Max Dickov rời sân và Kyle McAdam vào thay.
![]() Jamie McDonnell (Kiến tạo: Regan Hendry) 47 | |
![]() Jamie McDonnell 55 | |
![]() Emil Hansson (Thay: Lee Evans) 57 | |
![]() Nathan Moriah-Welsh (Thay: Luke Bolton) 70 | |
![]() Malcolm Ebiowei (Thay: CJ Hamilton) 71 | |
![]() Aaron Lewis (Thay: Regan Hendry) 85 | |
![]() Dominic Dwyer (Thay: Will Evans) 86 | |
![]() Elliott Hewitt (Thay: Frazer Blake-Tracy) 86 | |
![]() Kyle McAdam (Thay: Max Dickov) 86 |
Thống kê trận đấu Mansfield Town vs Blackpool


Diễn biến Mansfield Town vs Blackpool
Frazer Blake-Tracy rời sân và Elliott Hewitt vào thay.
Will Evans rời sân và Dominic Dwyer vào thay.
Regan Hendry rời sân và Aaron Lewis vào thay.
CJ Hamilton rời sân và được thay thế bởi Malcolm Ebiowei.
Luke Bolton rời sân và được thay thế bởi Nathan Moriah-Welsh.
Lee Evans rời sân và được thay thế bởi Emil Hansson.

V À A A O O O - Jamie McDonnell ghi bàn!
Regan Hendry đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Jamie McDonnell đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Việt vị, Blackpool. Dale Taylor bị bắt lỗi việt vị.
Cú sút không thành công. Cú sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm của Regan Hendry (Mansfield Town) đi quá cao. Được kiến tạo bởi Baily Cargill.
Chơi nguy hiểm của Tom Bloxham (Blackpool).
Baily Cargill (Mansfield Town) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
George Honeyman (Blackpool) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Lỗi của Louis Reed (Mansfield Town).
Cú đánh đầu của CJ Hamilton (Blackpool) từ phía trái vòng cấm đã đi quá cao. Được kiến tạo bởi Tom Bloxham với một quả tạt.
Cú sút bằng chân phải của Louis Reed (Mansfield Town) từ ngoài vòng cấm quá cao. Được kiến tạo bởi Regan Hendry sau một pha phản công nhanh.
Hayden Coulson (Blackpool) phạm lỗi.
Đội hình xuất phát Mansfield Town vs Blackpool
Mansfield Town (4-2-3-1): Liam Roberts (1), Kyle Knoyle (2), Jordan Bowery (9), Baily Cargill (6), Frazer Blake-Tracy (20), Louis Reed (25), Jamie McDonnell (15), Luke Bolton (27), Regan Hendry (24), Max Dickov (17), Will Evans (11)
Blackpool (4-1-4-1): Bailey Peacock-Farrell (1), Jordan Brown (6), Michael Ihiekwe (20), Oliver Casey (4), Hayden Coulson (15), Albie Morgan (8), Tom Bloxham (14), Lee Evans (7), George Honeyman (10), CJ Hamilton (22), Dale Taylor (18)


Thay người | |||
70’ | Luke Bolton Nathan Moriah-Welsh | 57’ | Lee Evans Emil Hansson |
85’ | Regan Hendry Aaron Lewis | 71’ | CJ Hamilton Malcolm Ebiowei |
86’ | Frazer Blake-Tracy Elliott Hewitt | ||
86’ | Max Dickov Kyle McAdam | ||
86’ | Will Evans Dom Dwyer |
Cầu thủ dự bị | |||
Owen Mason | Franco Ravizzoli | ||
Elliott Hewitt | Andy Lyons | ||
Ryan Sweeney | Malcolm Ebiowei | ||
Kyle McAdam | Zac Ashworth | ||
Nathan Moriah-Welsh | Emil Hansson | ||
Dom Dwyer | Spencer Knight | ||
Aaron Lewis | Terry Bondo |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mansfield Town
Thành tích gần đây Blackpool
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 5 | 4 | 1 | 0 | 6 | 13 | T H T T T |
2 | ![]() | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | T T B T T |
3 | ![]() | 5 | 4 | 0 | 1 | 4 | 12 | T T T T B |
4 | ![]() | 5 | 3 | 2 | 0 | 3 | 11 | T H T T H |
5 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | T T H B T |
6 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | T T H T B |
7 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | T B T T H |
8 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 10 | T T H B T |
9 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | B B T T T |
10 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 3 | 9 | B T T B T |
11 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | T T B T B |
12 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | 1 | 7 | T B T B H |
13 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | B T H T B |
14 | ![]() | 5 | 2 | 0 | 3 | 0 | 6 | B T B T B |
15 | ![]() | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | B T H H H |
16 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | T B H B |
17 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 4 | T B B H |
18 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B H B B T |
19 | ![]() | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | B B B B T |
20 | ![]() | 5 | 1 | 0 | 4 | -6 | 3 | B B T B B |
21 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -3 | 2 | B B H B H |
22 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -3 | 2 | B H H B B |
23 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | B B B H H |
24 | ![]() | 5 | 0 | 1 | 4 | -6 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại