Thứ Tư, 04/03/2026
Daouda Guindo
20
Daouda Guindo
22
Bradley Locko (Thay: Eric Ebimbe)
26
Giorgi Abuashvili (Thay: Believe Munongo)
46
Giorgi Tsitaishvili
51
Michel Diaz
52
Giorgi Kvilitaia (Thay: Bouna Sarr)
59
Sadibou Sane
67
Ludovic Ajorque (Kiến tạo: Brendan Chardonnet)
69
Remy Lascary (Thay: Kamory Doumbia)
74
Lucas Michal (Thay: Maxime Colin)
76
Nathan Mbala (Thay: Alpha Toure)
76
Urie-Michel Mboula (Thay: Boubacar Traore)
81
Lucas Tousart (Thay: Romain Del Castillo)
83

Thống kê trận đấu Metz vs Brest

số liệu thống kê
Metz
Metz
Brest
Brest
66 Kiểm soát bóng 35
6 Sút trúng đích 1
9 Sút không trúng đích 2
12 Phạt góc 4
1 Việt vị 0
14 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
0 Thủ môn cản phá 6
19 Ném biên 13
9 Chuyền dài 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
3 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Metz vs Brest

Tất cả (431)
90+6'

Giorgi Tsitaishvili từ Metz sút bóng đi chệch khung thành.

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+6'

Kiểm soát bóng: Metz: 66%, Brest: 34%.

90+6'

Metz đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

Gregoire Coudert thực hiện một pha cứu thua quan trọng!

90+6'

Nathan Mbala thực hiện cú đá phạt trực tiếp trúng đích, nhưng Gregoire Coudert đã kiểm soát được.

90+5'

Kiểm soát bóng: Metz: 65%, Brest: 35%.

90+5'

Brendan Chardonnet bị phạt vì đẩy Giorgi Kvilitaia.

90+4'

Metz đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Jonathan Fischer giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Bradley Locko giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Phát bóng lên cho Metz.

90+4'

Remy Lascary của Brest thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.

90+4'

Urie-Michel Mboula giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Remy Lascary của Brest thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.

90+3'

Sadibou Sane giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Giorgi Kvilitaia từ Metz đánh đầu, nhưng đó là một nỗ lực tệ hại không gần khung thành.

90+2'

Phát bóng lên cho Brest.

90+2'

Cơ hội đến với Jean-Philippe Gbamin của Metz nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành.

90+2'

Nathan Mbala của Metz thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.

90+2'

Michel Diaz thành công trong việc chặn cú sút.

Đội hình xuất phát Metz vs Brest

Metz (4-1-4-1): Jonathan Fischer (1), Koffi Kouao (39), Sadibou Sane (38), Jean-Philippe Gbamin (5), Maxime Colin (2), Boubacar Traore (8), Bouna Sarr (70), Believe Munongo (33), Alpha Toure (12), Georgiy Tsitaishvili (7), Habib Diallo (30)

Brest (4-2-3-1): Grégoire Coudert (30), Kenny Lala (77), Brendan Chardonnet (5), Michel Diaz (4), Daouda Guindo (27), Joris Chotard (13), Hugo Magnetti (8), Romain Del Castillo (10), Kamory Doumbia (23), Eric Ebimbe (7), Ludovic Ajorque (19)

Metz
Metz
4-1-4-1
1
Jonathan Fischer
39
Koffi Kouao
38
Sadibou Sane
5
Jean-Philippe Gbamin
2
Maxime Colin
8
Boubacar Traore
70
Bouna Sarr
33
Believe Munongo
12
Alpha Toure
7
Georgiy Tsitaishvili
30
Habib Diallo
19
Ludovic Ajorque
7
Eric Ebimbe
23
Kamory Doumbia
10
Romain Del Castillo
8
Hugo Magnetti
13
Joris Chotard
27
Daouda Guindo
4
Michel Diaz
5
Brendan Chardonnet
77
Kenny Lala
30
Grégoire Coudert
Brest
Brest
4-2-3-1
Thay người
46’
Believe Munongo
Giorgi Abuashvili
26’
Eric Ebimbe
Bradley Locko
59’
Bouna Sarr
Giorgi Kvilitaia
74’
Kamory Doumbia
Remy Labeau Lascary
76’
Maxime Colin
Lucas Michal
83’
Romain Del Castillo
Lucas Tousart
81’
Boubacar Traore
Urie-Michel Mboula
Cầu thủ dự bị
Terry Yegbe
Radoslaw Majecki
Fodé Ballo-Touré
Bradley Locko
Lucas Michal
Luck Zogbé
Ousmane Ba
Soumaïla Coulibaly
Urie-Michel Mboula
Raphael Le Guen
Cleo Melieres
Lucas Tousart
Giorgi Abuashvili
Hamidou Makalou
Giorgi Kvilitaia
Remy Labeau Lascary
Nathan Mbala
Pathe Mboup
Tình hình lực lượng

Pape Sy

Không xác định

Mama Baldé

Chấn thương cơ

Gauthier Hein

Chấn thương mắt cá

Benjamin Stambouli

Không xác định

Joseph Mangondo

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

Laszlo Boloni

Eric Roy

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Pháp
22/10 - 2013
25/03 - 2014
03/10 - 2015
27/02 - 2016
Ligue 1
06/10 - 2019
29/11 - 2020
31/01 - 2021
26/09 - 2021
H1: 0-1
24/04 - 2022
H1: 0-1
10/12 - 2023
H1: 0-0
07/04 - 2024
H1: 3-1
23/11 - 2025
H1: 1-1
01/03 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Metz

Ligue 1
01/03 - 2026
H1: 0-0
22/02 - 2026
15/02 - 2026
H1: 0-1
07/02 - 2026
01/02 - 2026
H1: 1-0
25/01 - 2026
H1: 1-4
18/01 - 2026
H1: 2-1
Cúp quốc gia Pháp
12/01 - 2026
Ligue 1
04/01 - 2026
H1: 0-1
Cúp quốc gia Pháp
20/12 - 2025

Thành tích gần đây Brest

Ligue 1
01/03 - 2026
H1: 0-0
21/02 - 2026
H1: 2-0
15/02 - 2026
H1: 0-0
08/02 - 2026
H1: 0-0
01/02 - 2026
H1: 0-2
25/01 - 2026
H1: 0-2
19/01 - 2026
H1: 2-0
04/01 - 2026
H1: 1-0
Cúp quốc gia Pháp
20/12 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
Ligue 1
13/12 - 2025
H1: 2-1

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain2418333457T T B T T
2LensLens2417252453T T T B H
3LyonLyon2414371345T T T B B
4MarseilleMarseille2413471843H B H B T
5LilleLille241248640B H H T T
6RennesRennes241176340B B T T T
7AS MonacoAS Monaco241149437T H T T T
8StrasbourgStrasbourg241059935B B H T H
9BrestBrest24969-233H T H T T
10LorientLorient24897-433T B T H H
11ToulouseToulouse24879531H B B H B
12AngersAngers248511-829T T B B B
13Le HavreLe Havre246810-1026B T T B B
14Paris FCParis FC246810-1226H H B H T
15NiceNice246612-1424H H B H B
16AuxerreAuxerre244614-1618H H T B H
17NantesNantes244515-1917B B B T B
18MetzMetz243417-3113B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow