Thứ Hai, 02/03/2026
Walter Scott (Thay: Ivan Vujica)
46
Valere Germain (Kiến tạo: Marin Jakolis)
51
Daniel Arzani (Thay: Zinedine Machach)
62
(Pen) Daniel Arzani
68
Reno Piscopo (Kiến tạo: Kasey Bos)
75
Joshua Damevski (Thay: Liam Rose)
78
Dean Bosnjak (Thay: Jed Drew)
78
Jing Reec (Thay: Nikolaos Vergos)
81
Clarismario Rodrigus (Thay: Nishan Velupillay)
81
Jason Geria
82
Harrison Sawyer (Thay: Kealey Adamson)
87
Fabian Monge (Thay: Reno Piscopo)
89

Thống kê trận đấu Melbourne Victory vs Macarthur FC

số liệu thống kê
Melbourne Victory
Melbourne Victory
Macarthur FC
Macarthur FC
55 Kiểm soát bóng 45
7 Sút trúng đích 2
9 Sút không trúng đích 3
5 Phạt góc 4
2 Việt vị 2
7 Phạm lỗi 9
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Melbourne Victory vs Macarthur FC

Tất cả (128)
90+6'

Ném biên cho Macarthur FC.

90+5'

Ném biên cho Macarthur FC ở phần sân nhà.

90+5'

Macarthur FC tiến nhanh lên phía trước nhưng Jack Morgan thổi phạt việt vị.

90+3'

Jack Morgan trao cho đội khách một quả ném biên.

90+2'

Tại Melbourne, Walter Scott (Macarthur FC) đánh đầu vào bóng nhưng cú sút bị hàng phòng ngự không mệt mỏi cản phá.

90+2'

Macarthur FC được hưởng một quả phạt góc.

90+1'

Macarthur FC có một quả phát bóng lên.

90'

Đá phạt cho Melbourne Victory ở phần sân nhà.

89'

Jack Morgan trao cho Macarthur FC một quả phát bóng lên.

88'

Melbourne Victory thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Fabian Monge thay thế Reno Piscopo.

88'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà tại Melbourne.

88'

Ném biên cho Melbourne Victory tại Sân vận động Melbourne Rectangular.

87'

Mile Sterjovski thực hiện sự thay đổi người thứ tư của đội tại Sân vận động Melbourne Rectangular với Harrison Sawyer thay thế Kealey Adamson.

87'

Macarthur FC thực hiện một quả ném biên trong lãnh thổ của Melbourne Victory.

85'

Jack Morgan ra hiệu cho một quả ném biên cho Macarthur FC, gần khu vực của Melbourne Victory.

84'

Tại Melbourne, một quả đá phạt đã được trao cho đội chủ nhà.

83'

Jack Morgan ra hiệu cho một quả đá phạt cho Macarthur FC ở phần sân nhà.

83'

Đá phạt cho Melbourne Victory ở phần sân của Macarthur FC.

82'

Macarthur FC được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

82' Tại Sân vận động Melbourne Rectangular, Jason Geria đã nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

Tại Sân vận động Melbourne Rectangular, Jason Geria đã nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

81'

Ném biên cho Melbourne Victory ở phần sân của Macarthur FC.

Đội hình xuất phát Melbourne Victory vs Macarthur FC

Melbourne Victory (4-2-3-1): Jack Duncan (25), Jason Geria (2), Brendan Hamill (5), Roderick Miranda (21), Kasey Bos (28), Jordi Valadon (14), Ryan Teague (6), Nishan Velupillay (17), Zinedine Machach (8), Reno Piscopo (27), Nikos Vergos (9)

Macarthur FC (4-2-3-1): Filip Kurto (12), Kealey Adamson (20), Tomislav Uskok (6), Dino Arslanagic (15), Ivan Vujica (13), Luke Brattan (26), Liam Rose (22), Jed Drew (11), Jake Hollman (8), Marin Jakolis (44), Valere Germain (98)

Melbourne Victory
Melbourne Victory
4-2-3-1
25
Jack Duncan
2
Jason Geria
5
Brendan Hamill
21
Roderick Miranda
28
Kasey Bos
14
Jordi Valadon
6
Ryan Teague
17
Nishan Velupillay
8
Zinedine Machach
27
Reno Piscopo
9
Nikos Vergos
98
Valere Germain
44
Marin Jakolis
8
Jake Hollman
11
Jed Drew
22
Liam Rose
26
Luke Brattan
13
Ivan Vujica
15
Dino Arslanagic
6
Tomislav Uskok
20
Kealey Adamson
12
Filip Kurto
Macarthur FC
Macarthur FC
4-2-3-1
Thay người
62’
Zinedine Machach
Daniel Arzani
46’
Ivan Vujica
Walter Scott
81’
Nikolaos Vergos
Jing Reec
78’
Jed Drew
Dean Bosnjak
81’
Nishan Velupillay
Clarismario Rodrigus
78’
Liam Rose
Joshua Damevski
89’
Reno Piscopo
Fabian Monge
87’
Kealey Adamson
Harrison Sawyer
Cầu thủ dự bị
Daniel Graskoski
Alex Robinson
Daniel Arzani
Dean Bosnjak
Jing Reec
Joshua Damevski
Fabian Monge
Walter Scott
Joshua Rawlins
Harrison Sawyer
Clarismario Rodrigus
Matthew Jurman
Adam Traore
Oliver Randazzo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Australia
04/03 - 2022
22/04 - 2022
11/12 - 2022
23/04 - 2023
24/11 - 2023
10/02 - 2024
Cúp quốc gia Australia
29/09 - 2024
VĐQG Australia
03/11 - 2024
25/04 - 2025
05/12 - 2025

Thành tích gần đây Melbourne Victory

VĐQG Australia
27/02 - 2026
26/01 - 2026
17/01 - 2026
02/01 - 2026

Thành tích gần đây Macarthur FC

VĐQG Australia
22/02 - 2026
AFC Champions League Two
19/02 - 2026
12/02 - 2026
VĐQG Australia
30/01 - 2026
24/01 - 2026
10/01 - 2026
05/01 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Australia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Newcastle JetsNewcastle Jets1912161237
2Auckland FCAuckland FC1910541435
3Sydney FCSydney FC191027832
4Adelaide UnitedAdelaide United19937530
5Melbourne VictoryMelbourne Victory19847428
6Macarthur FCMacarthur FC19676-425
7Central Coast MarinersCentral Coast Mariners18657-223
8Brisbane Roar FCBrisbane Roar FC20659-623
9Melbourne City FCMelbourne City FC19577-722
10Perth GloryPerth Glory196310-821
11Western Sydney Wanderers FCWestern Sydney Wanderers FC19559-520
12Wellington PhoenixWellington Phoenix19559-1120
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow