Andre-Pierre Gignac đã kiến tạo cho bàn thắng.
- Bryan Colula
2 - Bryan Colula
2 - Bryan Colula
5 - Facundo Almada (Kiến tạo: Lucas Merolla)
21 - Mauro Lainez (Thay: Omar Moreno)
23 - Nicolas Benedetti
44 - Fabio Gomes
45+5' - Fabio Gomes
46 - Roberto Meraz (Thay: Nicolas Benedetti)
46 - Angel Leyva (Thay: Jair Diaz)
67 - Alan Torres (Thay: Lucas Merolla)
67 - Dudu Teodora (Thay: Fabio Gomes)
76 - Jorge Garcia (Thay: Jordan Sierra)
76 - Daniel Gutierrez
86
- Jesus Garza
16 - Javier Aquino
23 - Andre-Pierre Gignac (Thay: Jesus Garza)
25 - Fernando Gorriaran
31 - Juan Jose Purata (Thay: Joaquim)
38 - Angel Correa
45+1' - Juan Brunetta (Thay: Fernando Gorriaran)
46 - Nicolas Ibanez (Thay: Ivan Lopez)
56 - Francisco Cordova (Thay: Bernardo Parra)
67 - Uriel Antuna (Thay: Javier Aquino)
67 - Andre-Pierre Gignac (Kiến tạo: Francisco Cordova)
90+3' - Nicolas Ibanez
90+10' - Juan Jose Purata (Kiến tạo: Andre-Pierre Gignac)
90+13'
Thống kê trận đấu Mazatlan FC vs Tigres
Diễn biến Mazatlan FC vs Tigres
Tất cả (35)
Mới nhất
|
Cũ nhất
V À A A O O O - Juan Jose Purata đã ghi bàn!
V À A A A O O O - Nicolas Ibanez đã ghi bàn!
Francisco Cordova đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Andre-Pierre Gignac đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Daniel Gutierrez.
Jordan Sierra rời sân và được thay thế bởi Jorge Garcia.
Fabio Gomes rời sân và được thay thế bởi Dudu Teodora.
Bernardo Parra rời sân và được thay thế bởi Francisco Cordova.
Javier Aquino rời sân và được thay thế bởi Uriel Antuna.
Lucas Merolla rời sân và được thay thế bởi Alan Torres.
Jair Diaz rời sân và được thay thế bởi Angel Leyva.
Ivan Lopez rời sân và được thay thế bởi Nicolas Ibanez.
V À A A O O O - Fabio Gomes đã ghi bàn!
Fernando Gorriaran rời sân và được thay thế bởi Juan Brunetta.
Nicolas Benedetti rời sân và được thay thế bởi Roberto Meraz.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Fabio Gomes.
V À A A O O O - Angel Correa đã ghi bàn!
V À A A O O O - Angel Correa đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Nicolas Benedetti.
Joaquim rời sân và được thay thế bởi Juan Jose Purata.
Thẻ vàng cho Fernando Gorriaran.
Jesus Garza rời sân và được thay thế bởi Andre-Pierre Gignac.
Thẻ vàng cho Javier Aquino.
Omar Moreno rời sân và được thay thế bởi Mauro Lainez.
Lucas Merolla đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Facundo Almada đã ghi bàn!
Lucas Merolla đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Facundo Almada đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Jesus Garza.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Bryan Colula nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ta phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Bryan Colula.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Mazatlan FC vs Tigres
Mazatlan FC (4-2-3-1): Ricardo Gutiérrez (1), Bryan Colula (15), Facundo Almada (5), Lucas Merolla (19), Jair Diaz (4), Sebastian Fierro (8), Jordan Sierra (23), Nicolas Benedetti (10), Édgar Bárcenas (11), Omar Moreno (34), Fábio Gomes (90)
Tigres (4-2-3-1): Nahuel Guzman (1), Javier Aquino (20), Romulo (23), Joaquim (2), Jesus Garza (14), Bernardo Parra (34), Fernando Gorriaran (8), Diego Lainez (16), Ángel Correa (7), Jonathan Herrera (77), Edgar Lopez (19)
Thay người | |||
23’ | Omar Moreno Mauro Lainez | 25’ | Jesus Garza André-Pierre Gignac |
46’ | Nicolas Benedetti Roberto Meraz | 38’ | Joaquim Juan José Purata |
67’ | Jair Diaz Angel Leyva | 46’ | Fernando Gorriaran Juan Francisco Brunetta |
67’ | Lucas Merolla Alan Torres | 56’ | Ivan Lopez Nicolas Ibanez |
76’ | Jordan Sierra Jorge Garcia | 67’ | Bernardo Parra Francisco Cordova |
76’ | Fabio Gomes Dudu Teodora | 67’ | Javier Aquino Uriel Antuna |
Cầu thủ dự bị | |||
Andre Alcaraz | Felipe Rodríguez | ||
Roberto Meraz | Marco Farfan | ||
Angel Leyva | Juan José Purata | ||
Jorge Garcia | Juan Pablo Vigón | ||
Alan Torres | Juan Francisco Brunetta | ||
Mauro Lainez | Francisco Cordova | ||
Daniel Hernández | Nicolas Ibanez | ||
Dudu Teodora | André-Pierre Gignac | ||
Ivan Gonzalez | Uriel Antuna | ||
Anwar Ben Rhouma | Diego Sanchez |
Nhận định Mazatlan FC vs Tigres
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mazatlan FC
Thành tích gần đây Tigres
Bảng xếp hạng VĐQG Mexico
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 6 | 5 | 0 | 1 | 6 | 15 | T T T T T | |
2 | 6 | 4 | 2 | 0 | 7 | 14 | T H T T T | |
3 | 6 | 4 | 2 | 0 | 6 | 14 | H T T T T | |
4 | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | T T T B H | |
5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 7 | 10 | T T T B H | |
6 | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | T B T H B | |
7 | | 6 | 2 | 3 | 1 | 1 | 9 | B H H T H |
8 | 6 | 2 | 2 | 2 | -1 | 8 | B H B T T | |
9 | 6 | 2 | 1 | 3 | -4 | 7 | T B B T H | |
10 | 6 | 2 | 0 | 4 | -1 | 6 | B B B T B | |
11 | 6 | 2 | 0 | 4 | -1 | 6 | B B T B B | |
12 | 6 | 1 | 3 | 2 | -1 | 6 | T B H B H | |
13 | | 6 | 1 | 3 | 2 | -2 | 6 | B T H H H |
14 | 6 | 1 | 2 | 3 | -4 | 5 | T H H B B | |
15 | 6 | 1 | 2 | 3 | -6 | 5 | H B B H B | |
16 | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 | B T B B H | |
17 | | 6 | 1 | 1 | 4 | -5 | 4 | B B B H T |
18 | 6 | 1 | 1 | 4 | -10 | 4 | B T B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại