Chủ Nhật, 30/11/2025
Leonardo Balerdi
3
Harvey Barnes
6
Joseph Willock
20
Darryl Bakola
36
Anthony Gordon
42
Pierre-Emerick Aubameyang (Kiến tạo: Darryl Bakola)
46
Pierre-Emerick Aubameyang (Kiến tạo: Timothy Weah)
50
Emerson
52
Lewis Hall (Thay: Valentino Livramento)
61
Anthony Elanga (Thay: Fabian Schaer)
61
Lewis Miley (Thay: Jacob Murphy)
61
Matthew O'Riley (Thay: Darryl Bakola)
62
Daniel Burn
65
Mason Greenwood
67
Nick Woltemade (Thay: Anthony Gordon)
72
Jacob Ramsey (Thay: Joseph Willock)
72
Arthur Vermeeren
84
Angel Gomes (Thay: Mason Greenwood)
88
Robinio Vaz (Thay: Pierre-Emerick Aubameyang)
90

Thống kê trận đấu Marseille vs Newcastle

số liệu thống kê
Marseille
Marseille
Newcastle
Newcastle
58 Kiểm soát bóng 42
10 Phạm lỗi 8
15 Ném biên 18
1 Việt vị 1
5 Chuyền dài 5
11 Phạt góc 5
5 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 9
6 Sút không trúng đích 5
5 Cú sút bị chặn 6
0 Phản công 0
7 Thủ môn cản phá 5
5 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Marseille vs Newcastle

Tất cả (361)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Kiểm soát bóng: Marseille: 58%, Newcastle: 42%.

90+7'

Robinio Vaz giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+6'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Pierre-Emile Hoejbjerg từ Marseille phạm lỗi với Bruno Guimaraes.

90+6'

Newcastle thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+6'

Leonardo Balerdi từ Marseille chặn đứng một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+6'

Newcastle đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Nỗ lực tốt của Robinio Vaz khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.

90+5'

Pierre-Emile Hoejbjerg giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Marseille thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Benjamin Pavard giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Geronimo Rulli bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+4'

Đường chuyền của Lewis Hall từ Newcastle đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+4'

Trọng tài thổi phạt khi Arthur Vermeeren của Marseille phạm lỗi với Jacob Ramsey.

90+3'

Anthony Elanga thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

90+3'

Marseille thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Pierre-Emerick Aubameyang rời sân để nhường chỗ cho Robinio Vaz trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.

90'

Leonardo Balerdi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90'

Newcastle thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90'

Benjamin Pavard giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

Đội hình xuất phát Marseille vs Newcastle

Marseille (4-2-3-1): Gerónimo Rulli (1), Timothy Weah (22), Benjamin Pavard (28), Leonardo Balerdi (5), Emerson (33), Arthur Vermeeren (18), Pierre-Emile Højbjerg (23), Mason Greenwood (10), Darryl Bakola (50), Igor Paixão (14), Pierre-Emerick Aubameyang (97)

Newcastle (4-3-3): Nick Pope (1), Tino Livramento (21), Malick Thiaw (12), Fabian Schär (5), Dan Burn (33), Bruno Guimarães (39), Sandro Tonali (8), Joe Willock (28), Jacob Murphy (23), Anthony Gordon (10), Harvey Barnes (11)

Marseille
Marseille
4-2-3-1
1
Gerónimo Rulli
22
Timothy Weah
28
Benjamin Pavard
5
Leonardo Balerdi
33
Emerson
18
Arthur Vermeeren
23
Pierre-Emile Højbjerg
10
Mason Greenwood
50
Darryl Bakola
14
Igor Paixão
97
Pierre-Emerick Aubameyang
11
Harvey Barnes
10
Anthony Gordon
23
Jacob Murphy
28
Joe Willock
8
Sandro Tonali
39
Bruno Guimarães
33
Dan Burn
5
Fabian Schär
12
Malick Thiaw
21
Tino Livramento
1
Nick Pope
Newcastle
Newcastle
4-3-3
Thay người
62’
Darryl Bakola
Matt O'Riley
61’
Valentino Livramento
Lewis Hall
88’
Mason Greenwood
Angel Gomes
61’
Jacob Murphy
Lewis Miley
90’
Pierre-Emerick Aubameyang
Robinio Vaz
61’
Fabian Schaer
Anthony Elanga
72’
Joseph Willock
Jacob Ramsey
72’
Anthony Gordon
Nick Woltemade
Cầu thủ dự bị
Jeffrey De Lange
Max Thompson
Jelle Van Neck
Aaron Ramsdale
CJ Egan-Riley
Lewis Hall
Ulisses Garcia
Sven Botman
Matt O'Riley
Alex Murphy
Geoffrey Kondogbia
Jacob Ramsey
Bilal Nadir
Lewis Miley
Tadjidine Mmadi
Adedamola Alabi
Robinio Vaz
Joelinton
Angel Gomes
Anthony Elanga
Nick Woltemade
Tình hình lực lượng

Ruben Blanco

Chấn thương mắt cá

Harrison Ashby

Chấn thương đùi

Nayef Aguerd

Chấn thương háng

Kieran Trippier

Chấn thương gân kheo

Amir Murillo

Chấn thương đùi

William Osula

Chấn thương mắt cá

Facundo Medina

Chấn thương mắt cá

Yoane Wissa

Chấn thương đầu gối

Hamed Junior Traorè

Chấn thương đùi

Amine Gouiri

Chấn thương vai

Huấn luyện viên

Roberto De Zerbi

Eddie Howe

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
26/11 - 2025

Thành tích gần đây Marseille

Ligue 1
30/11 - 2025
Champions League
26/11 - 2025
Ligue 1
22/11 - 2025
H1: 0-2
08/11 - 2025
H1: 2-0
Champions League
06/11 - 2025
Ligue 1
02/11 - 2025
30/10 - 2025
26/10 - 2025
H1: 1-1
Champions League
23/10 - 2025
Ligue 1
19/10 - 2025

Thành tích gần đây Newcastle

Premier League
30/11 - 2025
Champions League
26/11 - 2025
Premier League
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Champions League
06/11 - 2025
Premier League
02/11 - 2025
Carabao Cup
30/10 - 2025
Premier League
25/10 - 2025
Champions League
22/10 - 2025
Premier League
18/10 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal55001315
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain54011112
3MunichMunich5401912
4InterInter5401912
5Real MadridReal Madrid5401712
6DortmundDortmund5311610
7ChelseaChelsea5311610
8SportingSporting5311610
9Man CityMan City5311510
10AtalantaAtalanta5311110
11NewcastleNewcastle530279
12AtleticoAtletico530229
13LiverpoolLiverpool530229
14GalatasarayGalatasaray530219
15PSVPSV522158
16TottenhamTottenham522138
17LeverkusenLeverkusen5221-28
18BarcelonaBarcelona521227
19QarabagQarabag5212-17
20NapoliNapoli5212-37
21MarseilleMarseille520326
22JuventusJuventus513106
23AS MonacoAS Monaco5131-26
24Pafos FCPafos FC5131-36
25Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5203-76
26Club BruggeClub Brugge5113-54
27Athletic ClubAthletic Club5113-54
28E.FrankfurtE.Frankfurt5113-74
29FC CopenhagenFC Copenhagen5113-74
30BenficaBenfica5104-43
31Slavia PragueSlavia Prague5032-63
32Bodoe/GlimtBodoe/Glimt5023-42
33OlympiacosOlympiacos5023-82
34VillarrealVillarreal5014-81
35Kairat AlmatyKairat Almaty5014-101
36AjaxAjax5005-150
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow