Thứ Ba, 05/05/2026
Tom Smith
16
Callum Doyle
33
Patrick McNair
41
Gustavo Hamer
45+3'
Gustavo Hamer (Kiến tạo: Viktor Gyoekeres)
57
Kyle McFadzean
61
Isaiah Jones (Thay: Marcus Forss)
66
Isaiah Jones
67
Daniel Barlaser (Thay: Alex Mowatt)
67
Anfernee Dijksteel
67
Anfernee Dijksteel (Thay: Tom Smith)
67
Darragh Lenihan
69
Josh Eccles (Thay: Ben Sheaf)
70
Luke McNally
73
Viktor Gyoekeres
77
Fankaty Dabo (Thay: Brooke Norton-Cuffy)
79
Matt Godden (Thay: Jamie Allen)
80
Isaiah Jones
83
Jonathan Panzo (Thay: Kyle McFadzean)
85
Ben Wilson
86
Matt Crooks
88
Matt Crooks (Thay: Patrick McNair)
88

Thống kê trận đấu Middlesbrough vs Coventry City

số liệu thống kê
Middlesbrough
Middlesbrough
Coventry City
Coventry City
65 Kiểm soát bóng 35
2 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 7
8 Phạt góc 0
0 Việt vị 0
0 Phạm lỗi 0
4 Thẻ vàng 6
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Middlesbrough vs Coventry City

Tất cả (33)
90+9'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

88'

Patrick McNair rời sân nhường chỗ cho Matt Crooks.

88'

Patrick McNair rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

86' Thẻ vàng cho Ben Wilson.

Thẻ vàng cho Ben Wilson.

85'

Kyle McFadzean rời sân, vào thay là Jonathan Panzo.

84' Thẻ vàng cho Isaiah Jones.

Thẻ vàng cho Isaiah Jones.

83' Thẻ vàng cho Isaiah Jones.

Thẻ vàng cho Isaiah Jones.

80'

Jamie Allen sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Matt Godden.

79'

Brooke Norton-Cuffy rời sân và vào thay là Fankaty Dabo.

77' Thẻ vàng cho Viktor Gyoekeres.

Thẻ vàng cho Viktor Gyoekeres.

74' Thẻ vàng cho Luke McNally.

Thẻ vàng cho Luke McNally.

73' Thẻ vàng cho Luke McNally.

Thẻ vàng cho Luke McNally.

70'

Ben Sheaf sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Eccles.

69' Thẻ vàng cho Darragh Lenihan.

Thẻ vàng cho Darragh Lenihan.

67'

Tom Smith rời sân và nhường chỗ cho Anfernee Dijksteel.

67'

Tom Smith rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

67'

Alex Mowatt sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Daniel Barlaser.

67'

Marcus Forss rời sân nhường chỗ cho Isaiah Jones.

67'

Marcus Forss rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

66'

Alex Mowatt sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Daniel Barlaser.

66'

Marcus Forss rời sân nhường chỗ cho Isaiah Jones.

Đội hình xuất phát Middlesbrough vs Coventry City

Middlesbrough (4-2-3-1): Zack Steffen (1), Tommy Smith (14), Darragh Lenihan (26), Paddy McNair (17), Ryan Giles (3), Hayden Hackney (30), Alex Mowatt (4), Marcus Forss (21), Chuba Akpom (29), Riley McGree (8), Cameron Archer (10)

Coventry City (3-5-1-1): Ben Wilson (13), Luke McNally (16), Kyle McFadzean (5), Callum Doyle (3), Brooke Norton-Cuffy (7), Ben Sheaf (14), Liam Kelly (6), Gustavo Hamer (38), Jake Bidwell (27), Jamie Allen (8), Viktor Gyokeres (17)

Middlesbrough
Middlesbrough
4-2-3-1
1
Zack Steffen
14
Tommy Smith
26
Darragh Lenihan
17
Paddy McNair
3
Ryan Giles
30
Hayden Hackney
4
Alex Mowatt
21
Marcus Forss
29
Chuba Akpom
8
Riley McGree
10
Cameron Archer
17
Viktor Gyokeres
8
Jamie Allen
27
Jake Bidwell
38
Gustavo Hamer
6
Liam Kelly
14
Ben Sheaf
7
Brooke Norton-Cuffy
3
Callum Doyle
5
Kyle McFadzean
16
Luke McNally
13
Ben Wilson
Coventry City
Coventry City
3-5-1-1
Thay người
66’
Marcus Forss
Isaiah Jones
70’
Ben Sheaf
Josh Eccles
67’
Tom Smith
Anfernee Dijksteel
79’
Brooke Norton-Cuffy
Fankaty Dabo
67’
Alex Mowatt
Daniel Barlaser
80’
Jamie Allen
Matt Godden
88’
Patrick McNair
Matt Crooks
85’
Kyle McFadzean
Jonathan Panzo
Cầu thủ dự bị
Isaiah Jones
Matt Godden
Liam Roberts
Simon Moore
Dael Fry
Jonathan Panzo
Anfernee Dijksteel
Josh Wilson-Esbrand
Marc Bola
Fankaty Dabo
Daniel Barlaser
Sean Maguire
Matt Crooks
Josh Eccles

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
11/09 - 2021
29/01 - 2022
01/10 - 2022
08/05 - 2023
14/05 - 2023
18/05 - 2023
12/08 - 2023
01/01 - 2024
02/11 - 2024
03/05 - 2025
26/11 - 2025
17/02 - 2026

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
26/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
07/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City46281175295H H T T T
2Ipswich TownIpswich Town46231583384H T H H T
3MillwallMillwall462411111583H T T H T
4SouthamptonSouthampton462214102680T T H H T
5MiddlesbroughMiddlesbrough462214102580B H T T H
6Hull CityHull City46211015473B H H B T
7WrexhamWrexham46191413471B T T B H
8Derby CountyDerby County4620917869B T B T B
9Norwich CityNorwich City4619819765B T T H B
10Birmingham CityBirmingham City46171316164T H T T H
11SwanseaSwansea46181018-264T B T H T
12Bristol CityBristol City46171118062H B H B T
13Sheffield UnitedSheffield United4618622060T T B B T
14Preston North EndPreston North End46151516-760T B B T B
15QPRQPR46161020-1258H B B B B
16WatfordWatford46141517-1257B B B B B
17Stoke CityStoke City46151021-555H B B B B
18PortsmouthPortsmouth46141319-1555T T B T H
19Charlton AthleticCharlton Athletic46131419-1453B H B T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers46131320-1452H B H T B
21West BromWest Brom46131419-1051H T T H B
22Oxford UnitedOxford United46111421-1447T B B T B
23LeicesterLeicester46121618-1046B B H H T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4621232-600H H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow