Thẻ vàng cho Omar Moreno.
- Omar Moreno (Thay: Anderson Duarte)
46 - Dudu Teodora (Thay: Jose Esquivel)
59 - Nicolas Benedetti (Kiến tạo: Dudu Teodora)
65 - Mauro Lainez (Thay: Lucas Merolla)
73 - (Pen) Nicolas Benedetti
83 - Angel Saavedra (Thay: Jesus Hernandez)
88 - Sebastian Fierro (Thay: Nicolas Benedetti)
88 - Omar Moreno
90+8'
- Frank Boya (Kiến tạo: Pablo Ortiz)
23 - Antonio Rodriguez
30 - Jackson Porozo
30 - Domingo Blanco (Thay: Gilberto Mora)
46 - Kevin Castaneda (Thay: Unai Bilbao)
46 - Ramiro Arciga (Thay: Vitinho)
62 - Ramiro Arciga
68 - Adonis Preciado (Thay: Shamar Nicholson)
70 - Josue Reyes (Thay: Frank Boya)
74 - Rafael Fernandez
78 - Josue Reyes
82 - (Pen) Kevin Castaneda
90+4'
Thống kê trận đấu Mazatlan FC vs Tijuana
Diễn biến Mazatlan FC vs Tijuana
Tất cả (27)
Mới nhất
|
Cũ nhất
V À A A O O O - Kevin Castaneda từ Tijuana đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Nicolas Benedetti rời sân và được thay thế bởi Sebastian Fierro.
Jesus Hernandez rời sân và được thay thế bởi Angel Saavedra.
V À A A O O O - Nicolas Benedetti từ Mazatlan FC đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Josue Reyes.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Rafael Fernandez.
Thẻ vàng cho [player1].
Frank Boya rời sân và được thay thế bởi Josue Reyes.
Lucas Merolla rời sân và được thay thế bởi Mauro Lainez.
Shamar Nicholson rời sân và được thay thế bởi Adonis Preciado.
Thẻ vàng cho Ramiro Arciga.
Dudu Teodora đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nicolas Benedetti đã ghi bàn!
Vitinho rời sân và được thay thế bởi Ramiro Arciga.
Jose Esquivel rời sân và được thay thế bởi Dudu Teodora.
Anderson Duarte rời sân và được thay thế bởi Omar Moreno.
Unai Bilbao rời sân và được thay thế bởi Kevin Castaneda.
Gilberto Mora rời sân và được thay thế bởi Domingo Blanco.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Jackson Porozo.
Thẻ vàng cho Antonio Rodriguez.
Pablo Ortiz đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Frank Boya đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Mazatlan FC vs Tijuana
Mazatlan FC (4-2-3-1): Ricardo Gutiérrez (1), Bryan Colula (15), Facundo Almada (5), Lucas Merolla (19), Jair Diaz (4), Jordan Sierra (23), José Esquivel (16), Nicolas Benedetti (10), Anderson Duarte (9), Daniel Hernández (28), Fábio Gomes (90)
Tijuana (4-5-1): Antonio Rodríguez (2), Rafael Fernandez (3), Jackson Porozo (12), Unai Bilbao (4), Pablo Ortiz (33), Vitinho (7), Frank Boya (34), Ivan Tona (8), Jesus Gomez (6), Gilberto Mora (19), Shamar Nicholson (9)
Thay người | |||
46’ | Anderson Duarte Omar Moreno | 46’ | Unai Bilbao Kevin Castaneda |
59’ | Jose Esquivel Dudu Teodora | 46’ | Gilberto Mora Domingo Felipe Blanco |
73’ | Lucas Merolla Mauro Lainez | 62’ | Vitinho Ramiro Arciga |
88’ | Nicolas Benedetti Sebastian Fierro | 70’ | Shamar Nicholson Adonis Preciado |
88’ | Jesus Hernandez Angel Saavedra | 74’ | Frank Boya Josue Reyes |
Cầu thủ dự bị | |||
Ricardo Rodriguez | Jorge Hernandez | ||
Salvador Rodríguez | Josue Reyes | ||
Christopher Castro | Jesus Vega | ||
Jorge Garcia | David Osuna | ||
Sebastian Fierro | Ramiro Franco | ||
Alan Torres | Kevin Castaneda | ||
Mauro Lainez | Joe Corona | ||
Angel Saavedra | Ramiro Arciga | ||
Omar Moreno | Domingo Felipe Blanco | ||
Dudu Teodora | Adonis Preciado |
Nhận định Mazatlan FC vs Tijuana
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mazatlan FC
Thành tích gần đây Tijuana
Bảng xếp hạng VĐQG Mexico
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 7 | 6 | 0 | 1 | 8 | 18 | T T T T T | |
2 | 6 | 4 | 2 | 0 | 7 | 14 | T H T T T | |
3 | 6 | 4 | 2 | 0 | 6 | 14 | H T T T T | |
4 | 7 | 4 | 1 | 2 | 6 | 13 | B T H B T | |
5 | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | T T T B H | |
6 | 7 | 3 | 2 | 2 | 0 | 11 | H B T T T | |
7 | 5 | 3 | 1 | 1 | 7 | 10 | T T T B H | |
8 | | 6 | 2 | 3 | 1 | 1 | 9 | B H H T H |
9 | 6 | 2 | 1 | 3 | -4 | 7 | T B B T H | |
10 | 6 | 2 | 0 | 4 | -1 | 6 | B B T B B | |
11 | 7 | 1 | 3 | 3 | -2 | 6 | B H B H B | |
12 | | 6 | 1 | 3 | 2 | -2 | 6 | B T H H H |
13 | 7 | 2 | 0 | 5 | -3 | 6 | B B T B B | |
14 | 6 | 1 | 2 | 3 | -4 | 5 | T H H B B | |
15 | 6 | 1 | 2 | 3 | -6 | 5 | H B B H B | |
16 | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 | B T B B H | |
17 | | 6 | 1 | 1 | 4 | -5 | 4 | B B B H T |
18 | 7 | 1 | 1 | 5 | -12 | 4 | T B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại