Một quả ném biên cho đội khách ở nửa sân đối phương.
Tom Lawrence (Kiến tạo: Trent Ostler) 10 | |
Tom Lawrence (Kiến tạo: Arion Sulemani) 22 | |
Medin Memeti (Thay: Max Caputo) 46 | |
Samuel Souprayen (Thay: Liam Bonetig) 46 | |
Giovanni De Abreu (Thay: Rhys Bozinovski) 55 | |
Emin Durakovic (Thay: Takeshi Kanamori) 61 | |
Adam Taggart (Thay: Arion Sulemani) 61 | |
Khoa Ngo (Thay: Trent Ostler) 61 | |
Giovanni De Abreu 68 | |
German Ferreyra 74 | |
Beckham Baker (Thay: Andreas Kuen) 76 | |
Tom Lawrence 80 | |
Peter Antoniou (Thay: Nathaniel Atkinson) 82 | |
Andriano Lebib (Thay: Tom Lawrence) 84 | |
Riley Foxe (Thay: Sam Sutton) 84 | |
Aziz Behich 85 | |
Andrew Nabbout (Kiến tạo: Emin Durakovic) 90+3' |
Thống kê trận đấu Melbourne City FC vs Perth Glory


Diễn biến Melbourne City FC vs Perth Glory
Perth sẽ thực hiện một quả ném biên trong khu vực của Melbourne City.
Casey Reibelt trao cho đội khách một quả ném biên.
Phạt góc được trao cho Melbourne City.
Emin Durakovic có pha kiến tạo tuyệt vời.
V À A A O O O! Andrew Nabbout rút ngắn tỷ số xuống 1-3.
Ném biên cho Perth.
Melbourne City được trao một quả phạt góc bởi Casey Reibelt.
Casey Reibelt trao cho Perth một quả phát bóng.
Phạt góc được trao cho Melbourne City.
Ném biên cho Melbourne City gần khu vực phạt đền.
Phạt góc được trao cho Melbourne City.
Perth được hưởng một quả phạt góc do Casey Reibelt quyết định.
Perth tấn công và William Freney có một cú sút. Tuy nhiên, không vào lưới.
Aziz Behich (Melbourne City) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Tại Melbourne, đội khách được hưởng một quả đá phạt.
Perth thực hiện sự thay người thứ năm với Riley Foxe thay thế Sam Sutton.
Đội khách đã thay Tom Lawrence bằng Andriano Lebib. Đây là sự thay người thứ tư của Adam Griffiths hôm nay.
Perth được hưởng quả đá phạt ở phần sân của họ.
Được hưởng quả đá phạt cho Melbourne City ở phần sân của Perth.
Đội chủ nhà thay Nathaniel Atkinson bằng Peter Antoniou.
Đội hình xuất phát Melbourne City FC vs Perth Glory
Melbourne City FC (4-5-1): Patrick Beach (1), Nathaniel Atkinson (13), German Ferreyra (22), Liam Bonetig (4), Aziz Behich (16), Andrew Nabbout (15), Takeshi Kanamori (10), Andreas Kuen (30), Kai Trewin (27), Kavian Rahmani (47), Max Caputo (17)
Perth Glory (4-4-2): Matthew Sutton (29), Charbel Awni Shamoon (2), Brian Kaltak (45), Scott Wootton (4), Sam Sutton (3), Trent Ostler (20), Rhys Bozinovski (18), William Freney (27), Nicholas Pennington (7), Arion Sulemani (17), Tom Lawrence (34)


| Thay người | |||
| 46’ | Max Caputo Medin Memeti | 55’ | Rhys Bozinovski Giovanni De Abreu |
| 46’ | Liam Bonetig Samuel Souprayen | 61’ | Arion Sulemani Adam Taggart |
| 61’ | Takeshi Kanamori Emin Durakovic | 61’ | Trent Ostler Khoa Ngo |
| 76’ | Andreas Kuen Beckham Baker | 84’ | Sam Sutton Riley Foxe |
| 82’ | Nathaniel Atkinson Peter Antoniou | 84’ | Tom Lawrence Andriano Lebib |
| Cầu thủ dự bị | |||
Dakota Ochsenham | Ryan Warner | ||
Peter Antoniou | Riley Foxe | ||
Emin Durakovic | Adam Bugarija | ||
Medin Memeti | Adam Taggart | ||
Beckham Baker | Andriano Lebib | ||
Zane Schreiber | Khoa Ngo | ||
Samuel Souprayen | Giovanni De Abreu | ||
Nhận định Melbourne City FC vs Perth Glory
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Melbourne City FC
Thành tích gần đây Perth Glory
Bảng xếp hạng VĐQG Australia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 7 | 3 | 2 | 7 | 24 | ||
| 2 | 11 | 7 | 1 | 3 | 11 | 22 | ||
| 3 | 13 | 5 | 4 | 4 | -3 | 19 | ||
| 4 | 12 | 6 | 0 | 6 | 1 | 18 | ||
| 5 | 13 | 5 | 3 | 5 | -1 | 18 | ||
| 6 | 13 | 4 | 5 | 4 | 1 | 17 | ||
| 7 | 12 | 5 | 2 | 5 | -1 | 17 | ||
| 8 | 12 | 5 | 1 | 6 | -1 | 16 | ||
| 9 | 12 | 5 | 1 | 6 | -1 | 16 | ||
| 10 | 12 | 4 | 3 | 5 | -3 | 15 | ||
| 11 | 12 | 3 | 3 | 6 | -5 | 12 | ||
| 12 | 12 | 3 | 2 | 7 | -5 | 11 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
