Thứ Sáu, 29/08/2025
Ruiqi Yang (Thay: Liao Junjian)
24
Ruiqi Yang (Thay: Junjian Liao)
25
Branimir Jocic
30
(Pen) Yun Liu
41
Franko Andrijasevic (Kiến tạo: Yudong Wang)
45+2'
Franko Andrijasevic
45+5'
Yihu Yang (Thay: Weihui Rao)
46
Yubiao Deng (Thay: Yun Liu)
46
Rodrigo Henrique (Kiến tạo: Elias Mar Omarsson)
56
Deabeas Owusu-Sekyere (Thay: Yudong Wang)
69
Shiqin Wang (Thay: Haofan Liu)
70
Ziyi Tian (Thay: Branimir Jocic)
73
Jerome Mbekeli
75
Jin Cheng
76
Jin Cheng
78
Jiaqi Zhang (Thay: Lei Tong)
81
Yago Cariello (Thay: Franko Andrijasevic)
86
Xiangxin Wei (Thay: Chaosheng Yang)
88
Yihu Yang
90+3'

Thống kê trận đấu Meizhou Hakka vs Zhejiang Professional

số liệu thống kê
Meizhou Hakka
Meizhou Hakka
Zhejiang Professional
Zhejiang Professional
37 Kiểm soát bóng 63
18 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
0 Việt vị 5
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 5
1 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 4
7 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Meizhou Hakka vs Zhejiang Professional

Tất cả (101)
90+10'

Liệu Meizhou Hakka có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Zhejiang Prof. không?

90+9'

Niu Minghui ra hiệu cho một quả đá phạt cho Zhejiang Prof..

90+8'

Phát bóng lên cho Zhejiang Prof. tại Trung tâm Thể thao Olympic Huyện Wuhua.

90+8'

Liệu Meizhou Hakka có thể tận dụng quả đá phạt nguy hiểm này không?

90+6'

Liệu Meizhou Hakka có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Zhejiang Prof. không?

90+6'

Phạt góc cho Meizhou Hakka.

90+5'

Yihu Yang của Meizhou Hakka tiến về phía khung thành tại Trung tâm Thể thao Olympic Huyện Wuhua. Nhưng cú dứt điểm không thành công.

90+4'

Đá phạt cho Meizhou Hakka ở phần sân của Zhejiang Prof..

90+3' Yihu Yang (Meizhou Hakka) đã nhận thẻ vàng từ Niu Minghui.

Yihu Yang (Meizhou Hakka) đã nhận thẻ vàng từ Niu Minghui.

90+2'

Zhejiang Prof. bị thổi phạt việt vị.

90'

Meizhou Hakka có một quả phát bóng lên.

89'

Meizhou Hakka cần phải cẩn trọng. Zhejiang Prof. có một quả ném biên tấn công.

89'

Guo Quanbo của Meizhou Hakka đã trở lại sân.

89'

Wei Xiangxin vào sân thay cho Yang Chaosheng của Meizhou Hakka.

87'

Trận đấu tạm thời bị gián đoạn để chăm sóc Guo Quanbo của Meizhou Hakka, người đang quằn quại đau đớn trên sân.

85'

Raul Caneda Perez thực hiện sự thay đổi thứ tư của đội tại Trung tâm Thể thao Olympic Wuhua County với Yago Cariello thay thế Franko Andrijasevic.

85'

Zhejiang Prof. được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

84'

Niu Minghui trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

84'

Ném biên cao trên sân cho Zhejiang Prof. ở Meizhou.

83'

Đá phạt cho Meizhou Hakka ở phần sân nhà.

82'

Zhejiang Prof. được hưởng một quả phạt góc do Niu Minghui trao.

Đội hình xuất phát Meizhou Hakka vs Zhejiang Professional

Meizhou Hakka (4-2-3-1): Guo Quanbo (41), Wang Jianan (20), Weihui Rao (31), Liu Yun (26), Liao Junjian (6), Darrick Morris (11), Yang Chaosheng (16), Branimir Jocic (4), Elias Mar Omarsson (22), Rodrigo Henrique (10), Jerome Ngom Mbekeli (8)

Zhejiang Professional (3-4-2-1): Zhao Bo (33), Tong Lei (16), Sun Guowen (26), Liu Haofan (5), Lucas (36), Aihui Zhang (81), Cheng Jin (22), Li Tixiang (10), Franko Andrijasevic (11), Yudong Wang (39), Alexandru Mitrita (20)

Meizhou Hakka
Meizhou Hakka
4-2-3-1
41
Guo Quanbo
20
Wang Jianan
31
Weihui Rao
26
Liu Yun
6
Liao Junjian
11
Darrick Morris
16
Yang Chaosheng
4
Branimir Jocic
22
Elias Mar Omarsson
10
Rodrigo Henrique
8
Jerome Ngom Mbekeli
20
Alexandru Mitrita
39
Yudong Wang
11
Franko Andrijasevic
10
Li Tixiang
22
Cheng Jin
81
Aihui Zhang
36
Lucas
5
Liu Haofan
26
Sun Guowen
16
Tong Lei
33
Zhao Bo
Zhejiang Professional
Zhejiang Professional
3-4-2-1
Thay người
25’
Junjian Liao
Ruiqi Yang
69’
Yudong Wang
Deabeas Owusu
46’
Weihui Rao
Yihu Yang
70’
Haofan Liu
Shiqin Wang
46’
Yun Liu
Yubiao Deng
81’
Lei Tong
Zhang Jiaqi
73’
Branimir Jocic
Ziyi Tian
86’
Franko Andrijasevic
Yago Cariello
88’
Chaosheng Yang
Xiangxin Wei
Cầu thủ dự bị
Xianlong Yi
Wang Yang
Zhong Haoran
Deabeas Owusu
Xiangxin Wei
Shenping Huo
Gaoling Mai
Wu Wei
Ji Shengpan
Dong Chunyu
Minghe Wei
Yue Xin
Chen Xuhuang
Tao Qianglong
Ruiqi Yang
Leung Nok Hang
Yihu Yang
Shiqin Wang
Sun Jianxiang
Yago Cariello
Ziyi Tian
Zhang Jiaqi
Yubiao Deng
Yao Junsheng

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

China Super League

Thành tích gần đây Meizhou Hakka

China Super League
16/08 - 2025
10/08 - 2025
02/08 - 2025
27/07 - 2025
25/06 - 2025
13/06 - 2025
Cúp quốc gia Trung Quốc
20/05 - 2025

Thành tích gần đây Zhejiang Professional

China Super League
Cúp quốc gia Trung Quốc

Bảng xếp hạng China Super League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Shanghai ShenhuaShanghai Shenhua2215432449T H B H T
2Beijing GuoanBeijing Guoan2214622548B H T T T
3Shanghai PortShanghai Port2214622448H T T T H
4Chengdu RongchengChengdu Rongcheng2214532747T T T H T
5Shandong TaishanShandong Taishan2211471037T B T T T
6Zhejiang ProfessionalZhejiang Professional239771034T B H T H
7Tianjin Jinmen TigerTianjin Jinmen Tiger23977-234H H T B H
8Yunnan YukunYunnan Yukun22859-929T H B T B
9Dalian Yingbo FCDalian Yingbo FC22859-1129T T B B B
10Qingdao West CoastQingdao West Coast22697-527H T H B B
11Henan Songshan LongmenHenan Songshan Longmen236512-323B T B T H
12Wuhan Three TownsWuhan Three Towns225611-1521B H B B B
13Meizhou HakkaMeizhou Hakka224513-1917B B T B H
14Shenzhen Peng CityShenzhen Peng City225215-2417B B B B B
15Qingdao HainiuQingdao Hainiu233713-1416B T H B H
16Changchun YataiChangchun Yatai224315-1815B H B T T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow