Thứ Bảy, 29/11/2025
Marco Tilio (Kiến tạo: Max Caputo)
5
Kai Trewin
44
(Pen) Zinedine Machach
45+7'
Clarismario Rodrigus (Kiến tạo: Jordi Valadon)
48
Nathaniel Atkinson
50
Roderick Miranda
53
Andreas Kuen
56
Harry Politidis (Thay: Kavian Rahmani)
61
Zane Schreiber (Thay: Max Caputo)
61
Bruno Fornaroli (Thay: Nikolaos Vergos)
66
Daniel Arzani (Thay: Reno Piscopo)
66
(Pen) Kai Trewin
70
Lawrence Wong (Thay: Andreas Kuen)
76
Fabian Monge (Thay: Jordi Valadon)
80
Callum Talbot (Thay: Marco Tilio)
86
Adama Traore (Thay: Kasey Bos)
86
Nishan Velupillay (Thay: Clarismario Rodrigus)
86

Thống kê trận đấu Melbourne Victory vs Melbourne City FC

số liệu thống kê
Melbourne Victory
Melbourne Victory
Melbourne City FC
Melbourne City FC
55 Kiểm soát bóng 45
11 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
0 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 7
4 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Melbourne Victory vs Melbourne City FC

Tất cả (87)
90+10'

Ném biên cho Melbourne Victory gần khu vực cấm địa.

90+10'

Melbourne Victory được Jonathan Barreiro cho hưởng một quả phạt góc.

90+7'

Đội khách được hưởng một quả phát bóng lên tại Melbourne.

90+6'

Melbourne Victory được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+5'

Bóng đi ra ngoài sân và Melbourne Victory được hưởng một quả phát bóng lên.

90+2'

Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

88'

Jonathan Barreiro chỉ định một quả đá phạt cho Melbourne City ngay ngoài khu vực của Melbourne Victory.

86'

Adam Traore thay thế Kasey Bos cho Melbourne Victory tại AAMI Park.

86'

Melbourne City quá háo hức và rơi vào bẫy việt vị.

86'

Đội chủ nhà đã thay Clarismario Santos Rodrigus bằng Nishan Velupillay. Đây là sự thay đổi người thứ tư của Arthur Diles hôm nay.

86'

Aurelio Vidmar (Melbourne City) thực hiện sự thay đổi người thứ tư, với Callum Talbot thay thế Marco Tilio.

86'

Jonathan Barreiro chỉ định một quả đá phạt cho Melbourne Victory ở phần sân nhà.

82'

Melbourne Victory có một quả phát bóng lên.

80'

Fabian Monge vào sân thay cho Jordi Valadon của Melbourne Victory.

80'

Ném biên cho Melbourne City gần khu vực cấm địa.

77'

Jonathan Barreiro trao cho Melbourne City một quả phát bóng lên.

76'

Aurelio Vidmar thực hiện sự thay đổi người thứ ba tại AAMI Park với Lawrence Wong thay thế Andreas Kuen.

76'

Melbourne Victory sẽ thực hiện quả ném biên ở phần sân của Melbourne City.

73'

Liệu Melbourne City có thể tận dụng quả đá phạt nguy hiểm này không?

72'

Jonathan Barreiro chỉ định một quả ném biên cho Melbourne City ở phần sân của Melbourne Victory.

70' Kai Trewin cân bằng tỷ số 2-2 từ chấm phạt đền.

Kai Trewin cân bằng tỷ số 2-2 từ chấm phạt đền.

Đội hình xuất phát Melbourne Victory vs Melbourne City FC

Melbourne Victory (4-2-3-1): Mitchell James Langerak (1), Joshua Rawlins (22), Brendan Hamill (5), Roderick Miranda (21), Kasey Bos (28), Ryan Teague (6), Jordi Valadon (14), Clarismario Rodrigus (11), Zinedine Machach (8), Reno Piscopo (27), Nikos Vergos (9)

Melbourne City FC (4-2-3-1): Patrick Beach (33), German Ferreyra (22), Kai Trewin (27), Samuel Souprayen (26), Aziz Behich (16), Mathew Leckie (7), Nathaniel Atkinson (13), Kavian Rahmani (47), Andreas Kuen (30), Marco Tilio (23), Max Caputo (17)

Melbourne Victory
Melbourne Victory
4-2-3-1
1
Mitchell James Langerak
22
Joshua Rawlins
5
Brendan Hamill
21
Roderick Miranda
28
Kasey Bos
6
Ryan Teague
14
Jordi Valadon
11
Clarismario Rodrigus
8
Zinedine Machach
27
Reno Piscopo
9
Nikos Vergos
17
Max Caputo
23
Marco Tilio
30
Andreas Kuen
47
Kavian Rahmani
13
Nathaniel Atkinson
7
Mathew Leckie
16
Aziz Behich
26
Samuel Souprayen
27
Kai Trewin
22
German Ferreyra
33
Patrick Beach
Melbourne City FC
Melbourne City FC
4-2-3-1
Thay người
66’
Reno Piscopo
Daniel Arzani
61’
Kavian Rahmani
Harry Politidis
66’
Nikolaos Vergos
Bruno Fornaroli
61’
Max Caputo
Zane Schreiber
80’
Jordi Valadon
Fabian Monge
76’
Andreas Kuen
Lawrence Wong
86’
Kasey Bos
Adam Traore
86’
Marco Tilio
Callum Talbot
86’
Clarismario Rodrigus
Nishan Velupillay
Cầu thủ dự bị
Daniel Graskoski
James Sigurd Nieuwenhuizen
Daniel Arzani
Emin Durakovic
Fabian Monge
Ghossaini
Adam Traore
Harry Politidis
Lachlan Jackson
Zane Schreiber
Nishan Velupillay
Callum Talbot
Bruno Fornaroli
Lawrence Wong

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Australia
18/12 - 2021
19/03 - 2022
09/04 - 2022
22/10 - 2022
18/02 - 2023
05/04 - 2023

Thành tích gần đây Melbourne Victory

VĐQG Australia
22/11 - 2025
31/10 - 2025
24/10 - 2025
18/10 - 2025
Cúp quốc gia Australia
Giao hữu
11/07 - 2025
VĐQG Australia
24/05 - 2025

Thành tích gần đây Melbourne City FC

VĐQG Australia
AFC Champions League
VĐQG Australia
21/11 - 2025
AFC Champions League
04/11 - 2025
VĐQG Australia
25/10 - 2025
AFC Champions League
21/10 - 2025
VĐQG Australia
AFC Champions League
01/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Australia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sydney FCSydney FC5401912
2Brisbane Roar FCBrisbane Roar FC6321411
3Auckland FCAuckland FC5320311
4Adelaide UnitedAdelaide United630339
5Melbourne City FCMelbourne City FC623139
6Wellington PhoenixWellington Phoenix622208
7Central Coast MarinersCentral Coast Mariners6222-18
8Macarthur FCMacarthur FC5212-17
9Western Sydney Wanderers FCWestern Sydney Wanderers FC5122-25
10Perth GloryPerth Glory5113-64
11Melbourne VictoryMelbourne Victory6114-74
12Newcastle JetsNewcastle Jets5104-53
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow