijksteel.

59'

George Honeyman rời sân và được thay thế bởi Duncan Watmore.

59'

Femi Azeez rời sân và được thay thế bởi Aidomo Emakhu.

54' Thẻ vàng cho Japhet Tanganga.

Thẻ vàng cho Japhet Tanganga.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+4'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

37' Thẻ vàng cho Emmanuel Latte Lath.

Thẻ vàng cho Emmanuel Latte Lath.

22'

Luke Ayling rời sân và được thay thế bởi Anfernee Dijksteel.

10'

Finn Azaz là người kiến tạo cho bàn thắng.

10' G O O O A A A L - Emmanuel Latte Lath đã trúng đích!

G O O O A A A L - Emmanuel Latte Lath đã trúng đích!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Middlesbrough vs Millwall

Middlesbrough (4-2-3-1): Sol Brynn (31), Luke Ayling (12), Rav van den Berg (3), George Edmundson (25), Neto Borges (30), Jonny Howson (16), Hayden Hackney (7), Ben Doak (50), Finn Azaz (20), Delano Burgzorg (10), Emmanuel Latte Lath (9)

Millwall (4-2-3-1): Lukas Jensen (1), Ryan Leonard (18), Japhet Tanganga (6), Murray Wallace (3), Danny McNamara (2), Casper De Norre (24), George Saville (23), Romain Esse (25), George Honeyman (39), Femi Azeez (11), Macaulay Langstaff (17)

Middlesbrough
Middlesbrough
4-2-3-1
31
Sol Brynn
12
Luke Ayling
3
Rav van den Berg
25
George Edmundson
30
Neto Borges
16
Jonny Howson
7
Hayden Hackney
50
Ben Doak
20
Finn Azaz
10
Delano Burgzorg
9
Emmanuel Latte Lath
17
Macaulay Langstaff
11
Femi Azeez
39
George Honeyman
25
Romain Esse
23
George Saville
24
Casper De Norre
2
Danny McNamara
3
Murray Wallace
6
Japhet Tanganga
18
Ryan Leonard
1
Lukas Jensen
Millwall
Millwall
4-2-3-1
Thay người
22’
Luke Ayling
Anfernee Dijksteel
59’
George Honeyman
Duncan Watmore
75’
Ben Doak
Isaiah Jones
59’
Femi Azeez
Aidomo Emakhu
75’
Emmanuel Latte Lath
Tommy Conway
78’
Casper de Norre
Billy Mitchell
86’
Finn Azaz
Dael Fry
78’
Macaulay Langstaff
Tom Bradshaw
78’
Romain Esse
Mihailo Ivanovic
Cầu thủ dự bị
Seny Dieng
Liam Roberts
Matt Clarke
Joe Bryan
Dael Fry
Wes Harding
Anfernee Dijksteel
Billy Mitchell
Daniel Barlaser
Ryan Wintle
Isaiah Jones
Tom Bradshaw
Micah Hamilton
Duncan Watmore
Alex Gilbert
Aidomo Emakhu
Tommy Conway
Mihailo Ivanovic
Tình hình lực lượng

Alex Bangura

Chấn thương gân Achilles

Calum Scanlon

Đau lưng

Darragh Lenihan

Chấn thương gân Achilles

Jake Cooper

Chấn thương đầu gối

Tommy Smith

Chấn thương gân Achilles

Josh Coburn

Chấn thương bàn chân

Aidan Morris

Chấn thương cơ

Lukas Engel

Chấn thương cơ

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
01/09 - 2012
24/02 - 2013
22/12 - 2013
19/04 - 2014
06/12 - 2014
04/03 - 2015
12/12 - 2020
20/03 - 2021
20/11 - 2021
12/03 - 2022
08/10 - 2022
14/01 - 2023
05/08 - 2023
13/01 - 2024
14/12 - 2024
12/04 - 2025
16/08 - 2025

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
08/03 - 2026
03/03 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
17/02 - 2026
10/02 - 2026
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3924874180T T T B T
2MiddlesbroughMiddlesbrough39201182271T T B H H
3Ipswich TownIpswich Town38191272869T H H T H
4MillwallMillwall3920910969T T T B H
5Hull CityHull City3920613566B B T B T
6SouthamptonSouthampton391712101563T H T T T
7WrexhamWrexham39171210963T B T B T
8Derby CountyDerby County3917913860T T B T T
9WatfordWatford39141411456T H B T H
10Norwich CityNorwich City3916617654T T T B T
11Birmingham CityBirmingham City39141114-153B B T H B
12QPRQPR3915816-653B B B T T
13Preston North EndPreston North End39131313-452B B B B T
14SwanseaSwansea3915717-552B T T B B
15Stoke CityStoke City3914916351B B H T B
16Bristol CityBristol City3914916-151B B B H B
17Sheffield UnitedSheffield United3915519050T H B H B
18Charlton AthleticCharlton Athletic39121215-1048B T T H B
19Blackburn RoversBlackburn Rovers39111018-1343B H B T H
20West BromWest Brom39111018-1443B H H T T
21PortsmouthPortsmouth38101018-1740B H B B B
22LeicesterLeicester39111216-939B H T B H
23Oxford UnitedOxford United3991218-1539T T T H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday391929-550B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow