Chủ Nhật, 30/11/2025
Curtis Nelson
27
Marcus Tavernier (Kiến tạo: Folarin Balogun)
28
Ryan Wintle
33
Riley McGree (Kiến tạo: Jonathan Howson)
53
Andraz Sporar (Thay: Folarin Balogun)
61
Oliver Denham
62
Mark Harris (Thay: Max Watters)
63
Aaron Connolly (Thay: Duncan Watmore)
76
James Collins (Thay: Jordan Hugill)
80
Isaiah Jones
88
Will Vaulks
90
Jonathan Howson
90

Thống kê trận đấu Middlesbrough vs Cardiff City

số liệu thống kê
Middlesbrough
Middlesbrough
Cardiff City
Cardiff City
46 Kiểm soát bóng 54
6 Phạm lỗi 16
0 Ném biên 0
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 4
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Middlesbrough vs Cardiff City

Tất cả (20)
90+4'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90' Thẻ vàng cho Jonathan Howson.

Thẻ vàng cho Jonathan Howson.

90' Thẻ vàng cho Will Vaulks.

Thẻ vàng cho Will Vaulks.

90' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

88' Thẻ vàng cho Isaiah Jones.

Thẻ vàng cho Isaiah Jones.

80'

Jordan Hugill sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi James Collins.

76'

Duncan Watmore sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Aaron Connolly.

75'

Duncan Watmore sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Aaron Connolly.

75'

Duncan Watmore sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

63'

Max Watters sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Mark Harris.

62' Thẻ vàng cho Oliver Denham.

Thẻ vàng cho Oliver Denham.

61'

Folarin Balogun sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Andraz Sporar.

54' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

53' G O O O A A A L - Riley McGree là mục tiêu!

G O O O A A A L - Riley McGree là mục tiêu!

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+1'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

33' Thẻ vàng cho Ryan Wintle.

Thẻ vàng cho Ryan Wintle.

28' G O O O A A A L - Marcus Tavernier đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - Marcus Tavernier đang nhắm mục tiêu!

27' Thẻ vàng cho Curtis Nelson.

Thẻ vàng cho Curtis Nelson.

27' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

Đội hình xuất phát Middlesbrough vs Cardiff City

Middlesbrough (3-5-2): Luke Daniels (28), Anfernee Dijksteel (2), Souleymane Bamba (22), Patrick McNair (17), Isaiah Jones (35), Riley McGree (48), Jonathan Howson (16), Marcus Tavernier (7), Marc Bola (27), Duncan Watmore (18), Folarin Balogun (47)

Cardiff City (4-3-1-2): Dillon Phillips (1), Cody Drameh (17), Curtis Nelson (16), Oliver Denham (42), Perry Ng (38), Rubin Colwill (27), Will Vaulks (6), Ryan Wintle (15), Thomas Doyle (22), Jordan Hugill (9), Max Watters (23)

Middlesbrough
Middlesbrough
3-5-2
28
Luke Daniels
2
Anfernee Dijksteel
22
Souleymane Bamba
17
Patrick McNair
35
Isaiah Jones
48
Riley McGree
16
Jonathan Howson
7
Marcus Tavernier
27
Marc Bola
18
Duncan Watmore
47
Folarin Balogun
23
Max Watters
9
Jordan Hugill
22
Thomas Doyle
15
Ryan Wintle
6
Will Vaulks
27
Rubin Colwill
38
Perry Ng
42
Oliver Denham
16
Curtis Nelson
17
Cody Drameh
1
Dillon Phillips
Cardiff City
Cardiff City
4-3-1-2
Thay người
61’
Folarin Balogun
Andraz Sporar
63’
Max Watters
Mark Harris
76’
Duncan Watmore
Aaron Connolly
80’
Jordan Hugill
James Collins
Cầu thủ dự bị
Joe Lumley
Rohan Luthra
Grant Hall
Aden Flint
Martin Payero
Mark McGuinness
Andraz Sporar
Jai Semenyo
Lee Peltier
Eli King
Aaron Connolly
Mark Harris
Josh Coburn
James Collins

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
23/10 - 2021
28/04 - 2022
14/09 - 2022
11/02 - 2023
04/10 - 2023
27/04 - 2024
31/08 - 2024
04/01 - 2025

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
29/11 - 2025
26/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025
05/11 - 2025
01/11 - 2025
25/10 - 2025
23/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025

Thành tích gần đây Cardiff City

Hạng 3 Anh
29/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025
Cúp FA
Carabao Cup
29/10 - 2025
Hạng 3 Anh
25/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025
01/10 - 2025
27/09 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City1813413243
2MiddlesbroughMiddlesbrough18963533
3MillwallMillwall18945-331
4Stoke CityStoke City189361230
5Preston North EndPreston North End18864630
6Bristol CityBristol City18855629
7Hull CityHull City18846028
8Ipswich TownIpswich Town177641127
9WrexhamWrexham18684326
10Derby CountyDerby County18756026
11Birmingham CityBirmingham City17746625
12West BromWest Brom18747-225
13QPRQPR18747-625
14SouthamptonSouthampton18666324
15WatfordWatford17665224
16LeicesterLeicester18666-124
17Charlton AthleticCharlton Athletic18657-523
18Blackburn RoversBlackburn Rovers17629-520
19Sheffield UnitedSheffield United186111-819
20Oxford UnitedOxford United18468-518
21SwanseaSwansea18459-917
22PortsmouthPortsmouth18459-1017
23Norwich CityNorwich City183411-1013
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday181512-220
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow