Ném biên cho Macarthur ở phần sân nhà.
Max Caputo 11 | |
Max Caputo (Kiến tạo: Kavian Rahmani) 33 | |
Liam Rose (Thay: Saif-Eddine Khaoui) 46 | |
Jake Hollman 57 | |
Harry Politidis (Thay: Kavian Rahmani) 62 | |
Harrison Sawyer (Thay: Christopher Ikonomidis) 63 | |
Dean Bosnjak (Thay: Matthew Jurman) 63 | |
Peter Makrillos (Thay: Jake Hollman) 64 | |
(Pen) Max Caputo 74 | |
Steven Peter Ugarkovic (Thay: Andreas Kuen) 75 | |
Yonatan Cohen (Thay: Marco Tilio) 75 | |
Yianni Nicolaou (Thay: Kealey Adamson) 83 | |
Lawrence Wong (Thay: Matthew Leckie) 85 | |
Michael Ghossaini (Thay: Max Caputo) 85 | |
Yonatan Cohen 86 | |
Peter Makrillos 88 |
Thống kê trận đấu Melbourne City FC vs Macarthur FC


Diễn biến Melbourne City FC vs Macarthur FC
Liệu Melbourne City có thể tận dụng từ quả đá phạt nguy hiểm này không?
Melbourne City có một quả ném biên nguy hiểm.
Benjamin Abraham ra hiệu cho Melbourne City được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Tại Melbourne, đội khách được hưởng quả đá phạt.
Bóng an toàn khi Macarthur được hưởng ném biên ở phần sân nhà.
Melbourne City có một quả phát bóng lên.
Melbourne City cần cẩn trọng. Macarthur có một quả ném biên tấn công.
Bóng an toàn khi Macarthur được hưởng ném biên ở phần sân nhà.
Benjamin Abraham ra hiệu cho Melbourne City được ném biên ở phần sân của Macarthur.
Ném biên cho Macarthur tại AAMI Park.
Liệu Melbourne City có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Macarthur không?
Tại AAMI Park, Peter Michael Makrillos đã nhận thẻ vàng cho đội khách.
Đá phạt cho Melbourne City.
Benjamin Abraham trao quyền ném biên cho đội khách.
Yonatan Cohen (Melbourne City) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Benjamin Abraham ra hiệu cho Melbourne City được hưởng quả đá phạt.
Ném biên cho Melbourne City ở phần sân của Macarthur.
Lawrence Wong vào sân thay cho Mathew Leckie của Melbourne City.
Đội chủ nhà thay Max Caputo bằng Mikey Ghossaini.
Macarthur được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Melbourne City FC vs Macarthur FC
Melbourne City FC (4-1-3-2): Patrick Beach (33), Nathaniel Atkinson (13), German Ferreyra (22), Samuel Souprayen (26), Aziz Behich (16), Kai Trewin (27), Marco Tilio (23), Mathew Leckie (7), Kavian Rahmani (47), Max Caputo (17), Andreas Kuen (30)
Macarthur FC (4-2-3-1): Filip Kurto (12), Matthew Jurman (5), Tomislav Uskok (6), Kevin Gnoher Boli (39), Ivan Vujica (13), Luke Brattan (26), Jake Hollman (8), Kealey Adamson (20), Saif-Eddine Khaoui (95), Marin Jakolis (44), Christopher Ikonomidis (9)


| Thay người | |||
| 62’ | Kavian Rahmani Harry Politidis | 46’ | Saif-Eddine Khaoui Liam Rose |
| 75’ | Marco Tilio Yonatan Cohen | 63’ | Matthew Jurman Dean Bosnjak |
| 75’ | Andreas Kuen Steven Ugarkovic | 63’ | Christopher Ikonomidis Harrison Sawyer |
| 85’ | Max Caputo Ghossaini | 64’ | Jake Hollman Peter Makrillos |
| 85’ | Matthew Leckie Lawrence Wong | 83’ | Kealey Adamson Yianni Nicolaou |
| Cầu thủ dự bị | |||
James Sigurd Nieuwenhuizen | Alex Robinson | ||
Yonatan Cohen | Peter Makrillos | ||
Ghossaini | Liam Rose | ||
Harry Politidis | Frans Deli | ||
Callum Talbot | Dean Bosnjak | ||
Steven Ugarkovic | Harrison Sawyer | ||
Lawrence Wong | Yianni Nicolaou | ||
Nhận định Melbourne City FC vs Macarthur FC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Melbourne City FC
Thành tích gần đây Macarthur FC
Bảng xếp hạng VĐQG Australia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 4 | 0 | 1 | 9 | 12 | ||
| 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | 4 | 11 | ||
| 3 | 5 | 3 | 2 | 0 | 3 | 11 | ||
| 4 | 6 | 3 | 0 | 3 | 3 | 9 | ||
| 5 | 6 | 2 | 3 | 1 | 3 | 9 | ||
| 6 | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | ||
| 7 | 6 | 2 | 2 | 2 | -1 | 8 | ||
| 8 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | ||
| 9 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | ||
| 10 | 5 | 1 | 1 | 3 | -6 | 4 | ||
| 11 | 6 | 1 | 1 | 4 | -7 | 4 | ||
| 12 | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
