Thứ Bảy, 28/02/2026
Lawrence Wong
37
Joel Anasmo (Thay: Nikola Mileusnic)
60
Yuto Misao (Thay: Anas Hamzaoui)
60
Emin Durakovic (Thay: Lawrence Wong)
61
Zane Schreiber (Thay: Steven Peter Ugarkovic)
61
Brandon O'Neill (Thay: William Freney)
73
Takuya Okamoto (Thay: Patrick Wood)
74
Michael Ghossaini (Thay: Max Caputo)
74
Harry Politidis (Thay: Marco Tilio)
74
Nathanael Blair (Thay: Trent Ostler)
87

Thống kê trận đấu Melbourne City FC vs Perth Glory

số liệu thống kê
Melbourne City FC
Melbourne City FC
Perth Glory
Perth Glory
60 Kiểm soát bóng 40
7 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 4
2 Phạt góc 5
6 Việt vị 3
7 Phạm lỗi 9
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Melbourne City FC vs Perth Glory

Tất cả (127)
90+5' Adam Taggart (Perth Glory FC) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Adam Taggart (Perth Glory FC) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90+5'

Ném biên cho Perth Glory FC.

90+4'

Đá phạt cho Melbourne City ở phần sân nhà của họ.

90+3'

Nathan Shakespear ra hiệu cho Perth Glory FC được hưởng một quả ném biên trong phần sân của Melbourne City.

90+3'

Nathan Shakespear ra hiệu cho Perth Glory FC được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà của họ.

90+2'

Perth Glory FC được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

90'

Ném biên cho Perth Glory FC ở phần sân nhà của họ.

89'

Melbourne City được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà của họ.

88'

Bóng an toàn khi Melbourne City được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.

88'

Nathan Shakespear trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

87'

David Zdrilic thực hiện sự thay đổi người thứ năm tại AAMI Park với Nathanael Blair thay thế Trent Jordan Ostler.

87'

Quả phát bóng lên cho Perth Glory FC tại AAMI Park.

87'

Kavian Rahmani của Melbourne City có cú sút, nhưng không trúng đích.

87'

Nathan Shakespear thổi phạt việt vị Kavian Rahmani của Melbourne City.

86'

Ném biên cho Melbourne City tại AAMI Park.

84'

Ném biên cho Perth Glory FC.

83'

Melbourne City được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà của họ.

83'

Nathan Shakespear ra hiệu cho Perth Glory FC được hưởng quả đá phạt.

81'

Quả đá phạt cho Melbourne City ở phần sân nhà của họ.

80'

Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

80'

Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Perth Glory FC.

Đội hình xuất phát Melbourne City FC vs Perth Glory

Melbourne City FC (4-4-2): Patrick Beach (33), Nathaniel Atkinson (13), German Ferreyra (22), Aziz Behich (16), Callum Talbot (2), Marco Tilio (23), Mathew Leckie (7), Steven Ugarkovic (6), Kavian Rahmani (47), Max Caputo (17), Lawrence Wong (41)

Perth Glory (4-4-2): Oliver Sail (1), Trent Ostler (20), Tomislav Mrcela (29), Tass Mourdoukoutas (4), Anas Hamzaoui (3), Nikola Mileusnic (10), Taras Gomulka (12), William Freney (27), Lachlan Wales (18), Adam Taggart (22), Patrick Wood (23)

Melbourne City FC
Melbourne City FC
4-4-2
33
Patrick Beach
13
Nathaniel Atkinson
22
German Ferreyra
16
Aziz Behich
2
Callum Talbot
23
Marco Tilio
7
Mathew Leckie
6
Steven Ugarkovic
47
Kavian Rahmani
17
Max Caputo
41
Lawrence Wong
23
Patrick Wood
22
Adam Taggart
18
Lachlan Wales
27
William Freney
12
Taras Gomulka
10
Nikola Mileusnic
3
Anas Hamzaoui
4
Tass Mourdoukoutas
29
Tomislav Mrcela
20
Trent Ostler
1
Oliver Sail
Perth Glory
Perth Glory
4-4-2
Thay người
61’
Steven Peter Ugarkovic
Zane Schreiber
60’
Nikola Mileusnic
Joel Anasmo
61’
Lawrence Wong
Emin Durakovic
60’
Anas Hamzaoui
Yuto Misao
74’
Max Caputo
Ghossaini
73’
William Freney
Brandon O'Neill
74’
Marco Tilio
Harry Politidis
74’
Patrick Wood
Takuya Okamoto
87’
Trent Ostler
Nathanael Blair
Cầu thủ dự bị
James Sigurd Nieuwenhuizen
Takuya Okamoto
Ghossaini
Joel Anasmo
Harrison Shillington
Yuto Misao
Harry Politidis
Nathanael Blair
Benjamin Dunbar
Brandon O'Neill
Zane Schreiber
Kaelan Majekodunmi
Emin Durakovic
Cameron Cook

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Australia
08/12 - 2021
02/03 - 2022
04/05 - 2022
05/11 - 2022
11/02 - 2023
08/12 - 2023
02/02 - 2024
14/04 - 2024
Cúp quốc gia Australia
03/08 - 2024
H1: 1-1 | HP: 1-0
VĐQG Australia
10/11 - 2024
15/02 - 2025
25/10 - 2025
28/12 - 2025

Thành tích gần đây Melbourne City FC

VĐQG Australia
AFC Champions League
18/02 - 2026
11/02 - 2026
VĐQG Australia
24/01 - 2026
16/01 - 2026
11/01 - 2026
03/01 - 2026

Thành tích gần đây Perth Glory

VĐQG Australia
20/02 - 2026
13/02 - 2026
31/01 - 2026
16/01 - 2026
02/01 - 2026
28/12 - 2025
20/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Australia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Newcastle JetsNewcastle Jets1812061236
2Auckland FCAuckland FC189541132
3Adelaide UnitedAdelaide United19937530
4Sydney FCSydney FC18927729
5Melbourne VictoryMelbourne Victory19847428
6Macarthur FCMacarthur FC18675025
7Central Coast MarinersCentral Coast Mariners17647-222
8Melbourne City FCMelbourne City FC18576-422
9Brisbane Roar FCBrisbane Roar FC19649-622
10Perth GloryPerth Glory186210-820
11Wellington PhoenixWellington Phoenix18558-1020
12Western Sydney Wanderers FCWestern Sydney Wanderers FC18459-917
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow