Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Urie-Michel Mboula 13 | |
Alimami Gory 21 | |
Giorgi Kvilitaia (Thay: Habibou Mouhamadou Diallo) 30 | |
Giorgi Kvilitaia (Kiến tạo: Sadibou Sane) 31 | |
Koffi Kouao 38 | |
Ilan Kebbal 45+2' | |
Bouna Sarr (Thay: Urie-Michel Mboula) 57 | |
Alimami Gory 62 | |
Vincent Marchetti (Thay: Alimami Gory) 66 | |
Otavio (Kiến tạo: Ciro Immobile) 69 | |
Jahyann Pandore (Thay: Terry Yegbe) 74 | |
Lucas Michal (Thay: Nathan Mbala) 75 | |
Benjamin Stambouli (Thay: Jessy Deminguet) 75 | |
Willem Geubbels (Thay: Ciro Immobile) 77 | |
Adama Camara (Thay: Hamari Traore) 77 | |
Mathieu Cafaro (Thay: Luca Koleosho) 87 | |
Nhoa Sangui (Thay: Thibault De Smet) 88 | |
Ilan Kebbal (Kiến tạo: Diego Coppola) 89 |
Thống kê trận đấu Metz vs Paris FC


Diễn biến Metz vs Paris FC
Kiểm soát bóng: Metz: 51%, Paris FC: 49%.
Vincent Marchetti không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Ilan Kebbal từ Paris FC thực hiện quả phạt góc ngắn từ bên phải.
Paris FC đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Paris FC đang kiểm soát bóng.
Nhoa Sangui giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Metz đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Paris FC thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Metz đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Metz đang kiểm soát bóng.
Phát bóng lên cho Metz.
Willem Geubbels không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Paris FC đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Một cú sút của Jean-Philippe Gbamin bị chặn lại.
Gauthier Hein từ Metz thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Gauthier Hein thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được chân đồng đội nào.
Giorgi Kvilitaia dứt điểm nhưng cú sút của anh bị phá ra ngay trên vạch vôi!
Cú sút của Giorgi Kvilitaia bị chặn lại.
Metz đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Paris FC đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát Metz vs Paris FC
Metz (4-2-3-1): Pape Sy (61), Koffi Kouao (39), Sadibou Sane (38), Urie-Michel Mboula (4), Terry Yegbe (15), Jessy Deminguet (20), Jean-Philippe Gbamin (5), Nathan Mbala (34), Gauthier Hein (10), Georgiy Tsitaishvili (7), Habib Diallo (30)
Paris FC (5-4-1): Obed Nkambadio (16), Hamari Traoré (14), Diego Coppola (42), Samir Chergui (31), Otavio (6), Thibault De Smet (28), Ilan Kebbal (10), Rudy Matondo (23), Luca Koleosho (24), Alimami Gory (7), Ciro Immobile (36)


| Thay người | |||
| 30’ | Habibou Mouhamadou Diallo Giorgi Kvilitaia | 66’ | Alimami Gory Vincent Marchetti |
| 57’ | Urie-Michel Mboula Bouna Sarr | 77’ | Ciro Immobile Willem Geubbels |
| 75’ | Jessy Deminguet Benjamin Stambouli | 77’ | Hamari Traore Adama Camara |
| 75’ | Nathan Mbala Lucas Michal | 87’ | Luca Koleosho Mathieu Cafaro |
| 88’ | Thibault De Smet Nhoa Sangui | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Bouna Sarr | Jonathan Ikoné | ||
Alpha Toure | Vincent Marchetti | ||
Jonathan Fischer | Marshall Munetsi | ||
Moustapha Diop | Mathieu Cafaro | ||
Benjamin Stambouli | Willem Geubbels | ||
Giorgi Kvilitaia | Moustapha Mbow | ||
Lucas Michal | Nhoa Sangui | ||
Jahyann Pandore | Kevin Trapp | ||
Adama Camara | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Maxime Colin Chấn thương bắp chân | Tuomas Ollila Va chạm | ||
Boubacar Traore Không xác định | Jean-Philippe Krasso Chấn thương đầu gối | ||
Believe Munongo Chấn thương đầu gối | Julien Lopez Đau lưng | ||
Giorgi Abuashvili Chấn thương cơ | Moses Simon Chấn thương gân kheo | ||
Joseph Mangondo Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Metz vs Paris FC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Metz
Thành tích gần đây Paris FC
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 21 | 3 | 5 | 40 | 66 | B T T B T | |
| 2 | 29 | 20 | 2 | 7 | 28 | 62 | T B T B T | |
| 3 | 30 | 16 | 6 | 8 | 15 | 54 | H B H T T | |
| 4 | 30 | 16 | 6 | 8 | 15 | 54 | T T T T H | |
| 5 | 30 | 15 | 8 | 7 | 11 | 53 | B H T T T | |
| 6 | 30 | 16 | 4 | 10 | 18 | 52 | T B B T B | |
| 7 | 30 | 15 | 5 | 10 | 7 | 50 | T T T B H | |
| 8 | 29 | 12 | 7 | 10 | 9 | 43 | H H T T B | |
| 9 | 30 | 10 | 11 | 9 | -4 | 41 | T B H B T | |
| 10 | 30 | 9 | 11 | 10 | -6 | 38 | H T H T T | |
| 11 | 30 | 10 | 7 | 13 | -1 | 37 | T T B B B | |
| 12 | 29 | 10 | 7 | 12 | -6 | 37 | T B B B H | |
| 13 | 30 | 9 | 7 | 14 | -14 | 34 | B B H B H | |
| 14 | 30 | 6 | 12 | 12 | -13 | 30 | H B H H H | |
| 15 | 30 | 7 | 8 | 15 | -22 | 29 | T B B H H | |
| 16 | 30 | 5 | 10 | 15 | -14 | 25 | B T H H H | |
| 17 | 30 | 4 | 8 | 18 | -24 | 20 | B H H H B | |
| 18 | 30 | 3 | 6 | 21 | -39 | 15 | B H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
