Goran Causic rời sân và được thay thế bởi Theerathon Bunmathan.
Peter Zulj 42 | |
Kenneth Dougall 44 | |
Liam Bonetig (Thay: Samuel Souprayen) 58 | |
Nathaniel Atkinson (Thay: Harrison Shillington) 59 | |
Benjamin Mazzeo (Thay: Beckham Baker) 59 | |
Supachai Chaided 60 | |
Shayne Pattynama (Thay: Kingsley Schindler) 66 | |
Elbasan Rashani (Thay: Kavian Rahmani) 69 | |
Goran Causic 72 | |
Emin Durakovic (Thay: Takeshi Kanamori) 80 | |
Zane Schreiber (Thay: Andreas Kuen) 80 | |
Sandy Walsh (Thay: Filip Stojkovic) 80 | |
Ilhan Fandi (Thay: Supachai Chaided) 81 | |
Elbasan Rashani (Kiến tạo: Aziz Behich) 84 | |
Theerathon Bunmathan (Thay: Goran Causic) 90 | |
Goran Causic 90+2' | |
Max Caputo (Kiến tạo: Nathaniel Atkinson) 90+7' |
Thống kê trận đấu Melbourne City FC vs Buriram United


Diễn biến Melbourne City FC vs Buriram United
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Nathaniel Atkinson đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Max Caputo đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Goran Causic.
Aziz Behich đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Elbasan Rashani đã ghi bàn!
Supachai Chaided rời sân và được thay thế bởi Ilhan Fandi.
Filip Stojkovic rời sân và được thay thế bởi Sandy Walsh.
Andreas Kuen rời sân và được thay thế bởi Zane Schreiber.
Takeshi Kanamori rời sân và được thay thế bởi Emin Durakovic.
V À A A A O O O - Goran Causic đã ghi bàn!
V À A A A O O O Buriram United ghi bàn.
Kavian Rahmani rời sân và được thay thế bởi Elbasan Rashani.
Kingsley Schindler rời sân và được thay thế bởi Shayne Pattynama.
Thẻ vàng cho Supachai Chaided.
Beckham Baker rời sân và được thay thế bởi Benjamin Mazzeo.
Harrison Shillington rời sân và được thay thế bởi Nathaniel Atkinson.
Samuel Souprayen rời sân và được thay thế bởi Liam Bonetig.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Đội hình xuất phát Melbourne City FC vs Buriram United
Melbourne City FC (4-1-4-1): Patrick Beach (1), Harrison Shillington (36), German Ferreyra (22), Samuel Souprayen (26), Aziz Behich (16), Kai Trewin (27), Beckham Baker (38), Takeshi Kanamori (10), Andreas Kuen (30), Kavian Rahmani (47), Max Caputo (17)
Buriram United (3-5-2): Neil Etheridge (13), Pansa Hemviboon (3), Kenny Dougall (16), Curtis Good (6), Filip Stojkovic (30), Robert Zulj (32), Goran Causic (23), Peter Zulj (44), Kingsley Schindler (19), Supachai Chaided (9), Bissoli (7)


| Thay người | |||
| 58’ | Samuel Souprayen Liam Bonetig | 66’ | Kingsley Schindler Shayne Pattynama |
| 59’ | Harrison Shillington Nathaniel Atkinson | 80’ | Filip Stojkovic Sandy Walsh |
| 59’ | Beckham Baker Benjamin Mazzeo | 81’ | Supachai Chaided Ilhan Fandi |
| 69’ | Kavian Rahmani Elbasan Rashani | 90’ | Goran Causic Theerathon Bunmathan |
| 80’ | Andreas Kuen Zane Schreiber | ||
| 80’ | Takeshi Kanamori Emin Durakovic | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Dakota Ochsenham | Chatchai Bootprom | ||
Lachlan Jason Charles | Sasalak Haiprakhon | ||
Liam Bonetig | Robert Bauer | ||
Elbasan Rashani | Theerathon Bunmathan | ||
Nathaniel Atkinson | Ratthanakorn Maikami | ||
Zane Schreiber | Sandy Walsh | ||
Benjamin Mazzeo | Ilhan Fandi | ||
Jayden Necovski | Shayne Pattynama | ||
Peter Antoniou | Phitiwat Sukjitthammakul | ||
Emin Durakovic | Juan Ibiza | ||
Besian Kutleshi | Fejsal Mulic | ||
Angus Mackintosh | |||
Nhận định Melbourne City FC vs Buriram United
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Melbourne City FC
Thành tích gần đây Buriram United
Bảng xếp hạng AFC Champions League
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 5 | 4 | 0 | 1 | 6 | 12 | ||
| 2 | 5 | 3 | 0 | 2 | 1 | 9 | ||
| 3 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | ||
| 4 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | ||
| 5 | 5 | 2 | 2 | 1 | 2 | 8 | ||
| 6 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | ||
| 7 | 5 | 2 | 1 | 2 | 1 | 7 | ||
| 8 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | ||
| 9 | 5 | 2 | 0 | 3 | -2 | 6 | ||
| 10 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | T | |
| 11 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | ||
| 12 | 5 | 0 | 1 | 4 | -9 | 1 | ||
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 5 | 5 | 0 | 0 | 9 | 15 | ||
| 2 | 5 | 4 | 1 | 0 | 6 | 13 | ||
| 3 | 5 | 3 | 2 | 0 | 7 | 11 | ||
| 4 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | ||
| 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | ||
| 6 | 5 | 2 | 1 | 2 | 2 | 7 | T | |
| 7 | 5 | 2 | 1 | 2 | -6 | 7 | ||
| 8 | 5 | 2 | 0 | 3 | 2 | 6 | ||
| 9 | 5 | 1 | 0 | 4 | -6 | 3 | ||
| 10 | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | ||
| 11 | 5 | 0 | 1 | 4 | -10 | 1 | ||
| 12 | 5 | 0 | 0 | 5 | -8 | 0 | ||
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
