Thứ Sáu, 29/08/2025
Mamadou Sarr
31
Abdoul Ouattara
50
Dilane Bakwa (Thay: Abdoul Ouattara)
55
Idrissa Gueye (Thay: Brian Madjo)
59
Jessy Deminguet
61
Koffi Kouao
68
Sebastian Nanasi (Thay: Samir El Mourabet)
72
Alpha Toure (Thay: Jessy Deminguet)
73
Ibou Sane (Thay: Cheikh Sabaly)
74
Kendry Paez (Thay: Samuel Amo-Ameyaw)
80
Joseph Nduquidi (Thay: Boubacar Traore)
85
Maxime Colin (Thay: Koffi Kouao)
85
Joaquin Panichelli (Kiến tạo: Dilane Bakwa)
86

Thống kê trận đấu Metz vs Strasbourg

số liệu thống kê
Metz
Metz
Strasbourg
Strasbourg
38 Kiểm soát bóng 63
16 Phạm lỗi 13
12 Ném biên 23
1 Việt vị 1
2 Chuyền dài 2
3 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 0
5 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Metz vs Strasbourg

Tất cả (316)
90+9'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Strasbourg đã kịp giành lấy chiến thắng.

90+9'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

90+9'

Kiểm soát bóng: Metz: 38%, Strasbourg: 62%.

90+9'

Felix Lemarechal của Strasbourg sút bóng ra ngoài mục tiêu.

90+8'

Strasbourg bắt đầu một pha phản công.

90+8'

Lucas Hoegsberg của Strasbourg cắt được đường chuyền vào khu vực cấm địa.

90+8'

Mamadou Sarr giải tỏa áp lực bằng một cú phá bóng.

90+7'

Mike Penders bắt gọn bóng an toàn khi anh lao ra và bắt bóng.

90+7'

Valentin Barco của Strasbourg cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+7'

Metz đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+7'

Giorgi Tsitaishvili của Metz đã đi hơi xa khi kéo ngã Valentin Barco

90+6'

Alpha Toure thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội mình.

90+6'

Strasbourg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

Metz đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Kiểm soát bóng: Metz: 36%, Strasbourg: 64%.

90+5'

Metz đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Mike Penders có pha bắt bóng an toàn khi anh lao ra và chiếm lĩnh bóng.

90+5'

Mike Penders của Strasbourg cắt bóng từ một pha tạt bóng hướng về khung thành.

90+4'

Metz thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Metz đang kiểm soát bóng.

90+4'

Metz bắt đầu một pha phản công.

Đội hình xuất phát Metz vs Strasbourg

Metz (5-3-2): Jonathan Fischer (30), Koffi Kouao (39), Sadibou Sane (38), Jean-Philippe Gbamin (5), Urie-Michel Mboula (4), Georgiy Tsitaishvili (7), Boubacar Traore (8), Benjamin Stambouli (21), Jessy Deminguet (20), Brian Madjo (24), Cheikh Sabaly (14)

Strasbourg (5-3-2): Mike Penders (39), Samuel Amo-Ameyaw (27), Junior Mwanga (18), Lucas Hogsberg (24), Mamadou Sarr (23), Abdoul Ouattara (42), Samir El Mourabet (29), Felix Lemarechal (80), Valentín Barco (32), Emanuel Emegha (10), Joaquin Panichelli (9)

Metz
Metz
5-3-2
30
Jonathan Fischer
39
Koffi Kouao
38
Sadibou Sane
5
Jean-Philippe Gbamin
4
Urie-Michel Mboula
7
Georgiy Tsitaishvili
8
Boubacar Traore
21
Benjamin Stambouli
20
Jessy Deminguet
24
Brian Madjo
14
Cheikh Sabaly
9
Joaquin Panichelli
10
Emanuel Emegha
32
Valentín Barco
80
Felix Lemarechal
29
Samir El Mourabet
42
Abdoul Ouattara
23
Mamadou Sarr
24
Lucas Hogsberg
18
Junior Mwanga
27
Samuel Amo-Ameyaw
39
Mike Penders
Strasbourg
Strasbourg
5-3-2
Thay người
59’
Brian Madjo
Idrissa Gueye
55’
Abdoul Ouattara
Dilane Bakwa
73’
Jessy Deminguet
Alpha Toure
72’
Samir El Mourabet
Sebastian Nanasi
74’
Cheikh Sabaly
Ibou Sane
80’
Samuel Amo-Ameyaw
Kendry Páez
85’
Koffi Kouao
Maxime Colin
Cầu thủ dự bị
Pape Sy
Karl-Johan Johnsson
Maxime Colin
Ishé Samuels-Smith
Kevin Van Den Kerkhof
Eduard Sobol
Joseph Nduquidi
Kendry Páez
Alpha Toure
Rabby Nzingoula
Giorgi Abuashvili
Sékou Mara
Idrissa Gueye
Sebastian Nanasi
Morgan Bokele
Maxi Oyedele
Ibou Sane
Dilane Bakwa
Tình hình lực lượng

Gauthier Hein

Kỷ luật

Andrew Omobamidele

Kỷ luật

Joel Asoro

Không xác định

Soumaïla Coulibaly

Chấn thương bắp chân

Joseph Mangondo

Không xác định

Saidou Sow

Không xác định

Malick Mbaye

Chấn thương bàn chân

Abakar Sylla

Chấn thương cơ

Mathis Amougou

Va chạm

Diego Moreira

Va chạm

Huấn luyện viên

Laszlo Boloni

Liam Rosenior

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
21/12 - 2017
01/04 - 2018
11/08 - 2019
12/01 - 2020
13/12 - 2020
14/02 - 2021
18/09 - 2021
H1: 3-0
09/01 - 2022
H1: 0-0
24/09 - 2023
H1: 0-0
13/05 - 2024
H1: 0-0
17/08 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Metz

Ligue 1
24/08 - 2025
H1: 2-0
17/08 - 2025
H1: 0-0
Giao hữu
09/08 - 2025
H1: 5-0
02/08 - 2025
H1: 0-0
26/07 - 2025
H1: 1-0
19/07 - 2025
H1: 0-2
16/07 - 2025
Ligue 2
10/05 - 2025
H1: 0-1
03/05 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Strasbourg

Europa Conference League
29/08 - 2025
Ligue 1
24/08 - 2025
Europa Conference League
22/08 - 2025
Ligue 1
17/08 - 2025
H1: 0-0
Giao hữu
09/08 - 2025
06/08 - 2025
30/07 - 2025
27/07 - 2025
23/07 - 2025
Ligue 1
18/05 - 2025

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon220046T T
2ToulouseToulouse220036T T
3Paris Saint-GermainParis Saint-Germain220026T T
4StrasbourgStrasbourg220026T T
5LilleLille211014H T
6LorientLorient210133B T
7MarseilleMarseille210123B T
8AS MonacoAS Monaco210113T B
9NiceNice210113B T
10LensLens210103B T
11AngersAngers210103T B
12AuxerreAuxerre2101-13T B
13RennesRennes2101-33T B
14BrestBrest2011-21H B
15NantesNantes2002-20B B
16Le HavreLe Havre2002-30B B
17Paris FCParis FC2002-40B B
18MetzMetz2002-40B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow