Thứ Bảy, 10/01/2026
Fabio Carvalho
54
Marc Bola (Thay: Neil Taylor)
56
Riley McGree (Thay: Lee Peltier)
60
Neeskens Kebano (Thay: Bobby Reid)
64
Joshua Onomah (Thay: Nathaniel Chalobah)
64
Harrison Reed
65
Matt Crooks
72
Aleksandar Mitrovic (Kiến tạo: Harry Wilson)
73
Josh Coburn (Thay: Matt Crooks)
77
Antonee Robinson (Thay: Joe Bryan)
82
Riley McGree
83
Patrick McNair
90+3'

Thống kê trận đấu Middlesbrough vs Fulham

số liệu thống kê
Middlesbrough
Middlesbrough
Fulham
Fulham
47 Kiểm soát bóng 53
13 Phạm lỗi 13
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 4
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Middlesbrough vs Fulham

Tất cả (28)
90+6'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3' Thẻ vàng cho Patrick McNair.

Thẻ vàng cho Patrick McNair.

90+3' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

83' Thẻ vàng cho Riley McGree.

Thẻ vàng cho Riley McGree.

82'

Joe Bryan sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Antonee Robinson.

82' Thẻ vàng cho Riley McGree.

Thẻ vàng cho Riley McGree.

82' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

81'

Joe Bryan sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Antonee Robinson.

81'

Joe Bryan sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

77'

Matt Crooks sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Coburn.

76'

Matt Crooks ra sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Coburn.

73' G O O O A A A L - Aleksandar Mitrovic đang nhắm tới mục tiêu!

G O O O A A A L - Aleksandar Mitrovic đang nhắm tới mục tiêu!

72' Thẻ vàng cho Matt Crooks.

Thẻ vàng cho Matt Crooks.

72' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

65' Thẻ vàng cho Harrison Reed.

Thẻ vàng cho Harrison Reed.

64'

Bobby Reid sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Neeskens Kebano.

64'

Nathaniel Chalobah ra sân và anh ấy được thay thế bởi Joshua Onomah.

63'

Nathaniel Chalobah ra sân và anh ấy được thay thế bởi Joshua Onomah.

63'

Bobby Reid sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Neeskens Kebano.

63'

Bobby Reid sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

60'

Lee Peltier sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Riley McGree.

Đội hình xuất phát Middlesbrough vs Fulham

Middlesbrough (3-5-2): Joe Lumley (1), Anfernee Dijksteel (2), Dael Fry (6), Patrick McNair (17), Lee Peltier (14), Matt Crooks (25), Jonathan Howson (16), Marcus Tavernier (7), Neil Taylor (3), Duncan Watmore (18), Andraz Sporar (11)

Fulham (4-2-3-1): Marek Rodak (1), Kenny Tete (2), Tosin Adarabioyo (16), Tim Ream (13), Joe Bryan (23), Harrison Reed (6), Nathaniel Chalobah (12), Harry Wilson (8), Fabio Carvalho (28), Bobby Reid (14), Aleksandar Mitrovic (9)

Middlesbrough
Middlesbrough
3-5-2
1
Joe Lumley
2
Anfernee Dijksteel
6
Dael Fry
17
Patrick McNair
14
Lee Peltier
25
Matt Crooks
16
Jonathan Howson
7
Marcus Tavernier
3
Neil Taylor
18
Duncan Watmore
11
Andraz Sporar
9
Aleksandar Mitrovic
14
Bobby Reid
28
Fabio Carvalho
8
Harry Wilson
12
Nathaniel Chalobah
6
Harrison Reed
23
Joe Bryan
13
Tim Ream
16
Tosin Adarabioyo
2
Kenny Tete
1
Marek Rodak
Fulham
Fulham
4-2-3-1
Thay người
56’
Neil Taylor
Marc Bola
64’
Bobby Reid
Neeskens Kebano
60’
Lee Peltier
Riley McGree
64’
Nathaniel Chalobah
Joshua Onomah
77’
Matt Crooks
Josh Coburn
82’
Joe Bryan
Antonee Robinson
Cầu thủ dự bị
Luke Daniels
Paulo Gazzaniga
Souleymane Bamba
Michael Hector
Aaron Connolly
Neeskens Kebano
Marc Bola
Rodrigo Muniz
Folarin Balogun
Jean Michael Seri
Riley McGree
Antonee Robinson
Josh Coburn
Joshua Onomah

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
04/10 - 2014
25/04 - 2015
17/10 - 2015
27/02 - 2016
08/08 - 2021
07/04 - 2022

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
06/12 - 2025
29/11 - 2025
26/11 - 2025

Thành tích gần đây Fulham

Premier League
08/01 - 2026
H1: 0-0
04/01 - 2026
02/01 - 2026
27/12 - 2025
H1: 0-0
23/12 - 2025
Carabao Cup
18/12 - 2025
Premier League
14/12 - 2025
H1: 1-2
07/12 - 2025
03/12 - 2025
H1: 1-3
30/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2615742852
2MiddlesbroughMiddlesbrough2613761146
3Ipswich TownIpswich Town2512851844
4Preston North EndPreston North End26111051143
5MillwallMillwall261277-443
6WatfordWatford251186841
7Hull CityHull City251258241
8Stoke CityStoke City2612410940
9WrexhamWrexham2610106640
10Bristol CityBristol City261169939
11QPRQPR2611510-138
12LeicesterLeicester261079-137
13Derby CountyDerby County26989035
14Birmingham CityBirmingham City269710-134
15SouthamptonSouthampton26899033
16Sheffield UnitedSheffield United2510213-232
17SwanseaSwansea269512-632
18West BromWest Brom269413-631
19Charlton AthleticCharlton Athletic257810-729
20Blackburn RoversBlackburn Rovers257711-628
21PortsmouthPortsmouth246711-1425
22Norwich CityNorwich City266614-1124
23Oxford UnitedOxford United255713-1022
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday251816-330
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow