Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Strasbourg đã kịp giành lấy chiến thắng.
![]() Mamadou Sarr 31 | |
![]() Abdoul Ouattara 50 | |
![]() Dilane Bakwa (Thay: Abdoul Ouattara) 55 | |
![]() Idrissa Gueye (Thay: Brian Madjo) 59 | |
![]() Jessy Deminguet 61 | |
![]() Koffi Kouao 68 | |
![]() Sebastian Nanasi (Thay: Samir El Mourabet) 72 | |
![]() Alpha Toure (Thay: Jessy Deminguet) 73 | |
![]() Ibou Sane (Thay: Cheikh Sabaly) 74 | |
![]() Kendry Paez (Thay: Samuel Amo-Ameyaw) 80 | |
![]() Joseph Nduquidi (Thay: Boubacar Traore) 85 | |
![]() Maxime Colin (Thay: Koffi Kouao) 85 | |
![]() Joaquin Panichelli (Kiến tạo: Dilane Bakwa) 86 |
Thống kê trận đấu Metz vs Strasbourg


Diễn biến Metz vs Strasbourg
Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
Kiểm soát bóng: Metz: 38%, Strasbourg: 62%.
Felix Lemarechal của Strasbourg sút bóng ra ngoài mục tiêu.
Strasbourg bắt đầu một pha phản công.
Lucas Hoegsberg của Strasbourg cắt được đường chuyền vào khu vực cấm địa.
Mamadou Sarr giải tỏa áp lực bằng một cú phá bóng.
Mike Penders bắt gọn bóng an toàn khi anh lao ra và bắt bóng.
Valentin Barco của Strasbourg cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Metz đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Giorgi Tsitaishvili của Metz đã đi hơi xa khi kéo ngã Valentin Barco
Alpha Toure thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội mình.
Strasbourg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Metz đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Metz: 36%, Strasbourg: 64%.
Metz đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Mike Penders có pha bắt bóng an toàn khi anh lao ra và chiếm lĩnh bóng.
Mike Penders của Strasbourg cắt bóng từ một pha tạt bóng hướng về khung thành.
Metz thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Metz đang kiểm soát bóng.
Metz bắt đầu một pha phản công.
Đội hình xuất phát Metz vs Strasbourg
Metz (5-3-2): Jonathan Fischer (30), Koffi Kouao (39), Sadibou Sane (38), Jean-Philippe Gbamin (5), Urie-Michel Mboula (4), Georgiy Tsitaishvili (7), Boubacar Traore (8), Benjamin Stambouli (21), Jessy Deminguet (20), Brian Madjo (24), Cheikh Sabaly (14)
Strasbourg (5-3-2): Mike Penders (39), Samuel Amo-Ameyaw (27), Junior Mwanga (18), Lucas Hogsberg (24), Mamadou Sarr (23), Abdoul Ouattara (42), Samir El Mourabet (29), Felix Lemarechal (80), Valentín Barco (32), Emanuel Emegha (10), Joaquin Panichelli (9)


Thay người | |||
59’ | Brian Madjo Idrissa Gueye | 55’ | Abdoul Ouattara Dilane Bakwa |
73’ | Jessy Deminguet Alpha Toure | 72’ | Samir El Mourabet Sebastian Nanasi |
74’ | Cheikh Sabaly Ibou Sane | 80’ | Samuel Amo-Ameyaw Kendry Páez |
85’ | Koffi Kouao Maxime Colin |
Cầu thủ dự bị | |||
Pape Sy | Karl-Johan Johnsson | ||
Maxime Colin | Ishé Samuels-Smith | ||
Kevin Van Den Kerkhof | Eduard Sobol | ||
Joseph Nduquidi | Kendry Páez | ||
Alpha Toure | Rabby Nzingoula | ||
Giorgi Abuashvili | Sékou Mara | ||
Idrissa Gueye | Sebastian Nanasi | ||
Morgan Bokele | Maxi Oyedele | ||
Ibou Sane | Dilane Bakwa |
Tình hình lực lượng | |||
Gauthier Hein Kỷ luật | Andrew Omobamidele Kỷ luật | ||
Joel Asoro Không xác định | Soumaïla Coulibaly Chấn thương bắp chân | ||
Joseph Mangondo Không xác định | Saidou Sow Không xác định | ||
Malick Mbaye Chấn thương bàn chân | Abakar Sylla Chấn thương cơ | ||
Mathis Amougou Va chạm | |||
Diego Moreira Va chạm |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Metz vs Strasbourg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Metz
Thành tích gần đây Strasbourg
Bảng xếp hạng Ligue 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T |
2 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
3 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T |
4 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T |
5 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | H T |
6 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 3 | B T |
7 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | B T |
8 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | T B |
9 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | B T |
10 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | B T |
11 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B |
12 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | T B |
13 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -3 | 3 | T B |
14 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | H B |
15 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B |
16 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | B B |
17 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B |
18 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại