Thứ Bảy, 14/03/2026
Josh Coburn (Kiến tạo: Isaiah Jones)
31
Tatsuhiro Sakamoto
34
Haji Wright (Kiến tạo: Ellis Simms)
58
Josh Eccles
65
Sam Greenwood
67
Tatsuhiro Sakamoto (Kiến tạo: Jake Bidwell)
69
Joel Latibeaudiere (Thay: Josh Eccles)
70
Matt Godden (Thay: Ellis Simms)
70
Matt Godden (Thay: Josh Eccles)
71
Alex Bangura (Thay: Lukas Engel)
74
Alex Gilbert (Thay: Sam Greenwood)
81
Haji Wright
82
Alex Gilbert (Thay: Josh Coburn)
82
Kasey Palmer (Thay: Haji Wright)
83
Calum Kavanagh (Thay: Rav van den Berg)
85
Jay Dasilva
89
Jay Dasilva (Thay: Callum O'Hare)
89
Morgan Rogers
90+1'

Thống kê trận đấu Middlesbrough vs Coventry City

số liệu thống kê
Middlesbrough
Middlesbrough
Coventry City
Coventry City
45 Kiểm soát bóng 55
7 Sút trúng đích 6
5 Sút không trúng đích 4
12 Phạt góc 9
3 Việt vị 2
11 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 6
28 Ném biên 12
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Middlesbrough vs Coventry City

Tất cả (27)
90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+1' Thẻ vàng dành cho Morgan Rogers.

Thẻ vàng dành cho Morgan Rogers.

90+1' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

89'

Callum O'Hare rời sân và được thay thế bởi Jay Dasilva.

89'

Callum O'Hare sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

85'

Rav van den Berg rời sân và được thay thế bởi Calum Kavanagh.

83'

Haji Wright rời sân và được thay thế bởi Kasey Palmer.

82' Thẻ vàng dành cho Haji Wright.

Thẻ vàng dành cho Haji Wright.

82'

Josh Coburn rời sân và được thay thế bởi Alex Gilbert.

82' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

81'

Sam Greenwood sẽ rời sân và được thay thế bởi Alex Gilbert.

74'

Lukas Engel rời sân và được thay thế bởi Alex Bangura.

70'

Josh Eccles rời sân và được thay thế bởi Joel Latibeaudiere.

70'

Ellis Simms rời sân và được thay thế bởi Matt Godden.

69'

Jake Bidwell đã hỗ trợ ghi bàn.

69' G O O O A A A L - Tatsuhiro Sakamoto đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Tatsuhiro Sakamoto đã trúng mục tiêu!

69' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

67' Thẻ vàng dành cho Sam Greenwood.

Thẻ vàng dành cho Sam Greenwood.

65' Thẻ vàng dành cho Josh Eccles.

Thẻ vàng dành cho Josh Eccles.

58'

Ellis Simms đã hỗ trợ ghi bàn.

58' G O O O A A A L - Haji Wright đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Haji Wright đã trúng mục tiêu!

Đội hình xuất phát Middlesbrough vs Coventry City

Middlesbrough (4-2-3-1): Tom Glover (23), Rav Van den Berg (3), Dael Fry (6), Matt Clarke (5), Lukas Engel (27), Jonny Howson (16), Daniel Barlaser (4), Isaiah Jones (11), Morgan Rogers (10), Sam Greenwood (29), Josh Coburn (19)

Coventry City (4-4-1-1): Bradley Collins (40), Milan Van Ewijk (27), Bobby Thomas (4), Luis Binks (2), Jake Bidwell (21), Tatsuhiro Sakamoto (7), Ben Sheaf (14), Josh Eccles (28), Haji Wright (11), Callum O'Hare (10), Ellis Simms (9)

Middlesbrough
Middlesbrough
4-2-3-1
23
Tom Glover
3
Rav Van den Berg
6
Dael Fry
5
Matt Clarke
27
Lukas Engel
16
Jonny Howson
4
Daniel Barlaser
11
Isaiah Jones
10
Morgan Rogers
29
Sam Greenwood
19
Josh Coburn
9
Ellis Simms
10
Callum O'Hare
11
Haji Wright
28
Josh Eccles
14
Ben Sheaf
7 2
Tatsuhiro Sakamoto
21
Jake Bidwell
2
Luis Binks
4
Bobby Thomas
27
Milan Van Ewijk
40
Bradley Collins
Coventry City
Coventry City
4-4-1-1
Thay người
74’
Lukas Engel
Alex Bangura
70’
Ellis Simms
Matt Godden
81’
Sam Greenwood
Alexander Gilbert
70’
Josh Eccles
Joel Latibeaudiere
85’
Rav van den Berg
Calum Kavanagh
83’
Haji Wright
Kasey Palmer
89’
Callum O'Hare
Jay DaSilva
Cầu thủ dự bị
Jamie Jones
Ben Wilson
Hayden Coulson
Kyle McFadzean
Alex Bangura
Yasin Abbas Ayari
Bryant Akono Bilongo
Fabio Tavares
Calum Kavanagh
Kasey Palmer
Daniel Nkrumah
Matt Godden
Alexander Gilbert
Jamie Allen
AJ Bridge
Joel Latibeaudiere
Law McCabe
Jay DaSilva

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
11/09 - 2021
29/01 - 2022
01/10 - 2022
08/05 - 2023
14/05 - 2023
18/05 - 2023
12/08 - 2023
01/01 - 2024
02/11 - 2024
03/05 - 2025
26/11 - 2025
17/02 - 2026

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
12/03 - 2026
08/03 - 2026
03/03 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
17/02 - 2026
10/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
22/01 - 2026

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
17/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
27/01 - 2026
21/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3723863977T T T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3720982269H H T T B
3MillwallMillwall3720891068B T T T T
4Ipswich TownIpswich Town36181172665T T T H H
5Hull CityHull City3719612663T T B B T
6WrexhamWrexham37161291060T T T B T
7SouthamptonSouthampton361412101154T H T T H
8Derby CountyDerby County3715913654B B T T B
9WatfordWatford36131310452H T B T H
10Birmingham CityBirmingham City37141013052T B B B T
11SwanseaSwansea3815716-252H B T T B
12Bristol CityBristol City3714815050B T B B B
13Sheffield UnitedSheffield United3715418149T B T H B
14Preston North EndPreston North End37121312-449B H B B B
15Norwich CityNorwich City3614616448T B T T T
16Stoke CityStoke City3713915348H T B B H
17Charlton AthleticCharlton Athletic37121114-947H H B T T
18QPRQPR3713816-1347T B B B B
19PortsmouthPortsmouth36101016-1140T B B H B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3710918-1439T B B H B
21LeicesterLeicester37111115-738H H B H T
22Oxford UnitedOxford United3791117-1338H B T T T
23West BromWest Brom3791018-1837B H B H H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday371927-510B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow