Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(og) CJ Egan-Riley 8 | |
(og) CJ Egan-Riley 8 | |
Arthur Vermeeren 26 | |
Fabien Centonze 31 | |
Bilal Nadir (Thay: Igor Paixao) 32 | |
Junior Mwanga 33 | |
Sekou Doucoure (Thay: Fabien Centonze) 46 | |
Amir Murillo (Thay: Facundo Medina) 46 | |
Dehmaine Tabibou 51 | |
Bilal Nadir 54 | |
Bilal Nadir 56 | |
Louis Leroux (Thay: Francis Coquelin) 58 | |
Remy Cabella (Thay: Dehmaine Tabibou) 59 | |
Matthew O'Riley (Thay: Pierre-Emerick Aubameyang) 61 | |
Johann Lepenant (Thay: Junior Mwanga) 63 | |
Hamed Traore (Thay: CJ Egan-Riley) 73 | |
Amine Gouiri (Thay: Mason Greenwood) 73 | |
Bahereba Guirassy (Thay: Youssef El Arabi) 82 | |
(Pen) Remy Cabella 88 | |
Bahereba Guirassy 90+5' |
Thống kê trận đấu Marseille vs Nantes


Diễn biến Marseille vs Nantes
Kiểm soát bóng: Marseille: 55%, Nantes: 45%.
Thẻ vàng cho Bahereba Guirassy.
Bahereba Guirassy của Nantes đã đi hơi xa khi kéo ngã Pierre-Emile Hoejbjerg.
Nantes đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Bahereba Guirassy của Nantes bị bắt việt vị.
Anthony Lopes bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Marseille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Nantes.
Marseille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Bahereba Guirassy của Nantes bị bắt việt vị.
Trọng tài thứ tư cho thấy có 4 phút bù giờ.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Marseille: 55%, Nantes: 45%.
Marseille thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
V À A A O O O - Remy Cabella của Nantes đã ghi bàn từ chấm phạt đền bằng chân phải! Geronimo Rulli đã gần như từ chối cơ hội này.
VAR CHECK OVER - Không có hành động nào được thực hiện sau khi kiểm tra VAR.
VAR - PENALTY! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Kiểm tra VAR đang diễn ra, có khả năng sẽ có một quả phạt đền cho Nantes.
PENALTY - Benjamin Pavard của Marseille phạm lỗi dẫn đến quả phạt đền khi cản ngã Matthis Abline.
Nantes đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trận đấu được tiếp tục.
Deiver Machado bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.
Đội hình xuất phát Marseille vs Nantes
Marseille (3-4-2-1): Gerónimo Rulli (1), Benjamin Pavard (28), CJ Egan-Riley (4), Facundo Medina (32), Timothy Weah (22), Arthur Vermeeren (18), Pierre-Emile Højbjerg (23), Emerson (33), Mason Greenwood (10), Igor Paixão (14), Pierre-Emerick Aubameyang (97)
Nantes (3-4-2-1): Anthony Lopes (1), Kelvin Amian (98), Tylel Tati (78), Nicolas Cozza (3), Fabien Centonze (18), Francis Coquelin (13), Junior Mwanga (80), Deiver Machado (27), Dehmaine Assoumani (17), Matthis Abline (10), Youssef El Arabi (19)


| Thay người | |||
| 32’ | Igor Paixao Bilal Nadir | 46’ | Fabien Centonze Sekou Doucoure |
| 46’ | Facundo Medina Amir Murillo | 58’ | Francis Coquelin Louis Leroux |
| 61’ | Pierre-Emerick Aubameyang Matt O'Riley | 59’ | Dehmaine Tabibou Remy Cabella |
| 73’ | CJ Egan-Riley Hamed Junior Traorè | 63’ | Junior Mwanga Johann Lepenant |
| 73’ | Mason Greenwood Amine Gouiri | 82’ | Youssef El Arabi Bahereba Guirassy |
| Cầu thủ dự bị | |||
Bilal Nadir | Patrik Carlgren | ||
Jeffrey De Lange | Uros Radakovic | ||
Amir Murillo | Sekou Doucoure | ||
Matt O'Riley | Junior Kone | ||
Geoffrey Kondogbia | Remy Cabella | ||
Hamed Junior Traorè | Bahmed Deuff | ||
Darryl Bakola | Louis Leroux | ||
Amine Gouiri | Bahereba Guirassy | ||
Robinio Vaz | Johann Lepenant | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Ruben Blanco Chấn thương mắt cá | Chidozie Awaziem Không xác định | ||
Nayef Aguerd Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Marseille vs Nantes
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Marseille
Thành tích gần đây Nantes
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 13 | 3 | 2 | 25 | 42 | B T T T T | |
| 2 | 17 | 13 | 1 | 3 | 18 | 40 | T T T T T | |
| 3 | 17 | 10 | 2 | 5 | 19 | 32 | T H B T B | |
| 4 | 18 | 10 | 2 | 6 | 8 | 32 | T T T B B | |
| 5 | 17 | 9 | 3 | 5 | 8 | 30 | H T B T T | |
| 6 | 17 | 8 | 6 | 3 | 5 | 30 | T T B T T | |
| 7 | 17 | 7 | 3 | 7 | 5 | 24 | B B B H H | |
| 8 | 17 | 6 | 5 | 6 | 2 | 23 | B H T T B | |
| 9 | 18 | 7 | 2 | 9 | -5 | 23 | T B B B B | |
| 10 | 17 | 6 | 4 | 7 | -2 | 22 | T B T T B | |
| 11 | 17 | 6 | 4 | 7 | -4 | 22 | T T T B T | |
| 12 | 18 | 5 | 7 | 6 | -7 | 22 | T T H H T | |
| 13 | 17 | 4 | 6 | 7 | -8 | 18 | B B H B T | |
| 14 | 17 | 5 | 3 | 9 | -10 | 18 | B B B B H | |
| 15 | 17 | 4 | 4 | 9 | -9 | 16 | B H H B B | |
| 16 | 17 | 3 | 5 | 9 | -12 | 14 | H B B B T | |
| 17 | 17 | 3 | 3 | 11 | -13 | 12 | H H T B B | |
| 18 | 17 | 3 | 3 | 11 | -20 | 12 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
