Matheus Jussa (Shanghai Port) nhận thẻ vàng.
Trực tiếp kết quả Meizhou Hakka vs Shanghai Port hôm nay 02-08-2025
Giải China Super League - Th 7, 02/8
Kết thúc



![]() (Pen) Gabrielzinho 15 | |
![]() Leonardo (Kiến tạo: Ruofan Liu) 20 | |
![]() (og) Jianan Wang 29 | |
![]() Ruofan Liu (Kiến tạo: Shenchao Wang) 41 | |
![]() Zhong Haoran (Thay: Deng Yubiao) 45 | |
![]() Haoran Zhong (Thay: Yubiao Deng) 45 | |
![]() Jianan Wang 45+7' | |
![]() Xiangxin Wei (Thay: Chaosheng Yang) 46 | |
![]() Weihui Rao (Thay: Jianan Wang) 46 | |
![]() Xin Xu (Thay: Jiwen Kuai) 46 | |
![]() Haoran Zhong (Kiến tạo: Jerome Mbekeli) 57 | |
![]() Ruiqi Yang (Thay: Yihu Yang) 60 | |
![]() Elias Mar Omarsson 67 | |
![]() Xinxiang Li (Thay: Ruofan Liu) 68 | |
![]() Alexander Jojo (Thay: Shuai Li) 68 | |
![]() Zhen Wei (Thay: Umidjan Yusup) 72 | |
![]() Shenglong Li (Thay: Leonardo) 80 | |
![]() Shenglong Li 89 | |
![]() Yun Liu (Thay: Jerome Mbekeli) 90 | |
![]() Jussa 90+10' |
Matheus Jussa (Shanghai Port) nhận thẻ vàng.
Đá phạt cho Shanghai Port.
Kun Ai trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Yang Shiyuan thay thế Mateus Vital cho đội khách.
Gang Qu (Meizhou Hakka) đã thay Ruiqi Yang, người dường như đã nhăn nhó vì đau trước đó. Có thể là chấn thương. Ziyi Tian là người thay thế.
Kun Ai trao cho Shanghai Port một quả phát bóng lên.
Elias Mar Omarsson có cú sút trúng đích nhưng không ghi bàn cho Meizhou Hakka.
Trận đấu tại Trung tâm Thể thao Olympic Huyện Wuhua đã bị gián đoạn ngắn để kiểm tra Ruiqi Yang, người đang bị chấn thương.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Bóng đi ra ngoài sân, quả phát bóng lên cho Shanghai Port.
Kun Ai ra hiệu cho một quả đá phạt cho Meizhou Hakka ở phần sân nhà.
Meizhou Hakka được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Liao Junjian của Meizhou Hakka tung cú sút, nhưng không trúng đích.
Shanghai Port có một quả phát bóng lên.
Meizhou Hakka được hưởng quả phạt góc do Kun Ai trao.
Meizhou Hakka thực hiện quả ném biên ở phần sân của Shanghai Port.
Quả ném biên cho Shanghai Port tại Trung tâm Thể thao Olympic Huyện Wuhua.
Đội chủ nhà đã thay Jerome Ngom Mbekeli bằng Liu Yun. Đây là sự thay đổi người thứ năm của Gang Qu hôm nay.
Meizhou Hakka được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Shanghai Port.
Li Shenglong của Shanghai Port đã nhận thẻ vàng ở Meizhou.
Ném biên cho Shanghai Port.
Meizhou Hakka (5-4-1): Guo Quanbo (41), Yihu Yang (17), Liao Junjian (6), Branimir Jocic (4), Wang Jianan (20), Darrick Morris (11), Yang Chaosheng (16), Jerome Ngom Mbekeli (8), Rodrigo Henrique (10), Yubiao Deng (27), Elias Mar Omarsson (22)
Shanghai Port (4-2-3-1): Yan Junling (1), Umidjan Yusup (40), Wang Shenchao (4), Guangtai Jiang (3), Shuai Li (32), Jussa (22), Mateus Vital (10), Ruofan Liu (26), Kuai Jiwen (47), Gabrielzinho (30), Leonardo (45)
Thay người | |||
45’ | Yubiao Deng Zhong Haoran | 46’ | Jiwen Kuai Xu Xin |
46’ | Chaosheng Yang Xiangxin Wei | 68’ | Shuai Li Christian Alexander Jojo |
46’ | Jianan Wang Weihui Rao | 68’ | Ruofan Liu Xinxiang Li |
60’ | Yihu Yang Ruiqi Yang | 72’ | Umidjan Yusup Wei Zhen |
90’ | Jerome Mbekeli Liu Yun | 80’ | Leonardo Li Shenglong |
Cầu thủ dự bị | |||
Gaoling Mai | Chen Wei | ||
Sun Jianxiang | Wei Zhen | ||
Xiangxin Wei | Christian Alexander Jojo | ||
Zhanlin Wen | Ming Tian | ||
Minghe Wei | Yang Shiyuan | ||
Ruiqi Yang | Jingchao Meng | ||
Ziyi Tian | Xu Xin | ||
Weihui Rao | Haliq Ablahan | ||
Zhong Haoran | Lu Wenjun | ||
Ji Shengpan | Óscar Melendo | ||
Xianlong Yi | Xinxiang Li | ||
Liu Yun | Li Shenglong |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 22 | 15 | 4 | 3 | 24 | 49 | T H B H T |
2 | ![]() | 22 | 14 | 6 | 2 | 25 | 48 | B H T T T |
3 | ![]() | 22 | 14 | 6 | 2 | 24 | 48 | H T T T H |
4 | ![]() | 22 | 14 | 5 | 3 | 27 | 47 | T T T H T |
5 | ![]() | 22 | 11 | 4 | 7 | 10 | 37 | T B T T T |
6 | ![]() | 23 | 9 | 7 | 7 | 10 | 34 | T B H T H |
7 | ![]() | 23 | 9 | 7 | 7 | -2 | 34 | H H T B H |
8 | ![]() | 22 | 8 | 5 | 9 | -9 | 29 | T H B T B |
9 | ![]() | 22 | 8 | 5 | 9 | -11 | 29 | T T B B B |
10 | ![]() | 22 | 6 | 9 | 7 | -5 | 27 | H T H B B |
11 | ![]() | 23 | 6 | 5 | 12 | -3 | 23 | B T B T H |
12 | ![]() | 22 | 5 | 6 | 11 | -15 | 21 | B H B B B |
13 | ![]() | 22 | 4 | 5 | 13 | -19 | 17 | B B T B H |
14 | ![]() | 22 | 5 | 2 | 15 | -24 | 17 | B B B B B |
15 | ![]() | 23 | 3 | 7 | 13 | -14 | 16 | B T H B H |
16 | ![]() | 22 | 4 | 3 | 15 | -18 | 15 | B H B T T |