Thứ Ba, 05/05/2026
Gustavo Hamer (Kiến tạo: Matt Godden)
22
Liam Kelly
26
Cameron Archer (Kiến tạo: Alex Mowatt)
45+3'
Daniel Barlaser (Thay: Alex Mowatt)
65
Kyle McFadzean
69
Matt Crooks (Thay: Cameron Archer)
76
Jamie Allen (Thay: Josh Eccles)
81
Callum Doyle
82
Isaiah Jones
83
Sonny Finch (Thay: Isaiah Jones)
90
Darnell Fisher (Thay: Tom Smith)
90

Thống kê trận đấu Middlesbrough vs Coventry City

số liệu thống kê
Middlesbrough
Middlesbrough
Coventry City
Coventry City
74 Kiểm soát bóng 26
3 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 7
7 Phạt góc 6
0 Việt vị 0
0 Phạm lỗi 0
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Middlesbrough vs Coventry City

Tất cả (21)
90+5'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3'

Tom Smith sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi Darnell Fisher.

90+3'

Isaiah Jones rời sân nhường chỗ cho Sonny Finch.

83' Thẻ vàng cho Isaiah Jones.

Thẻ vàng cho Isaiah Jones.

83' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

82' Thẻ vàng cho Callum Doyle.

Thẻ vàng cho Callum Doyle.

82' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

81'

Josh Eccles sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jamie Allen.

76'

Cameron Archer sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi Matt Crooks.

69' Thẻ vàng cho Kyle McFadzean.

Thẻ vàng cho Kyle McFadzean.

69' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

65'

Alex Mowatt sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Daniel Barlaser.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một

45+4' G O O O A A A L - Cung thủ Cameron đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Cung thủ Cameron đã trúng mục tiêu!

45+4' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

45+3'

Alex Mowatt đã hỗ trợ ghi bàn.

45+3' G O O O A A A L - Cung thủ Cameron đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Cung thủ Cameron đã trúng mục tiêu!

26' Thẻ vàng cho Liam Kelly.

Thẻ vàng cho Liam Kelly.

22'

Matt Godden đã kiến tạo thành bàn thắng.

22' G O O O A A A L - Gustavo Hamer trúng đích!

G O O O A A A L - Gustavo Hamer trúng đích!

Đội hình xuất phát Middlesbrough vs Coventry City

Middlesbrough (4-2-3-1): Zack Steffen (1), Tommy Smith (14), Darragh Lenihan (26), Paddy McNair (17), Ryan Giles (3), Hayden Hackney (30), Alex Mowatt (4), Isaiah Jones (2), Chuba Akpom (29), Riley McGree (8), Cameron Archer (10)

Coventry City (3-5-2): Ben Wilson (13), Luke McNally (16), Callum Doyle (3), Kyle McFadzean (5), Brooke Norton-Cuffy (7), Gustavo Hamer (38), Liam Kelly (6), Josh Eccles (28), Jake Bidwell (27), Viktor Gyokeres (17), Matt Godden (24)

Middlesbrough
Middlesbrough
4-2-3-1
1
Zack Steffen
14
Tommy Smith
26
Darragh Lenihan
17
Paddy McNair
3
Ryan Giles
30
Hayden Hackney
4
Alex Mowatt
2
Isaiah Jones
29
Chuba Akpom
8
Riley McGree
10
Cameron Archer
24
Matt Godden
17
Viktor Gyokeres
27
Jake Bidwell
28
Josh Eccles
6
Liam Kelly
38
Gustavo Hamer
7
Brooke Norton-Cuffy
5
Kyle McFadzean
3
Callum Doyle
16
Luke McNally
13
Ben Wilson
Coventry City
Coventry City
3-5-2
Thay người
65’
Alex Mowatt
Daniel Barlaser
81’
Josh Eccles
Jamie Allen
76’
Cameron Archer
Matt Crooks
90’
Tom Smith
Darnell Fisher
90’
Isaiah Jones
Sonny Finch
Cầu thủ dự bị
Liam Roberts
Simon Moore
Darnell Fisher
Jonathan Panzo
Marc Bola
Josh Wilson-Esbrand
Daniel Barlaser
Fankaty Dabo
Matt Crooks
Jamie Allen
Rodrigo Muniz
Ben Sheaf
Sonny Finch
Tyler Walker

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
11/09 - 2021
29/01 - 2022
01/10 - 2022
08/05 - 2023
14/05 - 2023
18/05 - 2023
12/08 - 2023
01/01 - 2024
02/11 - 2024
03/05 - 2025
26/11 - 2025
17/02 - 2026

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
26/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
07/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City46281175295H H T T T
2Ipswich TownIpswich Town46231583384H T H H T
3MillwallMillwall462411111583H T T H T
4SouthamptonSouthampton462214102680T T H H T
5MiddlesbroughMiddlesbrough462214102580B H T T H
6Hull CityHull City46211015473B H H B T
7WrexhamWrexham46191413471B T T B H
8Derby CountyDerby County4620917869B T B T B
9Norwich CityNorwich City4619819765B T T H B
10Birmingham CityBirmingham City46171316164T H T T H
11SwanseaSwansea46181018-264T B T H T
12Bristol CityBristol City46171118062H B H B T
13Sheffield UnitedSheffield United4618622060T T B B T
14Preston North EndPreston North End46151516-760T B B T B
15QPRQPR46161020-1258H B B B B
16WatfordWatford46141517-1257B B B B B
17Stoke CityStoke City46151021-555H B B B B
18PortsmouthPortsmouth46141319-1555T T B T H
19Charlton AthleticCharlton Athletic46131419-1453B H B T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers46131320-1452H B H T B
21West BromWest Brom46131419-1051H T T H B
22Oxford UnitedOxford United46111421-1447T B B T B
23LeicesterLeicester46121618-1046B B H H T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4621232-600H H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow