Giorgi Tsitaishvili từ Metz sút bóng đi chệch khung thành.
Daouda Guindo 20 | |
Daouda Guindo 22 | |
Bradley Locko (Thay: Eric Ebimbe) 26 | |
Giorgi Abuashvili (Thay: Believe Munongo) 46 | |
Giorgi Tsitaishvili 51 | |
Michel Diaz 52 | |
Giorgi Kvilitaia (Thay: Bouna Sarr) 59 | |
Sadibou Sane 67 | |
Ludovic Ajorque (Kiến tạo: Brendan Chardonnet) 69 | |
Remy Lascary (Thay: Kamory Doumbia) 74 | |
Lucas Michal (Thay: Maxime Colin) 76 | |
Nathan Mbala (Thay: Alpha Toure) 76 | |
Urie-Michel Mboula (Thay: Boubacar Traore) 81 | |
Lucas Tousart (Thay: Romain Del Castillo) 83 |
Thống kê trận đấu Metz vs Brest


Diễn biến Metz vs Brest
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Metz: 66%, Brest: 34%.
Metz đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Gregoire Coudert thực hiện một pha cứu thua quan trọng!
Nathan Mbala thực hiện cú đá phạt trực tiếp trúng đích, nhưng Gregoire Coudert đã kiểm soát được.
Kiểm soát bóng: Metz: 65%, Brest: 35%.
Brendan Chardonnet bị phạt vì đẩy Giorgi Kvilitaia.
Metz đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jonathan Fischer giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Bradley Locko giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho Metz.
Remy Lascary của Brest thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Urie-Michel Mboula giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Remy Lascary của Brest thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Sadibou Sane giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Giorgi Kvilitaia từ Metz đánh đầu, nhưng đó là một nỗ lực tệ hại không gần khung thành.
Phát bóng lên cho Brest.
Cơ hội đến với Jean-Philippe Gbamin của Metz nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành.
Nathan Mbala của Metz thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Michel Diaz thành công trong việc chặn cú sút.
Đội hình xuất phát Metz vs Brest
Metz (4-1-4-1): Jonathan Fischer (1), Koffi Kouao (39), Sadibou Sane (38), Jean-Philippe Gbamin (5), Maxime Colin (2), Boubacar Traore (8), Bouna Sarr (70), Believe Munongo (33), Alpha Toure (12), Georgiy Tsitaishvili (7), Habib Diallo (30)
Brest (4-2-3-1): Grégoire Coudert (30), Kenny Lala (77), Brendan Chardonnet (5), Michel Diaz (4), Daouda Guindo (27), Joris Chotard (13), Hugo Magnetti (8), Romain Del Castillo (10), Kamory Doumbia (23), Eric Ebimbe (7), Ludovic Ajorque (19)


| Thay người | |||
| 46’ | Believe Munongo Giorgi Abuashvili | 26’ | Eric Ebimbe Bradley Locko |
| 59’ | Bouna Sarr Giorgi Kvilitaia | 74’ | Kamory Doumbia Remy Labeau Lascary |
| 76’ | Maxime Colin Lucas Michal | 83’ | Romain Del Castillo Lucas Tousart |
| 81’ | Boubacar Traore Urie-Michel Mboula | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Terry Yegbe | Radoslaw Majecki | ||
Fodé Ballo-Touré | Bradley Locko | ||
Lucas Michal | Luck Zogbé | ||
Ousmane Ba | Soumaïla Coulibaly | ||
Urie-Michel Mboula | Raphael Le Guen | ||
Cleo Melieres | Lucas Tousart | ||
Giorgi Abuashvili | Hamidou Makalou | ||
Giorgi Kvilitaia | Remy Labeau Lascary | ||
Nathan Mbala | Pathe Mboup | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Pape Sy Không xác định | Mama Baldé Chấn thương cơ | ||
Gauthier Hein Chấn thương mắt cá | |||
Benjamin Stambouli Không xác định | |||
Joseph Mangondo Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Metz vs Brest
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Metz
Thành tích gần đây Brest
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 18 | 3 | 3 | 34 | 57 | T T B T T | |
| 2 | 24 | 17 | 2 | 5 | 24 | 53 | T T T B H | |
| 3 | 24 | 14 | 3 | 7 | 13 | 45 | T T T B B | |
| 4 | 24 | 13 | 4 | 7 | 18 | 43 | H B H B T | |
| 5 | 24 | 12 | 4 | 8 | 6 | 40 | B H H T T | |
| 6 | 24 | 11 | 7 | 6 | 3 | 40 | B B T T T | |
| 7 | 24 | 11 | 4 | 9 | 4 | 37 | T H T T T | |
| 8 | 24 | 10 | 5 | 9 | 9 | 35 | B B H T H | |
| 9 | 24 | 9 | 6 | 9 | -2 | 33 | H T H T T | |
| 10 | 24 | 8 | 9 | 7 | -4 | 33 | T B T H H | |
| 11 | 24 | 8 | 7 | 9 | 5 | 31 | H B B H B | |
| 12 | 24 | 8 | 5 | 11 | -8 | 29 | T T B B B | |
| 13 | 24 | 6 | 8 | 10 | -10 | 26 | B T T B B | |
| 14 | 24 | 6 | 8 | 10 | -12 | 26 | H H B H T | |
| 15 | 24 | 6 | 6 | 12 | -14 | 24 | H H B H B | |
| 16 | 24 | 4 | 6 | 14 | -16 | 18 | H H T B H | |
| 17 | 24 | 4 | 5 | 15 | -19 | 17 | B B B T B | |
| 18 | 24 | 3 | 4 | 17 | -31 | 13 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
