Thứ Bảy, 17/01/2026
(og) CJ Egan-Riley
8
(og) CJ Egan-Riley
8
Arthur Vermeeren
26
Fabien Centonze
31
Bilal Nadir (Thay: Igor Paixao)
32
Junior Mwanga
33
Sekou Doucoure (Thay: Fabien Centonze)
46
Amir Murillo (Thay: Facundo Medina)
46
Dehmaine Tabibou
51
Bilal Nadir
54
Bilal Nadir
56
Louis Leroux (Thay: Francis Coquelin)
58
Remy Cabella (Thay: Dehmaine Tabibou)
59
Matthew O'Riley (Thay: Pierre-Emerick Aubameyang)
61
Johann Lepenant (Thay: Junior Mwanga)
63
Hamed Traore (Thay: CJ Egan-Riley)
73
Amine Gouiri (Thay: Mason Greenwood)
73
Bahereba Guirassy (Thay: Youssef El Arabi)
82
(Pen) Remy Cabella
88
Bahereba Guirassy
90+5'

Thống kê trận đấu Marseille vs Nantes

số liệu thống kê
Marseille
Marseille
Nantes
Nantes
56 Kiểm soát bóng 44
17 Phạm lỗi 20
17 Ném biên 7
3 Việt vị 4
4 Chuyền dài 3
6 Phạt góc 3
0 Thẻ vàng 3
2 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 9
4 Sút không trúng đích 2
3 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
7 Thủ môn cản phá 4
2 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Marseille vs Nantes

Tất cả (234)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kiểm soát bóng: Marseille: 55%, Nantes: 45%.

90+5' Thẻ vàng cho Bahereba Guirassy.

Thẻ vàng cho Bahereba Guirassy.

90+4'

Bahereba Guirassy của Nantes đã đi hơi xa khi kéo ngã Pierre-Emile Hoejbjerg.

90+4'

Nantes đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Bahereba Guirassy của Nantes bị bắt việt vị.

90+3'

Anthony Lopes bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+3'

Marseille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Phát bóng lên cho Nantes.

90+2'

Marseille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Bahereba Guirassy của Nantes bị bắt việt vị.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho thấy có 4 phút bù giờ.

90'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Marseille: 55%, Nantes: 45%.

90'

Marseille thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

88' V À A A O O O - Remy Cabella của Nantes đã ghi bàn từ chấm phạt đền bằng chân phải! Geronimo Rulli đã gần như từ chối cơ hội này.

V À A A O O O - Remy Cabella của Nantes đã ghi bàn từ chấm phạt đền bằng chân phải! Geronimo Rulli đã gần như từ chối cơ hội này.

88'

VAR CHECK OVER - Không có hành động nào được thực hiện sau khi kiểm tra VAR.

87'

VAR - PENALTY! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Kiểm tra VAR đang diễn ra, có khả năng sẽ có một quả phạt đền cho Nantes.

86'

PENALTY - Benjamin Pavard của Marseille phạm lỗi dẫn đến quả phạt đền khi cản ngã Matthis Abline.

86'

Nantes đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

85'

Trận đấu được tiếp tục.

85'

Deiver Machado bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.

Đội hình xuất phát Marseille vs Nantes

Marseille (3-4-2-1): Gerónimo Rulli (1), Benjamin Pavard (28), CJ Egan-Riley (4), Facundo Medina (32), Timothy Weah (22), Arthur Vermeeren (18), Pierre-Emile Højbjerg (23), Emerson (33), Mason Greenwood (10), Igor Paixão (14), Pierre-Emerick Aubameyang (97)

Nantes (3-4-2-1): Anthony Lopes (1), Kelvin Amian (98), Tylel Tati (78), Nicolas Cozza (3), Fabien Centonze (18), Francis Coquelin (13), Junior Mwanga (80), Deiver Machado (27), Dehmaine Assoumani (17), Matthis Abline (10), Youssef El Arabi (19)

Marseille
Marseille
3-4-2-1
1
Gerónimo Rulli
28
Benjamin Pavard
4
CJ Egan-Riley
32
Facundo Medina
22
Timothy Weah
18
Arthur Vermeeren
23
Pierre-Emile Højbjerg
33
Emerson
10
Mason Greenwood
14
Igor Paixão
97
Pierre-Emerick Aubameyang
19
Youssef El Arabi
10
Matthis Abline
17
Dehmaine Assoumani
27
Deiver Machado
80
Junior Mwanga
13
Francis Coquelin
18
Fabien Centonze
3
Nicolas Cozza
78
Tylel Tati
98
Kelvin Amian
1
Anthony Lopes
Nantes
Nantes
3-4-2-1
Thay người
32’
Igor Paixao
Bilal Nadir
46’
Fabien Centonze
Sekou Doucoure
46’
Facundo Medina
Amir Murillo
58’
Francis Coquelin
Louis Leroux
61’
Pierre-Emerick Aubameyang
Matt O'Riley
59’
Dehmaine Tabibou
Remy Cabella
73’
CJ Egan-Riley
Hamed Junior Traorè
63’
Junior Mwanga
Johann Lepenant
73’
Mason Greenwood
Amine Gouiri
82’
Youssef El Arabi
Bahereba Guirassy
Cầu thủ dự bị
Bilal Nadir
Patrik Carlgren
Jeffrey De Lange
Uros Radakovic
Amir Murillo
Sekou Doucoure
Matt O'Riley
Junior Kone
Geoffrey Kondogbia
Remy Cabella
Hamed Junior Traorè
Bahmed Deuff
Darryl Bakola
Louis Leroux
Amine Gouiri
Bahereba Guirassy
Robinio Vaz
Johann Lepenant
Tình hình lực lượng

Ruben Blanco

Chấn thương mắt cá

Chidozie Awaziem

Không xác định

Nayef Aguerd

Không xác định

Huấn luyện viên

Roberto De Zerbi

Ahmed Kantari

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
24/04 - 2016
26/09 - 2016
13/02 - 2017
12/08 - 2017
05/03 - 2018
06/12 - 2018
29/04 - 2019
17/08 - 2019
22/02 - 2020
28/11 - 2020
22/02 - 2021
02/12 - 2021
21/04 - 2022
21/08 - 2022
02/02 - 2023
02/09 - 2023
11/03 - 2024
04/11 - 2024
03/03 - 2025
04/01 - 2026

Thành tích gần đây Marseille

Cúp quốc gia Pháp
14/01 - 2026
Siêu cúp Pháp
09/01 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-1
Ligue 1
04/01 - 2026
Cúp quốc gia Pháp
Ligue 1
15/12 - 2025
Champions League
10/12 - 2025
Ligue 1
06/12 - 2025
H1: 1-0
30/11 - 2025
Champions League
26/11 - 2025
Ligue 1
22/11 - 2025
H1: 0-2

Thành tích gần đây Nantes

Cúp quốc gia Pháp
12/01 - 2026
H1: 0-1
Ligue 1
04/01 - 2026
Cúp quốc gia Pháp
21/12 - 2025
Ligue 1
13/12 - 2025
H1: 1-0
06/12 - 2025
H1: 1-1
01/12 - 2025
H1: 0-0
23/11 - 2025
H1: 0-1
09/11 - 2025
H1: 0-1
02/11 - 2025
H1: 0-0
30/10 - 2025

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain1813322542B T T T T
2LensLens1713131840T T T T T
3MarseilleMarseille1710251932T H B T B
4LilleLille181026832T T T B B
5LyonLyon17935830H T B T T
6RennesRennes17863530T T B T T
7StrasbourgStrasbourg17737524B B B H H
8ToulouseToulouse17656223B H T T B
9AS MonacoAS Monaco18729-523T B B B B
10AngersAngers17647-222T B T T B
11BrestBrest17647-422T T T B T
12LorientLorient18576-722T T H H T
13Le HavreLe Havre17467-818B B H B T
14NiceNice17539-1018B B B B H
15Paris FCParis FC17449-916B H H B B
16NantesNantes17359-1214H B B B T
17AuxerreAuxerre173311-1312H H T B B
18MetzMetz173311-2012B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow