Thứ Bảy, 30/08/2025
Dion Sanderson
19
Gary Gardner
45
Marc Roberts (Kiến tạo: Jordan Graham)
53
Scott Hogan (Kiến tạo: Troy Deeney)
56
Riley McGree
90

Thống kê trận đấu Middlesbrough vs Birmingham

số liệu thống kê
Middlesbrough
Middlesbrough
Birmingham
Birmingham
0 Phạm lỗi 0
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 0
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Sút trúng đích 0
0 Sút không trúng đích 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Middlesbrough vs Birmingham

Tất cả (17)
90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4' Thẻ vàng cho Riley McGree.

Thẻ vàng cho Riley McGree.

86'

Matt Crooks ra sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Coburn.

86'

Matt Crooks sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

68'

Kristian Pedersen ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jeremie Bela.

67'

Troy Deeney ra sân và anh ấy được thay thế bằng Lukas Jutkiewicz.

58'

Onel Hernandez sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi James Lea Siliki.

56' G O O O A A A L - Scott Hogan là mục tiêu!

G O O O A A A L - Scott Hogan là mục tiêu!

53' G O O O A A A L - Marc Roberts đang nhắm tới!

G O O O A A A L - Marc Roberts đang nhắm tới!

53' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+3'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

45+2' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

45+1' Thẻ vàng cho Gary Gardner.

Thẻ vàng cho Gary Gardner.

41'

Uche Ikpeazu ra sân và anh ấy được thay thế bởi Duncan Watmore.

19' Thẻ vàng cho Dion Sanderson.

Thẻ vàng cho Dion Sanderson.

19' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

Đội hình xuất phát Middlesbrough vs Birmingham

Middlesbrough (4-4-2): Joe Lumley (1), Jonathan Howson (16), Patrick McNair (17), Souleymane Bamba (22), Lee Peltier (14), Marcus Tavernier (7), Martin Payero (10), Matt Crooks (25), Onel Hernandez (8), Andraz Sporar (11), Uche Ikpeazu (9)

Birmingham (3-4-2-1): Matija Sarkic (13), Dion Sanderson (21), Marc Roberts (4), George Friend (5), Jordan Graham (24), Ivan Sunjic (34), Gary Gardner (20), Kristian Pedersen (3), Riley McGree (18), Scott Hogan (9), Troy Deeney (36)

Middlesbrough
Middlesbrough
4-4-2
1
Joe Lumley
16
Jonathan Howson
17
Patrick McNair
22
Souleymane Bamba
14
Lee Peltier
7
Marcus Tavernier
10
Martin Payero
25
Matt Crooks
8
Onel Hernandez
11
Andraz Sporar
9
Uche Ikpeazu
36
Troy Deeney
9
Scott Hogan
18
Riley McGree
3
Kristian Pedersen
20
Gary Gardner
34
Ivan Sunjic
24
Jordan Graham
5
George Friend
4
Marc Roberts
21
Dion Sanderson
13
Matija Sarkic
Birmingham
Birmingham
3-4-2-1
Thay người
41’
Uche Ikpeazu
Duncan Watmore
67’
Troy Deeney
Lukas Jutkiewicz
58’
Onel Hernandez
James Lea Siliki
68’
Kristian Pedersen
Jeremie Bela
86’
Matt Crooks
Josh Coburn
Cầu thủ dự bị
Josh Coburn
Jeremie Bela
Anfernee Dijksteel
Harlee Dean
Toyosi Olusanya
Ryan Woods
Duncan Watmore
Neil Etheridge
James Lea Siliki
Ivan Sanchez
Isaiah Jones
Chuks Aneke
Luke Daniels
Lukas Jutkiewicz

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
30/10 - 2021
16/03 - 2022
06/10 - 2022
02/01 - 2023
21/10 - 2023
13/03 - 2024

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
23/08 - 2025
16/08 - 2025
Carabao Cup
13/08 - 2025
Hạng nhất Anh
09/08 - 2025
Giao hữu
02/08 - 2025
31/07 - 2025
26/07 - 2025
24/07 - 2025
19/07 - 2025
Hạng nhất Anh
03/05 - 2025

Thành tích gần đây Birmingham

Hạng nhất Anh
30/08 - 2025
Carabao Cup
27/08 - 2025
Hạng nhất Anh
23/08 - 2025
16/08 - 2025
Carabao Cup
14/08 - 2025
Hạng nhất Anh
09/08 - 2025
Giao hữu
02/08 - 2025
26/07 - 2025
26/07 - 2025
24/07 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Stoke CityStoke City330069
2MiddlesbroughMiddlesbrough330059
3LeicesterLeicester430139
4Coventry CityCoventry City321087
5West BromWest Brom321027
6Preston North EndPreston North End321027
7Birmingham CityBirmingham City421107
8MillwallMillwall3201-16
9Bristol CityBristol City312035
10SouthamptonSouthampton311104
11PortsmouthPortsmouth311104
12WatfordWatford311104
13SwanseaSwansea311104
14Charlton AthleticCharlton Athletic311104
15Hull CityHull City3111-24
16Blackburn RoversBlackburn Rovers310213
17Norwich CityNorwich City3102-13
18Ipswich TownIpswich Town3021-12
19WrexhamWrexham3012-21
20Derby CountyDerby County3012-41
21Sheffield WednesdaySheffield Wednesday3012-41
22QPRQPR3012-71
23Oxford UnitedOxford United3003-30
24Sheffield UnitedSheffield United3003-50
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow